WorksheetsÔN TẬP P- H3PO4- MUỐI- PHÂN BÓN HÓA HỌC
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Hiện tượng “ma trơi” thường xuất hiện ở những vùng đầm lầy, nghĩa địa… Đó là hiện tượng xuất hiện những đốm lửa sáng bay trong không khí. Bản chất của hiện tượng này là do sự phân hủy của xương, xác động vật ở khu vựa đầm lầy, nghĩa địa sinh ra chất nào?
P
O2
H2
PH3 và P2H4
Các số oxi hoá có thể có của photpho là:
–3 ; +3 ; +5
–3 ; +3 ; +5 ; 0
+3 ; +5 ; 0
–3 ; 0 ; +1 ; +3
Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
làm thuốc chuột
thuốc trừ sâu
thuốc diệt cỏ dại
thuốc nhuộm
Muối natri photphat có công thức là
Na2HPO4
Na2SO4
Na3PO4
NaH2PO4
Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua
A. Mg3(PO4)2.
B. Mg(PO3)2.
C. Mg3P2.
D. Mg2P2O7.
A
B
C
D
Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất
A. diêm.
B. đạn cháy.
C. axit photphoric.
D. phân lân.
A
B
C
D
Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là
A. Quặng apatit.
B. Quặng xiđerit.
C. Cơ thể người và động vật.
D. Protein thực vật.
A
B
C
D
Hai khoáng vật chính của photpho là
A. Apatit và photphorit.
B. Photphorit và cacnalit.
C. Apatit và đolomit.
D. Photphorit và đolomit.
A
B
C
D
Công thức của quặng apatit là
A. Ca3(PO4)2.
B. Ca(H2PO4)2.
C. 3Ca3(PO4)2.CaF2.
D. CaHPO4.
A
B
C
D
Thành phần chính của quặng photphorit là
A. Ca3(PO4)2.
B. Ca(H2PO4)2.
C. 3Ca3(PO4)2.CaF2.
D. CaHPO4.
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng:
A. Photpho trắng tan trong nước không độc.
B. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.
C. Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.
D. Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.
A
B
C
D
Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do
A. độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0).
B. trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí.
C. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.
D. photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình.
A
B
C
D
Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu?
A. Thuốc gắn ở đầu que diêm.
B. Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.
C. Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.
D. Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc.
A
B
C
D
Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH- của nước)
A. H+, PO43-.
B. H+, H2PO4-, PO43-.
C. H+, HPO42-, PO43-.
D. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.
A
B
C
D
Muối nào tan trong nước
A. Ca3(PO4)2.
B. CaHPO4.
C. Ca(H2PO4)2.
D. AlPO4.
A
B
C
D
Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.
B. KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.
C. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.
D. NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.
A
B
C
D
Cho 2 mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH, sau phản ứng thu được muối nào?
A. NaH2PO4 và Na2HPO4.
B. Na2HPO4 và Na3PO4.
C. Na3PO4, NaH2PO4 và NaH2PO4.
D. Na3PO4.
A
B
C
D
Cấu hình electron của Photpho
1s22s22p63s23p5
1s22s22p3.
1s22s22p3.
1s22s22p63s23p3.
Để phân biệt các mẫu phân bón sau: (NH4)2SO4, NH4Cl và Ca(H2PO4)2 cần dùng thuốc thử là
dung dịch BaCl2.
dung dịch Ba(OH)2.
dung dịch HCl.
dung dịch NaOH.
Cho các phản ứng sau:
(1) P + Cl2 (dư, to);
(2) P + KClO3 (to);
(3) P + H2SO4 (đặc, nóng);
(4) P + O2 (thiếu, to).
Những trường hợp P bị oxi hóa thành P+5 là
(2), (3), (4).
(1), (2), (4).
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).
Câu 1: Khi cho clo dư qua photpho nóng chảy, sẽ thu được sản phẩm nào sau đây:
PCl3.
PCl5.
PCl2.
PCl
Cho dung dịch có chứa 0,25 mol KOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol H3PO4. Muối thu được sau phản ứng là:
K2HPO4 và K3PO4.
K2HPO4 và KH2PO4.
K3PO4 và KH2PO4.
KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4.
Chọn phát biểu đúng trong số những phát biểu sau:
Một số loại bom (ví dụ bom napan) có chứa phốt pho trắng.
Hiện tượng phát lân quang (dân gian gọi là ma chơi) chủ yếu là do photpho đỏ gây ra.
Diêm an toàn là loại diêm sản xuất từ photpho trắng.
P đỏ và P trắng là hai dạng thù hình chính của photpho. Chúng không thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng kia.
Câu 1: Trong công nghiệp, photpho được điều chế từ phản ứng nung hỗn hợp các chất nào sau đây?
Quặng photphorit, đá xà vân và than cốc.
Quặng photphorit, cát và than cốc.
Diêm tiêu, than gỗ và lưu huỳnh.
Cát trắng, đá vôi và sođa.
Thuốc thử dùng để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối photphat:
Quỳ tím.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch NaCl.
Độ dinh dưỡng của phân lân là:
% K2O.
% P2O5.
% P.
%PO43-
Công thức hoá học của phân lân nung chảy
(Nh3)2CO
Ca3(PO4)2
Ca(H2P4)2
Ca(H2PO4)2
phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng nào?
ion photphat
ion amoni
ion photphit
ion nitrat
khi bón phân supephotphat cho cây trồng thì không dược trộn với vôi bột vì sao?
gợi í: vôi bột có công thức hóa học là CA(OH)2
làm tăng độ chua của đất
tạo ra hợp chất ít tan làm cây khó hấp thụ
làm giảm hàm lượng P2O5
làm tăng độ kiềm của đất
Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH4)2SO4.
NaNO3.
Loại phân đạm nào sau đây có đọ dinh dưỡng cao nhất?
(NH4)2SO4.
(NH2)2CO
NH4NO3.
NH4Cl.
Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?
KCl.
K2SO4.
K2CO3.
CaSO4.
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
(NH4)2HPO4 và KNO3.
NH4H2PO4 và KNO3.
(NH4)3PO4 và KNO3.
(NH4)2HPO4 và NaNO3.
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
KCl.
NH4NO3.
NaNO3.
K2CO3.
Đạm urê có thành phần chính là
(NH4)2CO3.
(NH2)2CO.
NH4Cl.
Ca(H2PO4)2.
Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số
% khối lượng P có trong phân.
% khối lượng P2O5 có trong phân.
% khối lượng PO43- có trong phân.
% khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân.
Thành phần chính của phân Supephotphat kép là
Ca3(PO4)2
Ca(H2PO4)2.CaSO4.
3Ca3(PO4)2.CaF2.
Ca(H2PO4)2.
Phân vi lượng có hiệu quả cho mọi loại cây và loại đất đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của
A. Ion kali
B. K2O
C. KOH
K2CO3
Urê được điều chế từ :
khí amoniac và khí cacbonic.
khí cacbonic và amoni hiđroxit.
axit cacbonic và amoni hiđroxit.
Supephotphat đơn và supephotphat kép
Thành phần chính của phân phức hợp amophot là
Ca(H2PO4)2 .
NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
(NH4)2SO4 và (NH4)2HPO4.
Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa
KNO3.
KCl.
K2CO3.
K2SO4.
