wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra hóa học kì 1 11

Total questions: 39

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Cho quỳ tím vào dd X có pH = 9, màu quỳ tím sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Mất màu.

d)

Không đổi màu.

2.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

KOH.

b)

H2O

c)

H3PO4.

d)

H2S.

3.

Cho phương trình phân tử: Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH. Phương trình ion rút gọn của phương trình phân tử trên là

a)

Na+  + OH-      NaOH.

b)

Ba2+   +   BaSO4.

c)

. Ba2+   + 2OH-     Ba(OH)2.

d)

2Na+   +   Na2SO4.

4.

Silic đioxit (SiO2) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3.

b)

H2SO4.

c)

HF.

d)

HCl.

5.

Cho 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng 2 ml dung dịch CaCl2 thu được chất rắn X màu trắng. Công thức của X là

a)

Ca(OH)2.

b)

NaCl.

c)

CaCO3.

d)

NaOH.

6.

“Những hợp chất khác nhau  nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất …. của nhau”. Dấu ba chấm trong câu trên là cụm từ nào sau đây?

a)

Thù hình.

b)

Đồng đẳng.

c)

Đồng đẳng và đồng phân.

d)

Đồng phân.

7.

Khi có mưa giông kèm sấm chớp, Nito và oxi có trong khí quyển sẽ phản ứng với nhau theo phương trình: N2 + O2  2NO. Trong phản ứng này N2 thể hiện tính chất hóa học gì?

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Vừa tính khử, vừa tính oxi hóa.

d)

Tính trơ.

8.

Câu 8: Dung dịch nào sau đây có môi trường axit?

a)

NaOH.

b)

KOH.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

9.

Công thức của axit photphoric là

a)

H2PO4.

b)

H3PO4.

c)

P2O5.

d)

PCl3.

10.

Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:

a)

Fe.

b)

CuO.

c)

Al.

d)

Cu

11.

Chất nào sau đây là axit mạnh?

a)

HClO.

b)

HF.

c)

H2S.

d)

HNO3.

12.

Phần lớn photpho dùng để sản xuất axit nào sau đây?

a)

Axit sunfuric.

b)

Axit nitric.

c)

Axit clohiđric.

d)

Axit photphoric.

13.

Thổi từ từ khí cacbonic vào bình chứa nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được:

a)

Xuất hiện kết tủa màu trắng, tăng dần và không tan.

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng, tăng dần đến cực đại, rồi tan dần đến trong suốt.

c)

Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lại xuất hiện kết tủa rồi tan,… lặp đi lặp lại nhiều lần

d)

. Không có hiện tượng gì.

14.

Chất nào sau đây là hiđrocacbon?

a)

C6H6.

b)

HCHO.

c)

HCOOH.       

d)

C2H5OH.

15.

Câu 15: Trong các cách dưới đây cách nào dùng để thu khí NH3 trong phòng thì nghiệm?

a)

Úp ngược ống nghiệm

b)

Cho ống nghiệm thẳng đứng

c)

Cho khí đẩy nước

d)

Cho khí đẩy dung dịch muối

16.

Công thức phân tử của axit nitric là

a)

NH4NO3.

b)

HCl.

c)

NaNO3.

d)

HNO3.

17.

Chất hữu cơ X có tỉ khối so với H2 là 16. Phân tử khối của X là

a)

16

b)

32

c)

34

d)

48

18.

Công thức của cacbon monooxit là

a)

CO3

b)

CH4

c)

CO.

d)

CO2

19.

Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là:

a)

CO.

b)

N2.

c)

He.

d)

H2.

20.

Đốt cháy photpho trong khí clo dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng ta thu được hợp chất nào?

a)

PCl2.

b)

PCl5.

c)

PCl3.

d)

PCl6.

21.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây?

a)

K.

b)

N

c)

P

d)

Mg

22.

Trong Hợp chất hữu cơ nguyên tử Cacbon luôn có hóa trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

23.

Liên kết hóa học chủ yếu trong các hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết hiđro.

c)

liên kết cộng hóa trị.

d)

liên kết kim loại.

24.

Đá vôi có thành phần chính là canxi cacbonat. Công thức phân tử của canxi cacbonat là:

a)

CaC2.

b)

Ca(OH)2

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CaCO3.

25.

Số thứ tự của nguyên tố nitơ trong bảng tuần hoàn là

a)

5

b)

7

c)

9

d)

15

26.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính theo hàm lượng phần trăm  khối lượng của chất nào sau đây?

a)

%N.

b)

%P2O5.

c)

%K2O.

d)

%N2.

27.

Cacbon trong hợp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nhất?

a)

CO.

b)

Al4C3.

c)

CaC2.

d)

CO2.

28.

Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dịch axit HNO3 (đặc, nóng) dư. Sau phản ứng, thu được m gam Cu(NO3)2. Giá trị của m là

a)

9,4.

b)

8,0.

c)

37,6.

d)

18,8.

29.

Số mol khí NH3 sinh ra khi tổng hợp từ 0,10 mol khí N2 và 0,45 mol khí H2 là bao nhiêu (Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100% )?

a)

0,1 mol.         

b)

0,45 mol

c)

0,2 mol.

d)

0,3 mol.

30.

Nhiệt phân muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là kim loại ?

a)

Fe(NO3)3.

b)

AgNO3.

c)

Cu(NO3)2.

d)

NaNO3.

31.

Nguyên tố silic (Z =14) thuộc chu kỳ nào sau đây của bảng tuần hoàn?

a)

Chu kỳ 4.      

b)

Chu kỳ 3.      

c)

Chu kỳ 2.      

d)

Chu kỳ 1.

32.

Chất nào dưới đây là đồng phân của C2H5OH?

a)

CH3COCH3.

b)

CH3OCH3.

c)

CH3OH.

d)

CH3-CH3.

33.

Công thức hóa học của phân đạm urê là:

a)

(NH4)2SO4.

b)

(NH2)2CO.

c)

NH4Cl.

d)

NH4HCO3.

34.

Dung dịch axit photphoric tồn tại những phần tử nào:

a)

H3PO4.

b)

H3PO4, PO43-.

c)

H3PO4, H2PO4-, HPO42- và PO43-.

d)

H2PO4-, HPO42- và PO43-.

35.

Ứng dụng nào sau đây là của kim cương?

a)

 Làm đồ trang sức.

b)

Sản xuất mực in.

c)

Chế tạo chất bôi trơn.

d)

Làm vật liệu dẫn điện.

36.

Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)?

a. C + O2

b. CaCO3 + HCl

c. NaHCO3 + NaOH

d. CuO + CO

 

(a)  

37.

Bằng kiến thức hóa học, em hãy giải thích câu ca dao:

Lúa chiêm lấp ló đầu bờ

Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên

(a)  

38.

Cho V ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 50 ml dung dịch H3PO4 1M, thu được dung dịch chỉ chứa muối hidrophophat. Tính V và khối lượng muối thu được?

(a)  

39.

Cho 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tính thành phần % khối lượng các kim loại trong X?

(a)