wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

24-10 sn tui đók- hóa =)))

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Vật thể nào sau đây là vật thể tự nhiên?

a)

Quyển sách

b)

Cái bàn

c)

Cái quạt

d)

Con sông

2.

Vật thể nào sau đây là vật thể nhân tạo?

a)

Hoa Hồng

b)

Hoa Cúc

c)

Hoa Mai

d)

Hoa tai

3.

Hãy chỉ ra đâu là hỗn hợp

a)

Nước cất

b)

Nước khoáng

c)

Nhôm

d)

Bạc

4.

Hãy chỉ ra đâu là chất tinh khiết

a)

Nước cất

b)

Nước muối

c)

Nước đường

d)

Nước biển

5.

Tách muối ra khỏi hỗn hợp nước muối bằng cách

a)

Cô cạn

b)

Lắng gạn

c)

Chiết

d)

Lọc

6.

Bạn An vô tình làm lẫn vụn sắt vào cát. Cách nào dưới đây có thể giúp bạn An tách được vụn sắt ra khỏi cát

a)

Dùng nam châm hút vụn sắt

b)

Lắng gạn

c)

Lọc

d)

Chiết

7.

Trong nguyên tử loại hạt nào sau đây mang điện tích dương

a)

Proton

b)

Nơtron

c)

Electron

d)

Không xác định

8.

Nguyên tử X có tổng các hạt là 52 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt. Số e trong nguyên tử là

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

9.

Trong nguyên tử gồm những loại hạt nào

a)

p, e, n

b)

p, n

c)

e, n

d)

p, e

10.

Kí hiệu hóa học của nhôm là

a)

Al

b)

Ag

c)

N

d)

Fe

11.

...

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Dãy các chất nào sau đây đều là đơn chất

a)

Nước, khí Clo, khí nitơ

b)

Khí hiđro, Lưu huỳnh đioxit ( SO2), khí oxi

c)

Nhôm, khí hiđro, khí oxi 

d)

Nước, nhôm, khí nitơ

13.
a)

2 đơn chất và 3 hợp chất

b)

3 đơn chất và 2 hợp chất

c)

1 đơn chất và 4 hợp chất

d)

4 đơn chất và 1 hợp chất

14.

Cho biết hạt nhân của năm nguyên tử sau:

1. (11p + 12n),   2.  ( 8p + 8n),   3. (8p + 9n) 4.( 11p +22n) 5. (20p + 23n)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Cách viết nào sau đây chỉ phân tử hidro

a)

H

b)

H2

c)

2H

d)

H2O

16.

Phân tử khối của hợp chất Fe2O3 là (Fe = 56, O = 16)

a)

72

b)

160

c)

80

d)

100

17.

Chất A tạo  ra từ 2 X, 1O có phân tử khối là 94, X là nguyên tố nào sau đây?

( Na = 23, K = 39, Cu = 64, Zn = 65)

a)

Na

b)

Cu

c)

K

d)

Zn

18.

Phân tử khối của Ca3(PO4)2 (Ca = 40, P = 31, O = 16) là

a)

405

b)

87

c)

310

d)

404

19.

Hóa trị của nguyên tố Fe là

a)

II, III, IV

b)

II, III

c)

II, IV, VII

d)

II, IV, VI

20.

Công thức nào sau đây tương ứng với hóa trị IV của lưu huỳnh

a)

SO2

b)

H2S

c)

SO3

d)

FeS

21.

Chỉ ra công thức sai trong các công thức sau

a)

MgO

b)

NaO

c)

N2O3

d)

NaOH

22.

Hóa trị của N trong công thứ NO2

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

23.

Công thức hóa học của hợp chất được tạo ra từ Al và O là:

a)

AlO

b)

Al3O2

c)

Al2O3

d)

Al2O2

24.

Cho công thức XO và YH3 . Công thức hóa học của hợp chất tạo ra từ X và Y là

a)

X2Y3

b)

XY

c)

X3Y2

d)

XY3

25.

Nguyên tố A có nguyên tử khối nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. A là

( Cu = 64, S = 32, Br = 80. Fe = 56)

a)

S

b)

Cu

c)

Br

d)

Fe

26.

Hợp chất được tạo ra từ 2 X và 1 O có phân tử khối nặng gấp 31 lần H2. Hợp chất có công thức là (Na = 23, Ag = 108, K = 39, Cu = 64)

a)

Na2O

b)

Ag2O

c)

K2O

d)

Cu2O

27.

100 là phân tử khối của chất nào sau đây: (Ba = 137, Ca = 40, C = 12, O = 16, Na = 23, H = 1, Cu = 64, S = 32)

a)

BaCO3

b)

CaCO3

c)

CuSO4

d)

NaOH

28.

Hợp chất A gồm 1 nguyên tử X và 1 nguyên  tử O có phân tử khối bằng 80(Ca = 40, Zn = 65, K = 39, Cu = 64). A là

a)

CaO

b)

ZnO

c)

K2O

d)

CuO

29.

Cách viết 3 O2 diễn đạt ý gì

a)

3 nguyên tử oxi

b)

3 phân tử oxi

c)

3 nguyên tố oxi

d)

3 hợp chất oxi

30.

Pb là kí hiệu hóa học của nguyên tố???

a)

Bạc

b)

Thủy ngân

c)

Chì

d)

Kẽm

31.

Nguyên tử khối của Thủy ngân là???

a)

201

b)

203

c)

39.9

d)

108

32.

Kí hiệu hóa học của Kẽm, Neon, Bo là???

a)

F, Ne, B

b)

Zn, Ne, B

c)

Zn, N, O

d)

Zn, Ar, Ca

33.

đố mn biet 24~10 là ngày gì?

a)

sn ppl

b)

ppl ra đời 13 năm trướcc

c)

ngày ppl nhận quà từ các bạn iu

d)

ngày các b thức đến 00h00 cmsn ppl

e)

tấc cạ lun <333

34.

hóa trị của Magie là???

a)

II; IV; VII;...

b)

III

c)

V

d)

II

35.

Công thức hóa học của hợp chất tạo ra từ 1Mg, 2NO3

a)

MgNO3

b)

Mg2NO3

c)

Mg(NO3)2

d)

Mg2NO3