wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DL 2 - Chống đông + nội tiết

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Thừa vitamin nào sau đây gây chảy máu ở bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông
a)
Vitamin A
b)
Vitamin B
c)
Vitamin E
d)
Vitamin D
2.
Điều trị ngộ độc sắt sử dụng thuốc nào truyền tĩnh mạch
a)
Deferoxamin
b)
Acetylcystein
c)
EDTA
d)
Tất cả đều sai
3.
Acid Folic được chỉ định dự phòng trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ
a)
Phụ nữ mang thai và cho con bú
b)
Thiếu máu nhược sắc
c)
Nhiễm ký sinh trùng sốt rét
d)
Đang dùng thuốc chống động kinh
4.
Vai trò của sắt đối với máu
a)
Là thành phần cấu tạo quan trọng của phân tử hemoglobin trong hồng cầu
b)
Ảnh hưởng đến quá trình sản xuất tế bào hồng cầu tại tủy xương
c)
Điều hòa quá trình tạo máu tại tủy xương
d)
Tất cả đều sai
5.
Vai trò của vitamin B12 đối với máu
a)
Là thành phần cấu tạo quan trọng của phân tử hemoglobin trong hồng cầu
b)
Ảnh hưởng đến quá trình sản xuất tế bào hồng cầu tại tủy xương tại
c)
Điều hòa quá trình tạo máu tủy xương
d)
tất cả đều sai
6.
Không được bổ sung sắt cho trường hợp nào sau đây
a)
Thiếu máu nhược sắc
b)
Trẻ em dưới 2 tuổi
c)
Thiếu máu tiêu huyết
d)
Phụ nữ có thai
7.
Các yếu tố sau đây tham gia vào quá trình đông máu, ngoại trừ
a)
tiểu cầu
b)
vitamin K
c)
heparin
d)
sợi fibrin
8.
Thuốc nào sau đây không có tác dụng cầm máu
a)
vitamin K
b)
warfarin
c)
acid tranexamic
d)
carbazochrome
9.
Cơ chế tác dụng cầm máu của vitamin K
a)
làm bền thành mạch máu
b)
ức chế sự tiêu hủy sợi fibrin
c)
tham gia vào quá trình hình thành các yếu tố gây đông máu
d)
kích thích sản xuất nhiều tiểu cầu
10.
Cơ chế tác dụng cầm máu của carbazochrome
a)
làm bền thành mạch máu
b)
ức chế sự tiêu hủy sợi fibrin
c)
tham gia vào quá trình hình thành các yếu tố gây đông máu
d)
kích thích sản xuất nhiều tiểu cầu
11.
Cơ chế tác dụng cầm máu của acid tranexamic
a)
làm bền thành mạch máu
b)
ức chế sự tiêu hủy sợi fibrin
c)
tham gia vào quá trình hình thành các yếu tố gây đông máu
d)
kích thích sản xuất nhiều tiểu cầu
12.
Cơ chế tác dụng chống huyết khối của aspirin
a)
ức chế thành lập sợi fibrin
b)
chống sự kết tập tiểu cầu
c)
phân hủy sợi fibrin
d)
ức chế tiêu hủy sợi fibrin
13.
Cơ chế tác dụng chống huyết khối của heparin và warfarin
a)
ức chế thành lập sợi fibrin
b)
chống sự kết tập tiểu cầu
c)
phân hủy sợi fibrin
d)
ức chế tiêu hủy sợi fibrin
14.
Cơ chế tác dụng chống huyết khối của streptokinase
a)

ức chế thành lập sợi fibrin

b)

chống sự kết tập tiểu cầu

c)

phân hủy sợi fibrin

d)

ức chế tiêu hủy sợi fibrin

15.
Cơ chế tác động của Aldosteron
a)
ức chế thành lập sợi fibrin
b)
chống sự kết tập tiểu cầu
c)
phân hủy sợi fibrin
d)
ức chế tiêu hủy sợi fibrin
16.
Tác dụng của Progesteron
a)
Kích thích phát triển nhau thai
b)
Phát triển cơ quan sinh dục nữ
c)
Phát triển phái tính phụ: tuyến vú, vóc dáng, giọng nói. lông tóc..
d)
Kích thích tạo tinh trùng
17.
Các Estrogen dùng phối hợp trong thuốc tránh thai, CHỌN CÂU SAI
a)
Ethinyl Estradiol
b)
Mestranol
c)
Raloxifen
d)
Quinestrol
18.
Tác dụng của Levonogrestrel
a)
Kìm hãm tăng sinh nội mạc
b)
Giảm tiết dịch cổ tử cung làm tinh trùng khó di chuyển
c)
Làm bong nhau thai, gây xẩy thai
d)
A và B đúng
19.
Tác dụng của Mifepriston
a)
Kìm hãm tăng sinh nội mạc
b)
Giảm tiết dịch cổ tử cung làm tinh trùng khó di chuyển
c)
Làm bong nhau thai, gây xẩy thai
d)
A và B đúng
20.
Levonogrestrel được chỉ định trong trường hợp, NGOẠI TRỪ
a)
Tránh thai hàng tháng
b)
Tránh thai khẩn cấp
c)
Điều trị thay thế ở người mãn kinh
d)
Gây sẩy thai chết lưu
21.
Mifepriston được chỉ định trong trường hợp
a)
Tránh thai hàng tháng
b)
Điều trị thay thế ở người mãn kinh
c)
Gây sẩy thai chết lưu
d)
A và B đúng
22.
Thời gian sử dụng tối đa của hầu hết các loại thuốc tránh thai khẩn cấp
a)
24 giờ sau khi quan hệ, uống càng sớm càng tốt
b)
36 giờ sau khi quan hệ, uống càng sớm càng tốt
c)
48 giờ sau khi quan hệ, uống càng sớm càng tốt
d)
72 giờ sau khi quan hệ, uống càng sớm càng tốt
23.
Cách sử dụng phổ biến với các thuốc tránh thai khẩn cấp loại 2 viên
a)
Uống viên đầu trong 72 giờ sau khi quan hệ. Uống viên thứ hai sau viên thứ nhất 1 giờ
b)
Uống viên đầu trong 72 giờ sau khi quan hệ. Uống viên thứ hai sau viên thứ nhất 2 giờ.
c)
Uống viên đầu trong 72 giờ sau khi quan hệ. Uống viên thứ hai sau viên thứ nhất 12 giờ
d)
Uống viên đầu trong 72 giờ sau khi quan hệ. Uống viên thứ hai sau viên thứ nhất 6 giờ
24.
Bị nôn sau khi uống thuốc tránh thai khẩn cấp thì xử trí thế nào
a)
Trong vòng 12 giờ sau khi uống, nếu nôn thì phải uống bù liều khác
b)
Trong vòng 2 giờ sau khi uống, nếu nôn thì phải uống bù liều khác
c)
Trong vòng 24 giờ sau khi uống, nếu nôn thì phải uống bù liều khác
d)
Không cần uống bù
25.
Vì sao mẹ cho con bú tránh dùng thuốc chứa Estrogen và Progesterone
a)
Gây co giật ở trẻ
b)
Gây tâm lý khó chịu ở người mẹ
c)
Gây ức chế sản sinh sữa mẹ
d)
Làm mất vị của sữa mẹ
26.
Để tránh nguy cơ bị sẩy thai, người mẹ phải ngưng thuốc tránh thai trong thời gian bao đâu nếu muốn có thai?
a)
1-3 ngày
b)
1-3 tuần
c)
1-3 tháng
d)
3-6 tháng
27.
Đối với thuốc tránh thai hàng ngày, tốt nhất nên bắt đầu sử dụng viên đầu tiên vào
a)
Ngày sạch kinh
b)
Ngày đầu tiên xuất hiện máu kinh
c)
Ngay sau khi quan hệ
d)
Ngày nào cũng được, miễn là duy trì đều đặn
28.
Thuốc tránh thai khẩn cấp nào an toàn với phụ nữ cho con bú
a)
Levonorgestrel
b)
Mifepristone
c)
Ethinyl Estradiol
d)
Tất cả đều đúng
29.
Để đảm bảo an toàn, mỗi phụ nữ được được uống tối đa bao nhiêu viên thuốc ngừa thai khẩn cấp trong một tháng
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
30.
Chỉ định của Testosteron
a)
Ung thư tuyến tiền liệt
b)
Ung thư biểu mô
c)
Tránh thai
d)
Thiểu năng sinh dục nam