wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

peptit

Total questions: 34

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

2.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

3.

Liên kết peptit có trong hợp chất nào

a)

cacbohidrat

b)

chất béo

c)

amin

d)

protein

4.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
5.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
6.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
7.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
8.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?  
a)
4 chất.  
b)
1 chất.  
c)
2 chất.  
d)
3 chất.  
9.
Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là:  
a)
Cu(OH)2
b)
dung dịch AgNO3/NH
c)
dung dịch brom
d)
dung dịch NaOH
10.

Có bao nhiêu dipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.
Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
a)
Glyxin.
b)
Triolein.
c)
Anbumin.
d)
Gly–Ala.
12.
Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
a)
đỏ.
b)
da cam.
c)
vàng.
d)
tím.
13.

Tên gọi của peptit sau là

a)

Ala-Gly-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Val-Gly-Al

14.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

15.
Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là  
a)
Protein luôn là chất hữu cơ no.
b)
Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ. 
c)
Protein luôn có nhóm chức OH.
d)
Protein có khối lượng phân tử lớn.
16.
Thuỷ phân hợp chất :  
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH
sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit nào sau đây ? 
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
17.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol Pentapeptit(X) thu được 3 mol Gly; 1 mol Ala; 1 mol Phe. Khi thủy phân không hoàn toàn (X) thu được hỗn hợp gồm Ala-Gly ; Gly-Ala và không thấy tạo ra Phe-Gly. Xác định CTCT của Pentapeptit?  
a)
Gly-Gly-Ala-Gly-Phe   
b)
Gly-Ala-Gly-Phe-Gly  
c)
Gly-Gly-Ala-Phe-Gly 
d)
Gly-Ala-Gly-Phe
18.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly. Chất X có công thức là :  
a)
Gly–Phe–Gly–Ala–Val.
b)
Gly–Ala–Val–Val–Phe. 
c)
Gly–Ala–Val–Phe–Gly. 
d)
Val–Phe–Gly–Ala–Gly.
19.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin ; 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala–Gly ; Gly–Ala và tripeptit Gly–Gly–Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là :  
a)
Gly, Val. 
b)
Ala, Val.
c)
Gly, Gly. 
d)
Ala, Gly.
20.
Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đipetit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
 
a)
Gly-Ala-Phe–Val
b)
Val-Phe-Gly-Ala. 
c)
Ala-Val-Phe-Gly.
d)
Gly-Ala-Val-Phe 
21.
Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là: 
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (phe).  
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
22.
Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ:
(1) Do nhiệt.  
(2) Do axit.  
(3) Do Bazơ.  
(4) Do Muối của KL nặng.
a)
Có 1 lí do ở trên 
b)
Có 2 lí do ở trên
c)
Có 3 lí do ở trên
d)
Có 4 lí do ở trên
23.

Chọn những chất có giá trị M tương ứng đúng

a)

Đimetyl amin có M= 45

b)

Glyxin có M= 75

c)

Anilin có M= 89

d)

Valin có M= 117

e)

Lysin có M= 146

24.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

25.

Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

a)

3 chất.

b)

5 chất.

c)

6 chất.

d)

8 chất.

26.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra bao nhiêu đipeptit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra bao nhiêu tripeptit?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

28.

Có bao nhiêu tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?

a)

Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống.

b)

Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic,...

c)

Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và β -amino axit.

d)

Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC)

30.

Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Lys-Gly-Val-Ala.

b)

Glyxerol.

c)

Saccarozơ.

d)

Ala-Ala.

31.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

-NO2.

b)

-NH2.

c)

-COOH.

d)

-CHO.

32.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

33.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein đơn giản chứa các gốc α-aminoaxit.

b)

Metylamin là chất tan nhiều trong nước.

c)

Dung dich lysin không làm đổi màu quỳ tím.

d)

Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ.

34.
Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit ?
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH(C6H5)–CH2–CO–NH–CH2COOH
a)
3
b)
1
c)
2