Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 10_bài 2, 3

Total questions: 30

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cho các nhận định sau:

(a) Proton là hạt mang điện tích dương

(b) Neutron là hạt không mang điện

(c) Điện tích của proton bằng điện tích electron về trị số

(d) Trong hạt nhân nguyên tử, số proton luôn bằng số neutron

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

Proton và electron

b)

Neutron và proton

c)

Proton, electron và neutron

d)

Neutron và electron

3.

Cho các nhận định sau:

(a) Khối lượng của nguyên tử hầu như tập trung ở hạt nhân

(b) Hạt nhân nguyên tử được tạo thành từ các hạt proton và neutron

(c) Khối lượng của 1 proton gần bằng 1u, còn của 1 neutron nhỏ hơn nhiều so với khối lượng 1 proton

(d) 1 amu = 1/12 khối lượng nguyên tử Carbon - 12

Số nhận định SAI là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Những điều khẳng định nào sau đây không phải bao giờ cũng đúng?

a)

Chỉ có hạt nhân nguyên tử Na (Z=11) mới có 11 proton

b)

Trong nguyên tử, số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ

c)

Trong nguyên tử, số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân

d)

Trong nguyên tử, số proton bằng số neutron

5.

Tổng số hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử R là 52. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Số neutron của nguyên tử R là

a)

35

b)

17

c)

16

d)

18

6.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 49. Trong đó số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là

a)

+15

b)

+16

c)

16

d)

17

7.

Nguyên tử 81X (Z=35) có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là:

a)

25

b)

24

c)

11

d)

22

8.

Trong tự nhiên brom có 2 đồng vị 79Br và 81Br. Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91. Thành phần % về số nguyên tử của đồng vị 81Br là

a)

54,5%

b)

45,5%

c)

27,3%

d)

72,7%

9.

Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, khối lượng nguyên tử trung bình của clo là 35,5. Trong 300 nguyên tử clo có bao nhiêu nguyên tử 35Cl?

a)

225

b)

125

c)

120

d)

75

10.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt neutron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

11.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

số proton bằng số neutron

b)

số electron bằng số neutron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và neutron

12.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, neutron

b)

Proton, electron

c)

Neutron

d)

Proton

13.

Nguyên tử có đường kính gấp khoảng 10 000 lần đường kính nhân. Nếu đường kính nhân phóng đại thành 1 quả bóng có bán kính 7cm, thì đường kính nguyên tử là

a)

700m

b)

1400m

c)

2100m

d)

350m

14.

1 angstrom bằng

a)

10 -3 m

b)

10-6 m

c)

10-9 m

d)

10-10 m

15.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, electron, neutron) là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12. Số khối của nguyên tử X là

a)

22

b)

27

c)

32

d)

34

16.

Trường hợp dưới đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của nó?

a)

Proton, m = 0,0055u, q = +1

b)

Neutron, m = 1,0087u, q = 0

c)

Electron, m = 1,0073u, q = -1-

d)

Proton, m = 1,0073u, q = -1

17.

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau:

Các kí hiệu nào cùng chỉ cùng 1 nguyên tố hoá học?

a)

A. A, G và B.          

b)

B. H và K.            

c)

C. H, I và K.          

d)

D. E và F.

18.

Nguyên tử của nguyên tố A có 56 electron, trong hạt nhân có 81 neutron. Kí hiệu của nguyên tử nguyên tố A là 

a)

A.   13756A

b)

B. 56137A

c)

C. 8156A

d)

D. 5681A

19.

Nguyên tố Carbon có 2 đồng vị bền: 126C chiếm 98,89% và 136C chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của C là bao nhiêu?

a)

A. 12,0111

b)

B. 12,001.                 

c)

C. 12,001.              

d)

D. 12,000.

20.

Cho ba nguyên tử có kí hiệu là:

 Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14.

b)

B. Đây là 3 đồng vị.

c)

C. Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg.

d)

D. Hạt nhân của mỗi nguyên tử đều có 12 proton.

21.

Nguyên tử X có 35 proton, 35 electron, 45 neutron. Số khối của nguyên tử X là

a)

A. 80.                       

b)

B.105.                         

c)

C. 70.                        

d)

D. 35.

22.

Trong nguyên tử A, số proton = 13, số neutron = 14. Số hạt electron trong A là bao nhiêu?

a)

A. 13.                        

b)

B. 15.                           

c)

C. 27.                       

d)

D.14.

23.

Trong tự nhiên oxygen có 3 đồng vị 16O(x1%) , 17O(x2%) , 18O(4%), nguyên tử khối trung bình của oxygen là 16,14. Phần trăm đồng vị 16O và 17O lần lượt là

a)

A. 35% & 61%.       

b)

B. 90% & 6%.       

c)

C. 80% & 16%.       

d)

D. 25% & 71%.

24.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

25.

Kí hiệu nguyên tử ZAX_Z^AX . Nhận xét nào sau đây sai? 

a)

Điện tích hạt nhân của X là  +Z+Z  

b)

Số hiệu nguyên tử X là Z

c)

A là số khối

d)

Số khối A = số proton + số electron

26.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

34X_3^4X

b)

37X_3^7X

c)

  47X_4^7X

d)

73X_7^3X

27.

Số hiệu nguyên tử nguyên tố X là Z = 24 và số neutron 28. Nguyên tử nguyên tố đó có

a)

số khối bằng 52.

b)

số electron bằng 28.

c)

số proton bằng 52.

d)

điện tích hạt nhân bằng 24.

28.

Một nguyên tử đồng có kí hiệu nguyên tử như hình trên.

Số nơtron có trong hạt nhân của nó là

a)

65

b)

36

c)

29

d)

94

29.

Tỉ lệ giữa số hạt mang điện và không mang điện là

a)

79:59

b)

79:118

c)

59:79

d)

118:197

30.

Số proton, neutron và electron của nguyên tử K lần lượt là

a)

19, 20, 19

b)

19, 20, 20

c)

19, 20, 39

d)

19, 19, 20