NEW
Font size
Worksheetskiem tra giua ki 1 hoa 12
Total questions: 25
Worksheet time: 43mins
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
metyl propionat
etyl axetat
metyl axetat.
propyl axetat.
Este no, đơn chức,mạch hở có công thức tổng quát là?
A. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2nO2 (n ≥ 2)
D. CnH2nO ( n ≥ 3)
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo lỏng?
A. (C15H31COO)3C3H5.
B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C17H35COO)3C3H5.
D. (C17H33COO)2C3H6.
Tristearin có công thức là
A. (C17H35COO)3C3H5.
B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5.
D. (C17H29COO)3C3H5.
Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8 gam CO2 và 0,45 mol H2O. Công thức phân tử este là
A. C2H4O2
B. C3H6O2
C. C4H8O2
D. C5H10O2
Công thức phân tử của amin no, đơn chức, mạch hở có dạng
CnH2n-5N (n≥6).
CnH2n+1N (n≥1).
CnH2n-1N (n≥1).
CnH2n+3N (n≥1).
Công thức của alanin là
H2N-CH2-COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
C6H5NH2
H2N–CH2-CH2–COOH
Cho các chất sau: metylamin, điphenylamin, alanin, anilin, etylamin, glixin. Số chất làm cho quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
2
3
4
5
Saccarozơ, tinh bột, và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
Phản ứng tráng bạc.
Phản ứng với Cu(OH)2.
Phản ứng thủy phân.
Phản ứng đổi màu iot.
Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hyđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Natri hiđroxit.
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
glucozơ, anđehit axetic.
glucozơ, ancol etylic.
glucozơ, etyl axetat.
ancol etylic, anđehit axetic.
Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng
lên men rượu etylic.
khử glucozơ bằng H2/Ni, to.
glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
oxi hoá glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH.
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
3
2
4
5
Trong các chất dưới đây, chất nào là tripeptit ?
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH(CH3)-COOH
Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
2
4
6
8
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
[C6H7O2(OH)3]n
[C6H8O2(OH)3]n.
Saccarozơ và glucozơ đều có
phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
phản ứng với dung dịch NaCl.
phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
Nhận định nào sau đây không đúng ?
Glucozo, fructozo, saccarozơ đều hoà tan được Cu(OH)2.
Cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột rồi đun nóng thì thu được dung dịch màu xanh tím.
Xenlulozo phản ứng với HNO3 dư có xúc tác thích hợp tạo xenlulozo trinitrat.
Glucozo, fructozo đều có phản ứng tráng bạc.
Trong chế tạo ruột phích người ta thường dùng phương pháp nào sau đây:
Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
Glixin (CH2NH2-COOH)
Natriphenolat (C6H5ONa)
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
2 chất.
3 chất.
4 chất.
5 chất.
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
2
5
4
3
Cho 360 gam glucozơ lên men rượu, khí thoát ra được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa trắng. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 90%. Giá trị của m là
320
330
340
360
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
Isopropylamin
Metyletylamin.
Isopropanamin.
Etylmetylamin.
Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:
ancol etylic.
propyl fomat.
etyl axetat.
metyl propionat.
