wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP HỢP CHẤT HỮU CƠ_11A4

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Cặp hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2,HCHO

b)

CH3COOH, C6H5OH

c)

NaHCO3, NaCl

d)

CO2, CaC2.

2.

Hợp chất nào sau đây là hidrocacbon?

a)

CH4

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

CO2

3.

Hợp chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon

a)

CH4

b)

CO2

c)

CaCO3

d)

C2H6O

4.

Biết C màu đen, H màu trắng, O màu đỏ. Công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất trên là?

a)

CH2 - O - CH2

b)

CH3 - O - CH3

c)

CH3 - CH2 - OH

d)

CH2 - O - CH3

5.

Tìm công thức phân tử của hợp chất hữu cơ B. Biết rằng tỉ khối hơi của B đối với khí hiđro là 22.

a)

CH4O

b)

C3H8

c)

C2H6O

d)

C2H5ONa

6.

Kết quả phân tích định lượng một HCHC X là: 86,96% C, 7,24% H. Công thức đơn giản nhất của HCHC X là:

a)

C10H10O

b)

C12H12O

c)

C15H15O

d)

C20H20O

7.

Hai chất CH3CH2OH và CH3OCH3 khác nhau về điểm gì?

a)

Công thức phân tử.

b)

Số nguyên tử cacbon

c)

Tổng số liên kết cộng hóa trị.

d)

Công thức cấu tạo.

8.

Liên kết chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

liên kết hidro

d)

liên kết

9.

Chọn định nghĩa đúng nhất về đồng phân:

a)

những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.

b)

những chất có cùng công thức phân tử nhưng tính chất hóa học khác nhau.

c)

hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử nhưng cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.

d)

những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau.

10.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, trong thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng khối

c)

đồng vị

d)

đồng đẳng

11.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C4H10, C6H6.

b)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

c)

CH3OCH3, CH3CHO.

d)

C2H5OH, CH3OCH3.

12.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau như thế nào?

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo đúng số oxi hóa

c)

Theo từng cặp nguyên tử

d)

Theo bản chất nguyên tử

13.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3OH?

a)

CH3CHO.

b)

CH3CH2OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5CHO.

14.

Cho các chất:

1) CH2=CH-CH3

2) CH2=CH-CH2- CH3

3) CH3-CH=CH-CH3

4) CH3-CH(CH3)-CH3

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

3 và 4

d)

1 và 4

15.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X?

a)

A. C3H9O3.

b)

B. C2H6O2.

c)

C. C2H6O.

d)

D. CH3O.

16.

Công thức đơn giản nhất của X là CH2O. Khối lượng phân tử của X là 60. Công thức phân tử của X là

a)

CH2O

b)

C2H4O2

c)

C3H6O3

d)

C4H8O4

17.

X có công thức : CH3-CH=CH-CH(CH3)CH3

Số liên kết π\pi   (pi) trong phân tử X là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Cho các chất hữu cơ mạch thẳng sau : C3H6; C4H8; C3H8; C4H10; C5H10; C2H2; C2H5Cl. Số chất là đồng đẳng của C2H4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Hóa trị của C, H và O trong hợp chất hữu cơ lần lượt bằng

a)

4, 1, 3

b)

2, 1, 3

c)

2, 1, 2

d)

4, 1, 2

20.

Đặc điểm chung của hợp chât hữu cơ là

a)

Các hợp chất hữu cơ kém bền với nhiệt và dễ cháy.

b)

Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh.

c)

Tan nhiều trong nước.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.