wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hidrocacbon thơm

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n>=6)

b)

CnH2n-2 (n>=4)

c)

CnH2n-4 (n>=6)

d)

CnH2n-6 (n>=6)

2.

Câu 3: Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua. Công thức của hexaclorua là

a)

C6H6Cl2.

b)

C6H6Cl6.

c)

C6H5Cl.

d)

C6H6Cl4.

3.

Câu 5: Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

a)

hex-1-en.

b)

hexan.

c)

hex-1-in.

d)

xiclohexan.

4.

Câu 6: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

metan

5.

Câu 7: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

o-bromtoluen

b)

m-bromtoluen.

c)

phenylbromua

d)

benzylbromua

6.

Câu 8: Toluen có phản ứng thế ở nhân thơm tương tự benzen nhưng khác với benzen ở chỗ:

a)

Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất

b)

Phản ứng của toluen xảy ra chậm hơn và thường có hai sản phẩm

c)

Phản ứng của toluen xảy ra dễ dàng hơn và thường có hai sản phẩm thế vào vị trí ortho và para

d)

Phản ứng của toluen xảy ra nhanh hơn và chỉ có một sản phẩm duy nhất

7.

Câu 9: Hãy chọn một dãy các chất trong số các dãy chất sau để điều chế hợp chất nitrobenzen?

a)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc

b)

C6H6, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch H2SO4 đặc

c)

C7H8, dung dịch HNO3 đặc

d)

C7H8, dung dịch HNO3 đặcdung dịch H2SO4 đặc

8.

Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen

d)

1,5-đimetylbenzen.

9.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

a)

phenyl và benzyl.             

b)

vinyl và anlyl.                

c)

anlyl và Vinyl.                   

d)

benzyl và phenyl.

10.

Ankylbenzen là hiđrocacbon có chứa :

a)

vòng benzen.

b)

gốc ankyl

c)

gốc ankyl và vòng benzen.

d)

gốc ankyl và 1 vòng benzen.

11.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

a)

benzen.

b)

metyl benzen.

c)

vinyl benzen.

d)

p-xilen.

12.

Benzen  \rightarrow    A  \rightarrow   o-brom-nitrobenzen. Công thức của A là

a)

nitrobenzen.

b)

brombenzen.

c)

aminobenzen.

d)

o-đibrombenzen.

13.

1 ankylbenzen A  (C9H12)\left(C_9H_{12}\right)  tác dụng với  HNO3 HNO_3\  đặc  (H2SO4đ)\left(H_2SO_4đ\right)  theo tỉ lệ mol 1:1 tạo 1 dẫn xuất mononitro duy nhất. Vậy A là

a)

n-propylbenzen.

b)

p-etyl,metylbenzen.

c)

iso-propylbenzen

d)

1,3,5-trimetylbenzen.

14.

Benzen tác dụng với  H2H_2  dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

a)

hex-1-en.

b)

hexan.

c)

3 hex-1-in.

d)

xiclohexan.

15.

Benzen tác dụng với  Cl2Cl_2  có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là

a)
b)
c)
d)
16.

Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen chỉ cần dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

dd AgNO3AgNO_3 / NH3NH_3 .

b)

dd Brom.

c)

dd KMnO4KMnO_4 .

d)

dd HCl.

17.

Vậy A là:

a)

metyl xiclo hexan.

b)

metyl xiclo hexen.

c)

n-hexan.

d)

n-heptan.

18.

Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là

a)

dd Br2 , nhiệt độ

b)

Br2 khan, nhiệt độ

c)

dd Br2 , Fe xúc tác

d)

Br2 khan, bột sắt

19.

Hiện tượng xảy ra khi cho dd brom vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên là

a)

dung dịch brom bị mất màu

b)

có khí thóat ra

c)

xuất hiện kết tủa

d)

dung dịch brom không bị mất màu

20.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?

a)

Dung dịch KMnO4 bị mất màu.

b)

Sủi bọt khí.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng.

21.

Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?

a)

Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

Brom khan và bột sắt.

c)

Dung dịch Brom.

d)

Dung dịch KMnO4 đun nóng.

22.

Thuốc nổ TNT có công thức là

a)
b)
c)
d)
23.

Chât cấu tạo như sau có tên gọi là gì ?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen

d)

1,5-đimetylbenzen.

24.

Công thức tổng quát của Ankadien là:

a)

CnH2n-2 (n ≥ 3)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2 (n≥1)

d)

CnH2n-2 ( n ≥ 2)

25.

Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?

(1) Dễ tham gia phản ứng thế

(2) Khó tham gia phản ứng cộng

(3) Bền vững với các chất oxi hóa

(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(1), (3)