NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Biến Thiên Enthalpy
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là gì?
H
A
ΔfH
ΔrH
Nhiệt tạo thành chuẩn của chất là ký hiệu nào?
ΔH
ΔfHo298
ΔE298
ΔrHo298
Phản ứng nào thường diễn ra thuận lợi hơn?
Phản ứng khử
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Nhiệt tạo thành của đơn chất bền bằng bao nhiêu?
0
1
Không xác định
100
Phản ứng nào cần cung cấp nhiệt độ?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng phân hủy
Phản ứng tổng hợp
Phản ứng nào là ví dụ của phản ứng tỏa nhiệt?
Cháy than củi
Phản ứng thủy phân
Nung vôi
Phản ứng trung hòa
ΔrHo298 < 0 có nghĩa là gì?
Phản ứng thuận lợi
Phản ứng không xảy ra
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng nào xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng?
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng khử
Phản ứng nào là ví dụ của phản ứng thu nhiệt?
Cháy than củi
Nung vôi
Phản ứng trung hòa
Phản ứng thủy phân
Biến thiên enthalpy theo năng lượng liên kết được tính như thế nào?
Tổng E(cđ) - Tổng E(sp)
Tổng E(cđ) x Tổng E(sp)
Tổng E(cđ) + Tổng E(sp)
Tổng E(sp) - Tổng E(cđ)
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là
A. nhiệt lượng tỏa ra
B. nhiệt lượng thu vào
C. biến thiên enthalpy
D. nhiệt tạo thành
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.
Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
411,1 kJ;
25,55 kJ;
250,55 kJ;
205,55 kJ.
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra 184,6kJ:
H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*)
Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -184,6 kJ mol-1.
(b) Biến thiên enthalpy của phản ứng (*) là -184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl (g) là -92,3 kJ mol-1.
(d) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là -92,3 kJ.
Phát biểu đúng là
(a), (b)
(b), (c)
(a), (d)
(c), (d)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng không có sự thay đổi năng lượng.
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:
SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)
biết nhiệt tạo tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.
+155,2 kJ.
–155,2 kJ.
–144,2 kJ.
+144,2 kJ.
Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g) 2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là
+ 544 kJ/molk
- 544 kJ/molk
+ 272 kJ/molk
- 272 kJ/mol.
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l), giải phóng 1299,48 kJ. Tính lượng nhiệt giải phóng khi đốt cháy hoàn toàn 2 gam C2H2 ở điều kiện chuẩn
99,46 kJ
49,98 kJ
120,36 kJ
142,65 kJ
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298 K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K
Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là:
ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) + ΣEb(cđ)
ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) - ΣEb(cđ)
ΔrΗ0298 = ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)
ΔrΗ0298 = 2ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)
