wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SO2_SO3

Total questions: 20

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của khí sunfurơ là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2S

d)

H2SO3

2.

Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là:

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2S

d)

H2SO4

3.

Khí lưu huỳnh đioxit là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng gì:

a)

Mưa axit

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Thủng tầng ozon

d)

Hạn hán

4.

Lưu huỳnh đioxit là oxit gì:

a)

Oxit bazơ

b)

Oxit trung tính

c)

Oxit axit

d)

Oxit lưỡng tính

5.

Lưu huỳnh trioxit là oxit gì:

a)

Oxit lưỡng tính

b)

Oxit bazơ

c)

Oxit trung tính

d)

Oxit axit

6.

Lưu huỳnh đioxit dùng để sản xuất axit nào:

a)

H2S

b)

H2CO3

c)

H2SO4

d)

HNO3

7.

Lưu huỳnh trioxit có trạng thái tồn tại ở điều kiện thường là:

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Vô định hình

8.

Công thức của oleum là:

a)

H2SO4

b)

SO3

c)

H2SO4.nSO3

d)

H2SO3.nSO3

9.

Tên gọi của NaHSO3 là:

a)

Natri hidrosunfua

b)

Natri hidrosunfat

c)

natri hidrosunfurơ

d)

Natri hidrosunfit

10.

Tên gọi của K2SO3 là:

a)

Kali sunfat

b)

Kali sunfua

c)

Kali sunfit

d)

Kali sunfurơ

11.

Đâu không phải là tác hại của mưa axit:

a)

Tàn phá cây cối

b)

Phá hủy các bức tượng

c)

Làm chết các sinh vật dưới nước

d)

Làm trái đất nóng lên

12.

Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là:

a)

CO2

b)

SO2

c)

H2S

d)

NO2

13.

Chất nào là tác nhân gây phá hủy tầng ozon:

a)

SO2

b)

CFC

c)

H2S

d)

CO2

14.

Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm, người ta dùng HCl tác dụng với:

a)

Na2SO3

b)

Na2SO4

c)

Na2S

d)

Na2CO3

15.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong hợp chất SO2 là:

a)

-2

b)

0

c)

+4

d)

+6

16.

Nhỏ dung dịch SO2 vào dung dịch H2S, hiện tượng thu được là:

a)

Mất màu

b)

Vẩn đục màu vàng

c)

Hóa đen

d)

Kết tủa trắng

17.

Dẫn 3,36 lít khí sunfurơ (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Muối tạo thành là:

Cho biết: Na = 23, H = 1, S = 32, O = 16.

a)

NaHSO3

b)

Na2SO3

c)

NaHSO3 và Na2SO3

d)

Na2S

18.

Dẫn 3,36 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 1,5 M. Xác định khối lượng muối tạo thành.

Cho biết: K = 39, H = 1, S = 32, O = 16

a)

18 g

b)

23,7 g

c)

15,6 g

d)

18,9 g

19.

Dẫn 5,6 lít khí sunfurơ (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3 M. Xác định khối lượng muối tạo thành.

Cho biết: Na = 23, H = 1, S = 32, O = 16.

a)

27,1 g

b)

26,2 g

c)

33,4 g

d)

18,9 g

20.

Dẫn V lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 12,6 g muối Na2SO3 và 5,2 g muối NaHSO3. Tính V.

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

5,6