WorksheetsÔn lí thuyết hãm lon cùng Na dbrr
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Nước cứng vĩnh cửu là?
Nước cứng chứa nhiều các anion Mg2+ và Ca2+
Nước cứng chứa nhiều các anion Cl- và (SO4)2-
Nước cứng chứa nhiều các cation Cl- và (SO4)2-
Nước cứng chứa nhiều các anion HCO3-
Để làm mềm mọi loại nước cứng ta dùng gì sau đây?
Na2CO3 và Na3PO4
NaCl và muối ăn
Na2CO3 và NaHCO3
Na2CO3 và Na2(HPO4)
Nước cứng tạm thời là gì?
Nước cứng chứa nhiều anion Cl- và (SO4)2-
Nước cứng chứa nhiều anion (CO3)2- và (PO4)3-
Nước cứng chứa nhiều cation Cl- và (SO4)2-
Nước cứng chứa nhiều anion HCO3-
Nước cứng toàn phần là gì?
Nước cứng toàn phần là nước cứng chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+ và anion HCO3-, Cl-, SO42-
Nước cứng toàn phần là nước cứng chứa nhiều anion Ca2+, Mg2+ và cation HCO3-, Cl-, SO42-, CO32-
Nước cứng toàn phần là nước cứng chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+ và anion (CO3)2- , (SO4)2-
Nước cứng toàn phần là nước cứng chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+ và anion HCO3-, Cl-,
Đối với nước cứng tạm thời , để làm giảm độ cứng của nước ta có thể?
Dùng Na3PO4 hoặc Na2CO3, đun nóng, cho tác dụng với Ca(OH)2 hoặc NaOH
Đun nóng, cho tác dụng với Ca(OH)2 hoặc NaOH
Dùng Na2SO4 hoặc NaHCO3, đun nóng, cho tác dụng với Ca(OH)2 hoặc NaOH
Chỉ đun nóng
Nhiệt phân muối nitrat của kim loại trước Mg , ta thu được?
Muối nitrit kim loại tương ứng + O2
Oxit kim loại tương ứng + NO2 + O2
Kim loại tương ứng + NO2 + O2
Muối nitrat rất bền nhiệt nên không bị nhiệt phân
Nhiệt phân muối amoni nitrat thu được
NH3, H2O
Không bị nhiệt phân
N2, H2O
N2O, H2O
Nhiệt phân muối amoni nitrit thu được
NH3, H2, H2O
N2O, H2O
N2, H2O
NH3, H2
Nhiệt phân muối amoni hidrocacbonat thu được
NH3, CO2
NH3, CO2, H2O
N2, CO2, H2O
N2O, H2O
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá thông qua
% khối lượng P2O5
% khối lượng NH3- và NO3-
% khối lượng nito
% khối lượng NH3-
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá thông qua
% khối lượng P
% khối lượng P2O3 tương ứng với lượng P có trong
% khối lượng P2O5 tương ứng với lượng P có trong
% khối lượng các ion photphat
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá thông qua
% khối lượng K
% khối lượng K2O tương ứng với lượng K có trong
% khối lượng K+ tương ứng với lượng K có trong
% khối lượng các ion K+
Phân Urê có CTHH là
(NH2)2CO
(NH4)2CO3
NH4HCO3
NH4H2PO4
Supephotphat đơn là
Ca3(PO4)2
Hỗn hợp gồm Ca(HPO4)2 vầ CaSO4
Hỗn hợp gồm Ca(H2PO4)2 và CaHPO4
Hỗn hợp gồm Ca(H2PO4)2 vầ CaSO4
Supephotphat kép là
Ca3(PO4)2
Ca(H2PO4)2
Hỗn hợp gồm Ca(H2PO4)2 và CaHPO4
Hỗn hợp gồm Ca(H2PO4)2 vầ CaSO4
Điều chế Supephotphat đơn
Cho bột quặng Apatit hoặc photphorit tác dụng với H2SO4
Cho bột quặng Apatit hoặc photphorit tác dụng với H3PO4
Nung hỗn hợp gồm: bột quặng apatit, đá xà vân và than cốc ở nhiệt độ trên 1000 độ C
Cho H3PO4 phản ứng với Ca(OH)2
2C2H5OH ----> CH2=CH-CH=CH2 + 2H2O + H2
điều kiện phản ứng của phản ứng trên
ZnO, Cro3, 4000 độ C, 200atm
Cu, 1000 độ C, 100atm
Al2O3, ZnO, 4500 độ C
Pd/PdCO3
CO + 2H2 → CH3OH
điều kiện phản ứng của phản ứng trên
ZnO, Cro3, 4000 độ C, 200atm
Cu, 1000 độ C, 100atm
Al2O3, ZnO, 4500 độ C
Pd/PdCO3
2CH4 + O2 → 2 CH3OH
điều kiện phản ứng của phản ứng trên
ZnO, Cro3, 4000 độ C, 200atm
Cu, 2000 độ C, 100atm
Al2O3, ZnO, 4500 độ C
Pd/PdCO3
Xà phòng có đầu ưa nước và đầu kị nước lần lượt là
Đầu hidrocacbon, đầu ion kim loại
Đầu buồi + rẻ rách
Đầu buồi
Đầu ion kim loại, đầu hidrocacbon
Liên kết trong phân tử SO2 là
Liên kết cộng hóa trị không cực
Liên kết cộng hóa trị có cực
Liên kết ion
Liên kết cộng oxi
2CH2 = CH2 + O2 → 2 CH3CHO
điều kiện phản ứng là
Bột Cacbon
Bột Fe
Pd/ PbCO3
PdCl2, CuCl2
Điều kiện phản ứng trong phản ứng trime hóa axetilen là
Zno, Al2O3, 200atm. 2000 độ C
Bột C
Bột Cacbon., 600 độ C
Nhiệt độ, bột Fe
Nhiệt phân muối nitrat của kim loại từ Mg---> Cu , ta thu được?
Muối nitrit kim loại tương ứng + O2
Oxit kim loại tương ứng + NO2 + O2
Kim loại tương ứng + NO2 + O2
Muối nitrat rất bền nhiệt nên không bị nhiệt phân
Nhiệt phân muối nitrat của kim loại từ như Au, Ag, Hg,... , ta thu được?
Muối nitrit kim loại tương ứng + O2
Oxit kim loại tương ứng + NO2 + O2
Kim loại tương ứng + NO2 + O2
Muối nitrat rất bền nhiệt nên không bị nhiệt phân
HOOC-[CH2]4-COOH có tên gọi là?
Axit glutaric
Axit adipic
Axit succinic
Axit malonic
HOOC-[CH2]3-COOH có tên gọi là?
Axit glutaric
Axit adipic
Axit succinic
Axit malonic
HOOC-[CH2]2-COOH có tên gọi là?
Axit glutaric
Axit adipic
Axit succinic
Axit malonic
HOOC-CH2-COOH có tên gọi là?
Axit glutaric
Axit adipic
Axit succinic
Axit malonic
Axit capronic có mấy nguyên tử C?
1
12
4
6
Tơ nilon- 6,6 được điều chế bởi phản ưng đồng trùng ngưng Hexanmtylendiamin và Axit adipic . Mắt xích của nilon- 6,6 có dạng là
-NH-[CH2]6-NHCO-[CH2]4-CO-
-NH-[CH2]5-CO-
-CO-C6H4-CO-OC2H4-O
-NH-[CH2]6-NHCO-[CH2]3-CO-
HOOC-C6H4-COOH có tên gọi?
Axit terephtaliat
Axit terephatlat
Axit terephtalat
Axit terephatalat
Điều chế nhựa novolac
Đồng trùng ngưng phenol và fomandehit, xt H+, nhiệt độ
Đồng trùng ngưng phenol và fomandehit, xt OH-, nhiệt độ
Đồng trùng ngưng phenol và fomandehit, xt H-, nhiệt độ
Đồng trùng ngưng phenol và fomandehit, xt OH+, nhiệt độ
Phèn chua có CTHH là ( chọn 2 đáp án đúng)
KAl(SO4)2·12H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
KAl2(SO4)3·12H2O
KAl2(SO4)3.24H2O
Các loại quăng Fe3O4, Fe2O3, Fe2O3.nH2O có tên gọi lần lượt là
xiderit, hematit, manhetit
manhetit, hematit nâu, hematit đỏ
manhetit, hematit đỏ, hematit nâu
manhetit, hematit , xiderit
Quặng Fe3O4, FeCO3, Fe2O3.nH2O có tên gọi lần lượt là
manhetit, xiderit, hematit đỏ
manhetit, xiderit, hematit nâu
manhetit, hematit đỏ, hematit nâu
hematit đỏ, hematit nâu, xiderit
Quặng sắt nào hiếm có trong tự nhiên
manhetit
xiderit
hematit nâu
hematit đỏ
Quặng nào sau đây chứa nhiều sắt nhất
manhetit
xiderit
pirit
hematit đỏ
Quặng sắt nào sau đây phổ biến nhất trong tự nhiên
manhetit
xiderit
pirit
hematit
Điều chế Ure bằng phản ứng
NH3 + CO2---> (NH2)2CO + H2O
Điều kiện xảy ra phản ứng là:
Nhiệt độ: 180- 220 độ C
Áp suất: 100 atm
Nhiệt độ: 180- 200 atm
Áp suất: 100 độ C
Nhiệt độ: 180- 200 độ C
Áp suất: 100 atm
Nhiệt độ: 100 độ C
Áp suất: 180- 200 atm
