wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn lí thuyết hãm lon cùng Na dbrr

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nước cứng vĩnh cửu là?

a)

Nước cứng chứa nhiều các anion Mg2+ và Ca2+

b)

Nước cứng chứa nhiều các anion Cl- và (SO4)2-

c)

Nước cứng chứa nhiều các cation Cl- và (SO4)2-

d)

Nước cứng chứa nhiều các anion HCO3-

2.

Để làm mềm mọi loại nước cứng ta dùng gì sau đây?

a)

Na2CO3 và Na3PO4

b)

NaCl và muối ăn

c)

Na2CO3 và NaHCO3

d)

Na2CO3 và Na2(HPO4)

3.

Nước cứng tạm thời là gì?

a)

Nước cứng chứa nhiều anion Cl- và (SO4)2-

b)

Nước cứng chứa nhiều anion (CO3)2- và (PO4)3-

c)

Nước cứng chứa nhiều cation Cl- và (SO4)2-

d)

Nước cứng chứa nhiều anion HCO3-

4.

Nước cứng toàn phần là gì?

a)

Nước cứng toàn phần là nước cứng chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+ và anion HCO3-, Cl-, SO42-

b)

Nước cứng toàn phần là nước cứng chứa nhiều anion Ca2+, Mg2+ và cation HCO3-, Cl-, SO42-, CO32-

c)

Nước cứng toàn phần là nước cứng chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+ và anion (CO3)2- , (SO4)2-

d)

Nước cứng toàn phần là nước cứng chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+ và anion HCO3-, Cl-,

5.

Đối với nước cứng tạm thời , để làm giảm độ cứng của nước ta có thể?

a)

Dùng Na3PO4 hoặc Na2CO3, đun nóng, cho tác dụng với Ca(OH)2 hoặc NaOH

b)

Đun nóng, cho tác dụng với Ca(OH)2 hoặc NaOH

c)

Dùng Na2SO4 hoặc NaHCO3, đun nóng, cho tác dụng với Ca(OH)2 hoặc NaOH

d)

Chỉ đun nóng

6.

Nhiệt phân muối nitrat của kim loại trước Mg , ta thu được?

a)

Muối nitrit kim loại tương ứng + O2

b)

Oxit kim loại tương ứng + NO2 + O2

c)

Kim loại tương ứng + NO2 + O2

d)

Muối nitrat rất bền nhiệt nên không bị nhiệt phân

7.

Nhiệt phân muối amoni nitrat thu được

a)

NH3, H2O

b)

Không bị nhiệt phân

c)

N2, H2O

d)

N2O, H2O

8.

Nhiệt phân muối amoni nitrit thu được

a)

NH3, H2, H2O

b)

N2O, H2O

c)

N2, H2O

d)

NH3, H2

9.

Nhiệt phân muối amoni hidrocacbonat thu được

a)

NH3, CO2

b)

NH3, CO2, H2O

c)

N2, CO2, H2O

d)

N2O, H2O

10.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá thông qua

a)

% khối lượng P2O5

b)

% khối lượng NH3- và NO3-

c)

% khối lượng nito

d)

% khối lượng NH3-

11.

Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá thông qua

a)

% khối lượng P

b)

% khối lượng P2O3 tương ứng với lượng P có trong

c)

% khối lượng P2O5 tương ứng với lượng P có trong

d)

% khối lượng các ion photphat

12.

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá thông qua

a)

% khối lượng K

b)

% khối lượng K2O tương ứng với lượng K có trong

c)

% khối lượng K+ tương ứng với lượng K có trong

d)

% khối lượng các ion K+

13.

Phân Urê có CTHH là

a)

(NH2)2CO

b)

(NH4)2CO3

c)

NH4HCO3

d)

NH4H2PO4

14.

Supephotphat đơn là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Hỗn hợp gồm Ca(HPO4)2 vầ CaSO4

c)

Hỗn hợp gồm Ca(H2PO4)2 và CaHPO4

d)

Hỗn hợp gồm Ca(H2PO4)2 vầ CaSO4

15.

Supephotphat kép là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2

c)

Hỗn hợp gồm Ca(H2PO4)2 và CaHPO4

d)

Hỗn hợp gồm Ca(H2PO4)2 vầ CaSO4

16.

Điều chế Supephotphat đơn

a)

Cho bột quặng Apatit hoặc photphorit tác dụng với H2SO4

b)

Cho bột quặng Apatit hoặc photphorit tác dụng với H3PO4

c)

Nung hỗn hợp gồm: bột quặng apatit, đá xà vân và than cốc ở nhiệt độ trên 1000 độ C

d)

Cho H3PO4 phản ứng với Ca(OH)2

17.

2C2H5OH ----> CH2=CH-CH=CH2 + 2H2O + H2

điều kiện phản ứng của phản ứng trên

a)

ZnO, Cro3, 4000 độ C, 200atm

b)

Cu, 1000 độ C, 100atm

c)

Al2O3, ZnO, 4500 độ C

d)

Pd/PdCO3

18.

CO + 2H2 → CH3OH

điều kiện phản ứng của phản ứng trên

a)

ZnO, Cro3, 4000 độ C, 200atm

b)

Cu, 1000 độ C, 100atm

c)

Al2O3, ZnO, 4500 độ C

d)

Pd/PdCO3

19.

2CH4 + O2 → 2 CH3OH

điều kiện phản ứng của phản ứng trên

a)

ZnO, Cro3, 4000 độ C, 200atm

b)

Cu, 2000 độ C, 100atm

c)

Al2O3, ZnO, 4500 độ C

d)

Pd/PdCO3

20.

Xà phòng có đầu ưa nước và đầu kị nước lần lượt là

a)

Đầu hidrocacbon, đầu ion kim loại

b)

Đầu buồi + rẻ rách

c)

Đầu buồi

d)

Đầu ion kim loại, đầu hidrocacbon

21.

Liên kết trong phân tử SO2 là

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cộng oxi

22.

2CH2 = CH2 +  O2 → 2 CH3CHO

điều kiện phản ứng là

a)

Bột Cacbon

b)

Bột Fe

c)

Pd/ PbCO3

d)

PdCl2, CuCl2

23.

Điều kiện phản ứng trong phản ứng trime hóa axetilen là

a)

Zno, Al2O3, 200atm. 2000 độ C

b)

Bột C

c)

Bột Cacbon., 600 độ C

d)

Nhiệt độ, bột Fe

24.

Nhiệt phân muối nitrat của kim loại từ Mg---> Cu , ta thu được?

a)

Muối nitrit kim loại tương ứng + O2

b)

Oxit kim loại tương ứng + NO2 + O2

c)

Kim loại tương ứng + NO2 + O2

d)

Muối nitrat rất bền nhiệt nên không bị nhiệt phân

25.

Nhiệt phân muối nitrat của kim loại từ như Au, Ag, Hg,... , ta thu được?

a)

Muối nitrit kim loại tương ứng + O2

b)

Oxit kim loại tương ứng + NO2 + O2

c)

Kim loại tương ứng + NO2 + O2

d)

Muối nitrat rất bền nhiệt nên không bị nhiệt phân

26.

HOOC-[CH2]4-COOH có tên gọi là?

a)

Axit glutaric

b)

Axit adipic

c)

Axit succinic

d)

Axit malonic

27.

HOOC-[CH2]3-COOH có tên gọi là?

a)

Axit glutaric

b)

Axit adipic

c)

Axit succinic

d)

Axit malonic

28.

HOOC-[CH2]2-COOH có tên gọi là?

a)

Axit glutaric

b)

Axit adipic

c)

Axit succinic

d)

Axit malonic

29.

HOOC-CH2-COOH có tên gọi là?

a)

Axit glutaric

b)

Axit adipic

c)

Axit succinic

d)

Axit malonic

30.

Axit capronic có mấy nguyên tử C?

a)

1

b)

12

c)

4

d)

6

31.

Tơ nilon- 6,6 được điều chế bởi phản ưng đồng trùng ngưng Hexanmtylendiamin và Axit adipic . Mắt xích của nilon- 6,6 có dạng là

a)

-NH-[CH2]6-NHCO-[CH2]4-CO-

b)

-NH-[CH2]5-CO-

c)

-CO-C6H4-CO-OC2H4-O

d)

-NH-[CH2]6-NHCO-[CH2]3-CO-

32.

HOOC-C6H4-COOH có tên gọi?

a)

Axit terephtaliat

b)

Axit terephatlat

c)

Axit terephtalat

d)

Axit terephatalat

33.

Điều chế nhựa novolac

a)

Đồng trùng ngưng phenol và fomandehit, xt H+, nhiệt độ

b)

Đồng trùng ngưng phenol và fomandehit, xt OH-, nhiệt độ

c)

Đồng trùng ngưng phenol và fomandehit, xt H-, nhiệt độ

d)

Đồng trùng ngưng phenol và fomandehit, xt OH+, nhiệt độ

34.

Phèn chua có CTHH là ( chọn 2 đáp án đúng)

a)

KAl(SO4)2·12H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

KAl2(SO4)3·12H2O

d)

KAl2(SO4)3.24H2O

35.

Các loại quăng Fe3O4, Fe2O3, Fe2O3.nH2O có tên gọi lần lượt là

a)

xiderit, hematit, manhetit

b)

manhetit, hematit nâu, hematit đỏ

c)

manhetit, hematit đỏ, hematit nâu

d)

manhetit, hematit , xiderit

36.

Quặng Fe3O4, FeCO3, Fe2O3.nH2O có tên gọi lần lượt là

a)

manhetit, xiderit, hematit đỏ

b)

manhetit, xiderit, hematit nâu

c)

manhetit, hematit đỏ, hematit nâu

d)

hematit đỏ, hematit nâu, xiderit

37.

Quặng sắt nào hiếm có trong tự nhiên

a)

manhetit

b)

xiderit

c)

hematit nâu

d)

hematit đỏ

38.

Quặng nào sau đây chứa nhiều sắt nhất

a)

manhetit

b)

xiderit

c)

pirit

d)

hematit đỏ

39.

Quặng sắt nào sau đây phổ biến nhất trong tự nhiên

a)

manhetit

b)

xiderit

c)

pirit

d)

hematit

40.

Điều chế Ure bằng phản ứng

NH3 + CO2---> (NH2)2CO + H2O

Điều kiện xảy ra phản ứng là:

a)

Nhiệt độ: 180- 220 độ C

Áp suất: 100 atm

b)

Nhiệt độ: 180- 200 atm

Áp suất: 100 độ C

c)

Nhiệt độ: 180- 200 độ C

Áp suất: 100 atm

d)

Nhiệt độ: 100 độ C

Áp suất: 180- 200 atm