NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP LÝ THUYẾT HIDROCACBON KHÔNG NO
Total questions: 40
Worksheet time: 28mins
Công thức tổng quát của anken là:
A. CnHn+2 (n ≥ 1).
B. CnH2n+2 (n ≥ 0).
C. CnH2n (n ≥ 2).
D. CnH2n-2 (n ≥ 2).
A
B
C
D
Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Anken là hiđrocacbon không no, trong phân tử có các liên kết bội.
B. Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, có một liên kết C=C.
C. Anken là hiđrocacbon không no, mạh hở, có nhiều liên kết C=C.
D. Anken là hiđrocacbon không no, trong phân tử có hai liên kết C=C.
A
B
C
D
Anken C4H8 có số đồng phân là
4
1
2
3
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH2=CH-CH=CH2.
B. CH3-CH=C(CH3)2.
C. CH3-CH=CH-CH=CH2.
D. CH2=CH-CH2-CH3.
A
B
C
D
Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là
2
3
1
4
Cho các chất sau: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4); Những chất nào là đồng phân của nhau?
A. (3) và (4).
B. (1), (2) và (3).
C. (1) và (2).
D. (2), (3) và (4).
A
B
C
D
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
A. isohexan.
B. 3-metylpent-3-en.
C. 3-metylpent-2-en.
D. 2-etylbut-2-en.
A
B
C
D
Chất Y có công thức: (CH3)2CHCH=CHCH3. Tên thay thế của Y là
A. 1-metyl-2-isopropyleten.
B. 1,1-đimetylbut-2-en.
C. 1-isopropylpropen.
D. 4-metylpent-2-en.
A
B
C
D
Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch nước brom có màu vàng nhạt. Thêm vào ống thứ nhất 1 ml hợp chất hexan và ống thứ hai 1 ml hợp chất hex-1-en. Lắc đều hai ống nghiệm sau đó để yên trong vài phút. Hiện tượng quan sát nêu không đúng là:
A. Có sự tách lớp chất lỏng ở cả hai ống nghiệm.
B. Màu vàng nhạt không bị mất ở ống nghiệm thứ nhất.
C. Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu.
D. Ở cả hai ống nghiệm màu vàng đều biến mất.
A
B
C
D
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A. Butan.
B. But-1-en.
C. CO2.
D. Metylpropan.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. Butan.
B. Metan.
C. Etilen.
D. Propan.
A
B
C
D
Quy tắc Maccopnhicop áp dụng vào trường hợp nào sau đây?
A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.
C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.
B. Phản ứng trùng hợp của anken.
D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.
A
B
C
D
Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?
A. But-1-en.
B. Butan.
C. Buta-1,3-đien.
D. But-1-in.
A
B
C
D
Chất nào dưới đây khi phản ứng với HCl dư thu được sản phẩm chính là 2-clobutan?
A. But-1-en.
B. Buta-1,3-đien.
C. But-2-in.
D. But-1-in.
A
B
C
D
Công thức tổng quát của ankađien là:
A. CnHn+2 (n ≥ 1).
B. CnH2n-2 (n ≥ 3).
C. CnH2n (n ≥ 2).
D. CnH2n-2 (n ≥ 2).
A
B
C
D
Ankađien là
A. hiđrocacbon có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
B. hiđrocacbon mạch hở có 2 liên kết đôi C=C trong phân tử.
C. hiđrocacbon có công thức là CnH2n-2.
D. hiđrocacbon, mạch hở có công thức là CnH2n-2.
A
B
C
D
Ankađien Z có tên thay thế: 2,3-đimetylpenta-1,3-đien. Vậy CTCT của Z là
A. CH2=C(CH3)-CH(CH3)-CH=CH2.
B. CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH-CH3.
C. CH2=C=C(CH3)-CH(CH3)-CH2.
D. CH2=C(CH3)-CH2-C(CH3)=CH2.
A
B
C
D
CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là
A. isopren.
B. 2-metyl-1,3-butađien.
C. 2-metyl-butađien-1,3.
D. 2-metylbuta-1,3-đien.
A
B
C
D
C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankađien liên hợp?
2
3
4
5
Khi cho buta-1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được
A. butan.
B. isobutan.
C. isobutilen.
D. pentan.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây cộng hợp H2 tạo thành isopentan?
A. CH2=CH-CH=CH-CH3.
B. CH2=CH-CH(CH3)-CH3.
C. CH2=CH-CH2-CH=CH2.
D. CH3-CH(CH3)-CH2-CH3.
A
B
C
D
Cho buta-1,3-đien phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1: 1. Số dẫn xuất đibrom (đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là
1
2
3
4
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?
A. 1 mol.
B. 1,5 mol.
C. 2 mol.
D. 0,5 mol.
A
B
C
D
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
A. But-2-en.
B. Penta-1,3-đien.
C. Buta-1,3-đien.
D. 2-metylbuta-1,3-đien.
A
B
C
D
Công thức tổng quát của ankin là
A. CnHn+2 (n ≥ 1).
B. CnH2n+2 (n ≥ 0).
C. CnH2n (n ≥ 2).
D. CnH2n-2 (n ≥ 2).
A
B
C
D
Cho các phát biểu sau:
1) Ankin là những hidrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
2) Ankin là những hidrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.
3) Các ankin ít tan trong nước.
4) Ankin không có đồng phân hình học.
5) Liên kết ba gồm một liên kết π và 2 liên kết σ.
6) Liên kết ba gồm 2 liên kết π và một liên kết σ.
Số phát biểu đúng là
A. 1, 2, 3.
B. 2, 3, 5.
C. 2, 3, 4 và 6.
D. 1, 3, 4, 5.
Ứng với công thức phân tử C5H8 có bao nhiêu ankin đồng phân của nhau?
3
4
2
1
Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3C≡C-CH(CH3)-CH3. Tên của X là
A. 4-metylpent-2-in.
B. 2-metylpent-3-in.
C. 4-metylpent-3-in.
D. 2-metylpent-4-in.
A
B
C
D
Theo IUPAC ankin CH3-C≡C-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3 có tên gọi là
A. 4-đimetylhex-1-in.
B. 4,5-đimetylhex-1-in.
C. 4,5-đimetylhex-2-in.
D. 2,3-đimetylhex-4-in.
A
B
C
D
Tên thông thường của hợp chất có công thức: CH3–C≡C–CH3 là
A. đimetylaxetilen.
B. but-3-in.
C. but-3-en.
D. but-2-in.
A
B
C
D
Khi hidro hoá but-2-in bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là
A. butan.
B. but-2-en.
C. but-1-in
D. buta-1,3-đien.
A
B
C
D
Hidro hóa hoàn toàn axetilen bằng lượng dư hidro có xúc tác Ni và đun nóng thu được sản phẩm là
A. etilen.
B. etan.
C. eten.
D. etin.
A
B
C
D
Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dd AgNO3 trong NH3?
1
2
3
4
Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
A. vàng nhạt.
B. trắng.
C. đen.
D. xanh.
A
B
C
D
Cho phản ứng: C2H2 + H2O --> X. X là chất nào dưới đây?
A. CH2=CHOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
A
B
C
D
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
A. dd brom dư.
B. dd KMnO4 dư.
C. dd AgNO3/NH3 dư.
D. dd NaOH.
A
B
C
D
Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3–C≡CH + AgNO3/NH3 --> X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là
A. CH3–C–Ag≡C–Ag.
B. CH3–C≡C–Ag.
C. Ag–CH2–C≡C–Ag.
D. AgCH2-C≡CH.
A
B
C
D
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
A. But-1-in.
B. But-2-in.
C. Etin.
D. Propin.
A
B
C
D
Cho vài mẩu nhỏ canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1 ml nước. Dẫn khí sinh ra lần lượt vào ba ống nghiệm đựng ba dung dịch sau: dung dịch brom, dung dịch KMnO4, dung dịch AgNO3 trong NH3. Hiện tượng quan sát ở ba ống nghiệm trên lần lượt là:
A. Nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng.
B. Nhạt màu; không hiện tượng; kết tủa vàng.
C. Không hiện tượng; nhạt màu và có kết tủa đen; kết tủa vàng.
D. Nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa đen; không hiện tượng.
A
B
C
D
Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?
A. but-1- in và but-2-in.
B. axetilen và etilen.
C. propin và but-1-in.
D. butađien và propin.
A
B
C
D
