wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT ĐĐ - ĐP - DANH PHÁP ANCOL

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với

A. nguyên tử cacbon.

B. nguyên tử cacbon không no.

C. nguyên tử cacbon no.

D. nguyên tử oxi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Hợp chất nào sau đây không phải là ancol?

A. CH3-O-CH3.

B. CH3CH2OH.

C. CH2=CH-CH2OH.

C. C6H5CH2OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Hợp chất nào sau đây không phải là ancol?

A. HOCH2CH2OH.

B. CH3CH2OH.

C. CH2=CH-CH2OH.

D. C6H5OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Hợp chất nào sau đây không phải ancol?

A. CH3CH2OH.

B. (CH3)2CH-OH.

C. CH3OH.

D. CH2=CH-OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Hợp chất nào sau đây là ancol?

A. CH3CH(OH)2.

B. CH2=CH-OH.

C. C6H5OH.

D. C6H5CH2-OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Hợp chất nào sau đây là ancol?

A. HOCH2-CH2OH.

B. CH3CH(OH)2.

C. CH3-CH=CH-OH.

D. HC(OH)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n-1OH (n ≥ 3).

B. CnH2n+2OH (n ≥ 1).

C. CnH2n+1O (n ≥ 1).

D. CnH2n+1OH (n ≥ 1).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Công thức tổng quát của ancol không no, một nối đôi, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n+1OH (n ≥ 3).

B. CnH2n-1OH (n ≥ 3).

C. CnH2n+1OH (n ≥ 1).

D. CnH2n-2OH (n ≥ 3).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Công thức tổng quát của ancol no, hai chức, mạch hở là

A. CnH2n+1OH (n ≥ 1).

B. CnH2n(OH)2 (n ≥ 1).

C. CnH2nO2 (n ≥ 1).

D. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Đ

10.

Hợp chất nào sau đây là ancol đa chức?

A. HOCH2-CH2OH.

B. CH3CH(OH)2.

C. CH2=CH-CH(OH)2.

D. HO-CH=CH-OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?

A. HCHO.

B. C2H4(OH)2.

C. CH2=CHCH2OH.

D. C2H5OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Hợp chất nào sau đây là ancol không no?

A. CH2=CH-OH.

B. C6H5OH.

C. C6H5-CH2OH.

D. CH2=CH-CH2OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Công thức nào sau đây là ancol no, hai chức, mạch hở?

A. C3H4(OH)2.

B. C2H4(OH)2.

C. C2H6O.

D. C3H5(OH)3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Hợp chất nào sau đây là ancol bậc một, no, đơn chức, mạch hở?

A. CH2=CH-CH2OH.

B. (CH3)2CH-CH2OH.

C. C6H5CH2OH.

D. (CH3)2CHOH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Hợp chất nào sau đây là ancol bậc hai, no, đơn chức, mạch hở?

A. CH3-CHOH-CH3.

B. CH2=CH-CH2OH.

C. HOCH2-CH2OH.

D. C6H5-CH2OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Hợp chất nào sau đây là ancol no, hai chức, mạch hở?

A. CH2=CH-CH2OH.

B. CH3CH(OH)2.

C. CH3-CHOH-CH2OH.

D. C6H5-CHOH-CH2OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Hợp chất nào sau đây là ancol thơm, đơn chức?

A. CH2=CH-CH2OH.

B. CH3CH(OH)2.

C. CH3CH2OH.

D. C6H5CH2OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Công thức phân tử của ancol etylic là

A. C3H8O3.

B. CH4O.

C. C2H6O.

D. C2H4O2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Công thức phân tử etanol là

A. C2H4O2.

B. C2H4O.

C. C2H6.

D. C2H6O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH là

A. propan-1-ol.

B. propan-2-ol.

C. pentan-1-ol.

D. pentan-2-ol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của etanol là

A. phenol.

B. ancol etylic.

C. etanal.

D. axit fomic.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Công thức phân tử của glixerol là

A. C3H8O.

B. C2H6O2.

C. C2H6O.

D. C3H8O3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?

A. Propan-1,2-điol

B. Glixerol

C. Ancol benzylic

D. Ancol etylic

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Công thức cấu tạo của butan-1-ol là

A. (CH3)2CH-CH2OH.

B. (CH3)3C-OH.

C. CH3CH2-CHOH-CH3.

D. CH3CH2CH2CH2OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Công thức cấu tạo của 2-metylbutan-1-ol là

A. CH3CH2CH(CH3)-CH2OH.

B. CH3CH2CH2CH2OH.

C. (CH3)2CHCH2-CH2OH.

D. (CH3CH2)2CH-OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Công thức cấu tạo của ancol anlylic là

A. CH2=CH-OH.

B. C6H5-CH2OH.

C. CH2=CH-CH2OH.

D. C6H5OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Công thức cấu tạo của ancol isobutylic là

A. CH3CH2CH2OH.

B. CH3-CHOH-CH3.

C. (CH3)2CH-CH2OH.

D. CH3CH2CH2CH2OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Công thức cấu tạo của ancol benzylic là

A. C6H5OH.

B. C6H5CH2OH.

C. CH2=CH-CH2OH.

D. C6H4(OH)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Danh pháp IUPAC của etylen glicol là

A. etan-1,2-ol.

B. metanđiol.

C. etan-1,1-điol.

D. etan-1,2-điol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Danh pháp IUPAC của glixerol là

A. propan-1,2,3-triol.

B. propan-1,2-điol.

C. propan-1,3-điol.

D. propan-1,2,3-ol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Chất nào sau đây là ancol metylic?

A. CH3OH.

B. C2H4(OH)2.

C. CH2=CHCH2OH.

D. C2H5OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Chất nào sau đây là ancol etylic?

A. CH3OH.

B. C2H4(OH)2.

C. CH2=CHCH2OH.

D. C2H5OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Chất nào sau đây là ancol etylenglycol?

A. CH3OH.

B. C2H4(OH)2.

C. CH2=CHCH2OH.

D. C2H5OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Chất nào sau đây là ancol glixerol (glixerin) ?

A. CH3OH.

B. C3H5(OH)3.

C. C6H5CH2OH.

D. C2H5OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

36.

Ứng với công thức phân tử C3H8O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4