wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 15 PHÚT- ESTE

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Cho các chất: CH3COOC2H5, CH3COOH, C2H5OC2H5, HCOOCH3 và CH3CHO. Số lượng este là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là:

A. etyl axetat.

B. metyl propionat.

C. metyl axetat.

D. propyl axetat

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là

A. C4H8O4 B. C4H8O2 C. C2H4O2 D. C3H6O2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Dãy nào sau đây các chất được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần:

A. C2H5COOCH3 ; C3H7COOH; CH3COOCH3, C5H11OH

B. C5H11OH ; C3H7COOH; CH3COOCH3 ; C2H5COOCH3

C. HCOOCH3 ; C2H5COOCH3 ; C5H11OH; C3H7COOH.

D. C2H5COOCH3 ; CH3COOCH3; C5H11OH ; C3H7COOH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. HCOOC3H7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

A là chất lỏng dễ bay hơi B. có mùi thơm, an toàn với người

C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

C2H5OH → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A. CH3CHO, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH.

C. CH3COOH, C2H5OH. D. C2H4, CH3COOH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

C. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.

D. Chất béo không tan trong nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Cho các chất: CH3COOC2H5, CH3COOH, C2H5OC2H5, HCOOCH3 và CH3CHO. Số lượng este là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH3. Tên gọi của X là:

A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat

(Cho H = 1; O = 16; Na =2 3)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Etyl propionat có công thức là

a)

CH3-CH2-COO-CH2-CH3.

b)

CH3-CH2-COO-CH2-CH2-CH3.

c)

CH3-CH2-CH2-COO-CH2-CH3.

d)

CH3-COO-CH2-CH3.

12.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2n-2O2 (n≥2).

b)

CnH2n+2O2 (n≥2).

c)

CnH2nO2 (n≥2).

d)

CnH2nO2 (n≥3).

13.

Khi xà phòng hóa este X trong dung dịch NaOH thu được natri axetat và ancol metylic. Vậy X là

a)

CH3-COO-CH3.

b)

CH3-COO-CH2-CH3.

c)

H-COO-CH2-CH3.

d)

CH3-CH2-COO-CH3.

14.

Số đồng phân este C4H8O2 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Este nào sau đây tham gia được phản ứng tráng bạc?

a)

CH3-COO-CH=CH2.

b)

CH3-COO-C6H5.

c)

H-COO-CH3

d)

CH3-COO-CH2-CH3.

16.

Este X đơn chức, mạch hở. Cho X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 gam muối và 4,8 gam ancol. Vậy X là

a)

metyl propionat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl axetat.

17.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit ta thu được

a)

muối của axit béo và glixerol.

b)

axit béo và glixerol.

c)

axit béo và etanol.

d)

xà phòng và glixerol.

18.

Đốt cháy hoàn toàn 1,32 gam este X thu được 1,344 lít khí CO2 ở đktc và 1,08 gam H2O. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2

19.

Este vinyl axetat có công thức cấu tạo là

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH2CH3.

20.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

21.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5OH.

d)

H2O.

22.

Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng

a)

este hóa.

b)

trùng ngưng.

c)

xà phòng hóa.

d)

tráng gương.

23.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được C2H5COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

24.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

a)

HCOONa và CH3OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

CH3COONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và C2H5OH.

25.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với dung dịch KOH thì thu được

a)

CH3COOK và CH2=CHOH.

b)

CH2=CHCOOK và CH3OH.

c)

C2H5COOK và CH3OH.

d)

CH3COOK và CH3CHO.

26.

Este CH3COOC2H5 được điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa hai chất nào sau đây?

a)

CH3COOH và C2H5OH.

b)

C2H5COOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C3H7OH.

d)

CH3COOH và CH3OH.

27.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C17H33COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

28.

Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

Tristearin.

b)

Triolein.

c)

Trilinolein.

d)

Glyxerol.

29.

Dầu mỡ (chất béo) để lâu ngày bị ôi thiu là do

a)

chất béo chảy ra.

b)

chất béo bị oxi hóa chậm trong không khí tạo ra anđehit có mùi.

c)

chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.

d)

chất béo bị oxi và nitơ trong không khí chuyển thành amino axit có mùi khó chịu.

30.

Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là:

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C17H33COOH và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C17H33COONa và glixerol.

31.

Đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở X cần dùng 0,56 lít O2 (đktc), thu được 1,1 gam CO2. Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

32.

Xà phòng hóa 7,4 gam etyl fomat bằng 200 ml dung dịch NaOH 1 M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

a)

10,8 gam.

b)

3,28 gam.

c)

12,2 gam.

d)

6,8 gam.

33.

Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

a)

Dầu vừng (mè).

b)

Dầu lạc (đậu phộng).

c)

Dầu dừa.

d)

Dầu luyn (dầu bôi trơn máy).

34.

Khi đun axit axetic với ancol etylic thu được este nào sau đây?

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

35.

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

a)

25%

b)

27,92%

c)

72,08

d)

75%