Worksheetspolime
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Tên polime có công thức(-CH2-CH(CN)-)n?
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl clorua).
Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CHCl-)n?
Poli(vinyl clorua).
Polietilen.
Poliacrilonitrin.
Polistiren.
Polime nào sau đây có công thức (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n?
Polibutađien.
Poliisopren.
Poliacrilonitrin.
Polietilen
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Tơ visco.
Poli(vinyl clorua).
Tinh bột.
Polietilen.
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ.
Tơ visco.
Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Tơ nilon–6,6.
Tơ tằm.
Tơ nitron.
Tơ visco.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
polietilen.
policaproamit.
polipropilen.
poli(vinyl clorua).
Polime nào sau đây thuộc loại chất dẻo?
Polibutađien.
Poli(metyl metacrylat).
Poliacrilonitrin.
Poliisopren.
Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ nhân tạo là
1.
2.
3.
4
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
1.
2.
3.
4.
Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
1.
2.
3.
4.
Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, visco, nitron, nilon-6,6?
1.
2.
3.
4.
Cho các polime: tơ tằm, polietilen, cao su buna, nilon – 6, bông, poli(metyl metacrylat), tơ visco. Số polime tổng hợp là
2.
3.
4.
5.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-6,6; tơ enang, tơ lapsan. Số tơ thuộc loại tơ poliamit là
1.
2.
3.
4.
Cho các polime sau: amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat), tơ visco, poliisopren, nhựa novolac. Số polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
1.
2.
3.
4.
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1.
2.
3.
4.
Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) tơ axetat. Số tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
1.
2.
3.
4.
Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?
3.
4.
5.
6.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
tơ capron.
tơ nilon-6,6.
tơ visco
tơ tằm
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
But-2-en
. Penta-1,3-đien
2-metylbuta-1,3-đien
Buta-1,3-đien.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ tằm.
Tơ capron
Tơ xenlulozơ axetat.
Tơ visco.
Khối lượng phân tử của 1 loại tơ capron bằng 16950 đvC, của tơ enang bằng 21590 đvC. Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là :
150 và 170.
170 và 180.
120 và 160.
200 và 150.
Cho các polime: tơ tằm, polietilen, cao su buna, nilon – 6, bông, poli(metyl metacrylat), tơ visco. Số polime tổng hợp là
5
2
3
4
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2 = CH – CH = CH2.
CH3 – CH3.
CH2 = CH – Cl.
CH2 = CH2.
Phân tử khối trung bình của thuỷ tinh hữu cơ plexiglas là 47300 (đvC). Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của polime trên là
550
473
680
375
Trong số các polime sau : nhựa bakelit (1) ; polietilen (2); tơ capron (3); poli(vinyl clorua) (4); xenlulozơ (5). Chất thuộc loại polime tổng hợp là
(1), (2), (3), (5).
(1). (2), (4), (5).
(1), (2), (3), (4).
(2), (3), (4). (5).
Dựa vào nguồn gốc, polime được chia thành bao nhiêu loại?
1
2
3
4
Sản phẩm của phản ứng sau là
poli (vinyl clorua)
poli vinyl clorua
polietilen
poli (metyl metacrylat)
Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
H2N-(CH2)5-COOH.
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
(1), (3), (6)
.
(1), (2), (3)
(1), (3), (5)
(3), (4), (5)
Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, capron, nitron, nilon _6,6
4
3
2
1
Trùng hợp m tấn vinyl xianua thu được 1 tấn poli nitron với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là
1,8
2
1,25
0,8
Polime nào sau đây có công thức (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n?
Polibutađien.
Poliisopren.
Poliacrilonitrin.
Polietilen
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
polietilen.
policaproamit.
polipropilen.
poli(vinyl clorua).
Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-6,6; tơ enang, tơ lapsan. Số tơ thuộc loại tơ poliamit là
1.
2.
3.
4.
Cho các polime sau: amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat), tơ visco, poliisopren, nhựa novolac. Số polime có cấu trúc mạch phân nhánh là
1.
2.
3.
4.
Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) tơ axetat. Số tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
1.
2.
3.
4.
Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu?
Metyl metacrilat.
Stiren.
Propilen.
Vinyl clorua.
Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-7
Tơ nilon - 6,6.
Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
113 và 152.
121 và 114.
113 và 114.
C. 121 và 152.
Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là
3.
2.
1.
4.
