wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2- K11 (21-22)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

cộng hóa trị

b)

ion

c)

kim loại

d)

hiđro

2.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?

a)

Etilen

b)

Propan

c)

Metan

d)

Butan

4.

Trong các hợp chất dưới đây, chất nào là ankadien liên hợp?

a)

CH2=CH-CH2

b)

CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2

c)

CH2=CH-CH2-CH=CH-CH3

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

5.

Điều kiện để ankin cộng H2 thu được anken là

a)

ánh sáng

b)

Ni, to

c)

Pd/PbCO3, to

d)

bột Fe

6.

Công thức cấu tạo của benzen là

a)
b)
c)
d)
7.

Trong các hợp chất hữu cơ dưới đây, hợp chất nào là ancol?

a)

C6H5OH

b)

CH3CHO

c)

C6H5CH2OH

d)

CH3COOH

8.

etanol là

a)

ancol etylic

b)

axit fomic

c)

etanal

d)

phenol

9.

Đun nóng ancol CH3CH2OH với H2SO4 đặc ở 170oC thu được sản phẩm hữu cơ có công thức cấu tạo làV

a)

CH3OCH3

b)

CH3CH2OCH2CH3

c)

CH2=CH2

d)

CH3CH=CH2

10.

Phenol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có

a)

Nhóm hidroxyl liên kết với gốc hidrocacbon no

b)

Nhóm hidroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử Cacbon của vòng benzen

c)

Nhóm hidroxyl liên kết với gốc hidrocacbon không no

d)

Nhóm hidroxyl liên kết với gốc benzyl

11.

Tên thay thế của CH3CH=O là

a)

etanol

b)

metanal

c)

etanal

d)

metanol

12.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

CH3CH3

d)

CH3CH2OH

13.

Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

neopentan

b)

isopentan

c)

pentan

d)

butan

14.

Cho các ankin sau: (a) etin; (b) propin; (c) pent-2-in; (d) 3-metylpent-1-in; (e) 2,5-đimetylhex-3-in. Những ankin tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

(b), (d), (e)

b)

(a), (b), (c)

c)

(a), (b), (d)

d)

(a), (c), (e)

15.

Câu nào sau đây nói không đúng tính chất của benzen?

a)

Benzen hầu như không tan trong nước

b)

Benzen làm mất màu dung dịch nước brom

c)

Benzen không làm mất màu dung dịch KMnO4

d)

Benzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng

16.

Ancol có công thức CH3CH2OH tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây?

a)

CuO, Cu(OH)2, H2, C2H5OH

b)

Na, HBr, CuO, C2H5OH

c)

Na, NaOH, HBr, CuO

d)

Na, Cu(OH)2, HBr, CuO

17.

Dẫn hơi ancol X đi qua ống sứ đựng CuO đun nóng thu được anđehit Y theo sơ đồ hình vẽ: Ancol thỏa mãn tính chất của X là

a)

CH3CH2OH

b)

(CH3)3COH

c)

CH3CH2CH(OH)CH3

d)

CH3CH(OH)CH3

18.

Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Ảnh hưởng của nhân thơm C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol làm cho phenol

a)

có tính độc

b)

dễ tham gia phản ứng thế trong nhân thơm

c)

tác dụng được với dung dịch kiềm

d)

khó tan trong nước

20.

Trong các chất dưới đây, chất nào phản ứng được với cả 3 chất Na, NaHCO3, NaOH?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C6H5OH

21.

Để làm sạch khí etilen có lẫn khí axetilen ta cho hỗn hợp khí đó đi qua dung dịch:

a)

H2SO4 đặc

b)

AgNO3/NH3

c)

KMnO4

d)

Br2

22.

Ancol X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-CH(CH3)-CH2OH. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbutan-4-ol

b)

2-metylbutan-1-ol

c)

3-metylbutan-1-ol

d)

3-metylpentan-1-ol

23.

Cho một mẩu natri kim loại vào ống nghiệm khô chứa 1-2 ml chất X khan có lắp ống thủy tinh vuốt nhọn. Natri phản ứng với X giải phóng khí Y. Đốt khí Y thoát ra ở đầu ống vuốt nhọn, Y cháy với ngọn lửa xanh mờ. X và Y lần lượt là

a)

etanol và CO2

b)

anđehit axetic và H2

c)

etanol và H2

d)

axit axetic và CO2

24.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?

a)

Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

b)

Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức

c)

Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng

d)

Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa

25.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

26.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học

a)

các hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2)

b)

các hợp chất của cacbon

c)

các hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua,…).

d)

các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống

27.

Công thức tổng quát của ankan

a)

CnH2n (n ≥ 2)

b)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

c)

CnH2n+2 (n ≥ 0)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

28.

Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic,…Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C6H6

29.

Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng tách

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng đốt cháy

30.

Khi cho CH3- CH2 - CH3 phản ứng với clo (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm thế monoclo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Anken A có tên gọi 3-metyl but-1-en. Công thức cấu tạo của A là

a)

CH3CH=CHCH2CH3

b)

CH3CH=CHCH2CH3

c)

CH3CH=CHCH3

d)

CH3CH(CH3)CH=CH2

32.

Công thức tổng quát của ankin

a)

CnH2n+2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 3)

33.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3. X có công thức cấu tạo là

a)

CH3CAg \equiv  CAg

b)

AgCH2C \equiv  CAg

c)

CH3C \equiv  CAg

d)

AgC \equiv  CAg

34.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

CHC \equiv  CH2–CH3

b)

CH \equiv  CH

c)

CH3–C \equiv  C–CH3

d)

CHC \equiv  CH3

35.

Ðể nhận biết các chất khí đựng trong các bình mất nhãn: propin, propen. Thuốc thử để nhận biết các mẫu thử trên là

a)

dung dịch AgNO3/NH3

b)

dung dịch KMnO4

c)

quỳ tím

d)

nước Brom

36.

Chất nào sau đây là ancol đa chức?

a)

Etanol

b)

Glixerol

c)

Phenol

37.

Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với

a)

nguyên tử oxi

b)

nguyên tử cacbon no

c)

nguyên tử cacbon

d)

nguyên tử cacbon không no

38.

Công thức của etanol là

a)

CH3COOH

b)

CH3CH2CH2OH

c)

C2H5OH

d)

CH3OH

39.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

CH3OH + Na \rightarrow   CH3ONa + H2

b)

CH3OH + NaOH   \rightarrow  CH3ONa + H2O

c)

C6H5OH + NaOH \rightarrow   C6H5ONa + H2O

d)

C6H5OH + Na \rightarrow   C6H5ONa + H2

40.

Thuốc thử nào dùng để phân biệt ancol benzylic, phenol lỏng và stiren ?

a)

dung dịch KMnO4

b)

dung dịch NaOH

c)

nước Br2

d)

Kim loại Na

41.

Hợp chất nào dưới đây không phải là phenol?

a)
b)
c)
d)
42.

Andehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có mang nhóm chức

a)

-COH

b)

-OH

c)

-CHO

d)

-COOH

43.

Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) tạo thành Ag là

a)

CH3CH(OH)CH3

b)

CH3CH2CHO

c)

CH3CH2COOH

d)

CH3CH2OH

44.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

5→9%.

b)

2% →5%

c)

9→12%.

45.

Axit nào sau đây có thể tráng gương?

a)

axit fomic

b)

axit axetic

c)

axit propionic

46.
a)

Hỗn hợp X: C2H5OH; H2SO4; to = 170oC

b)

Hỗn hợp X: C2H5OH; H2SO4; to = 140oC

c)

Hỗn hợp X: C6H5OH; H2SO4; to = 140oC

d)

Hỗn hợp X: C6H5OH; H2SO4; to = 170oC

47.

Trong phòng thí nghiệm, khí Metan được điều chế bằng cách nung nóng hỗn hợp Natri axetat với vôi tôi xút. Có 4 phương án lắp dụng cụ thí nghiệm như hình vẽ dưới, hình vẽ nào lắp đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Thí nghiệm được tiến hành như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

có kết tủa màu vàng nhạt

b)

có kết tủa màu trắng

c)

có kết tủa màu nâu đỏ

d)

dung dịch chuyển sang màu da cam

49.

Cho các chất: C2H5OH; HCl; Na; NaOH. Có bao nhiêu chất có thể phản ứng được với axit axetic?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Cho các hợp chất sau:

  (a) HOCH2-CH2OH                                      (b) HOCH2-CH2-CH2OH

  (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH                        (d) CH3-CH(OH)-CH2OH

  (e) CH3-CH2OH                                           (f) CH3-O-CH2CH3

  Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2

a)

(c), (d), (f)

b)

(c), (d), (e)

c)

(a), (c), (d)

d)

(a), (b), (c)