wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMIN-AMINOAXIT-PEPTIT-PROTEIN

Total questions: 46

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

b)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

c)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1).

2.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

CH3CH2NHCH3

b)

CH3NH2

c)

(CH3)3N

d)

CH3NHCH3

3.

Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

4.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

a)

C2H5NH2

b)

(CH3)3N

c)

CH3NHCH3

d)

CH3NH2

5.

Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

6.

Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

7.

Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

8.

Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

9.

Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

10.

Thành phần % khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng

a)

18,67%

b)

12,96%

c)

15,05%

d)

15,73%

11.

Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

a)

CH3NH2

b)

CH3COOCH3

c)

CH3OH

d)

CH3COOH

12.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazo từ trái sang phải là

a)

Phenylamin, amoniac, etylamin

b)

Etylamin, ammoniac, phenylamin

c)

Etylamin, Phenylamin, amoniac

d)

Phenylamin, etylamin, amoniac

13.

Cho dãy các chất: C6H5NH2(1); C2H5NH2 (2); (C6H5)2NH(3); (C2H5)2NH(4); NH3(5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

a)

(3); (1); (5); (2); (4).

b)

(4); (1); (5); (2); (3).

c)

(4); (2); (3); (1); (5).

d)

(4); (2); (5); (1); (3).

14.

Phát biểu không đúng là:

a)

Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

b)

Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

c)

Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

d)

Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin.

15.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

Dung dịch glyxin

b)

Dung dịch alanin

c)

Dung dịch lysin

d)

dung dịch valin

16.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Alanin

b)

Glyxin

c)

Valin

d)

Lysin

17.

Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl, H2NCH2(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, H2NCH2COONa. Số lượng các dung dịch có pH<7 là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

18.

Phần trăm khối lượng của nguyên tử nitơ trong alanin là

a)

15,73%

b)

18,67%

c)

15,05%

d)

17,98%

19.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Glyxin

b)

Phenylamin

c)

Metylamin

d)

Alanin

20.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH; (2) CH3COOH; (3)CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là

a)

(2); (1); (3)

b)

(3); (1); (2)

c)

(1); (2); (3)

d)

(2); (3); (1)

21.

Trong các dung dịch, CH3CH2NH2, H2NCH2COOH, H2N-CH2-CH(NH2)COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

22.

Alanin có công thức là

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH(NH2)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

H2NCH2CH2COOH

23.

Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Dung dịch nào sau đây làm qùy tím chuyển màu xanh

a)

Phenylamoni

b)

Anilin

c)

Glyxin

d)

Etylamin

25.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphthalein đổi màu

a)

Axit axetic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Metylamin

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

a)

1 và 2

b)

1 và 1

c)

2 và 1

d)

2 và 2

28.

Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là

a)

Propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic

b)

Propan-1-amin và axit aminoetanoic

c)

Propan-2-amin và axit aminoetanoic

d)

Propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt

b)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

c)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các beta -amino axit

d)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng

30.

Amino axit X chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH trong phân tử. Y là este của X với ancol đơn chức, MY = 89. Công thức của X, Y lần lượt là

a)

H2NCH2COOH, H2NCH2COOC2H5

b)

H2NCH2COOH, H2NCH2COOCH3

c)

H2N(CH2)2COOH, H2N(CH2)2COOC2H5

d)

H2N(CH2)2COOH, H2N(CH2)2COOCH3

31.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

32.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

d)

dung dịch HCl

33.

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glixin là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

34.

Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

35.

Thủy phân hoàn toàn một mol peptit X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val và 1 mol phenylamin. Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu đươc đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức X là

a)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val

b)

Gly-Ala-Val-Val-Phe

c)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly

d)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly

36.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

b)

Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

c)

Dung dịch Gly không làm đổi màu quỳ tím

d)

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

37.

Phát biểu đúng là

a)

Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ

b)

Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các anpha -aminoaxit

c)

Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.

d)

Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

38.

Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

a)

protit luôn chứa chức hydroxyl

b)

protit luôn chứa nitơ

c)

protit luôn là chất hữu cơ no

d)

protit có khối lượng phân tử lớn hơn

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

b)

Trong môi trường kiểm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

c)

Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

d)

Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

40.

Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 amino axit: glyxin, alanin và phenylalanin?

a)

6

b)

9

c)

4

d)

3

41.

Có bao nhiêu tripeptit mạch hở mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm alanin và glyxin?

a)

8

b)

5

c)

7

d)

6

42.

Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

43.

Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein có phản ứng màu buire với Cu(OH)2

b)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị anpha-aminoaxit được gọi là liên kết peptit

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các anpha-aminoaxit

d)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

44.

Phát biểu không đúng là:

a)

Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

b)

Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

d)

Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ

45.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc anpha-aminoaxit

b)

Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

c)

Trong phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit

d)

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu buire với Cu(OH)2

46.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Chất béo

d)

Protein