wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 3+4 (12xh) - LÝ THUYẾT

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tơ nilon - 6 có công thức là

a)

b)

c)

d)

2.

Tơ nilon - 7 có công thức là

a)
b)
c)
d)
3.

Polietilen có công thức là

a)

(CH2CH2)n\left(-CH_2-CH_2-\right)_n

b)

(CH2CH2CH2)n\left(-CH_2-CH_2-CH_2-\right)_n

c)

(CH2CHCl)n\left(-CH_2-CHCl-\right)_n

d)

(CH2CHBr)n\left(-CH_2-CHBr-\right)_n

4.

Polvinylclorua có công thức là

a)

(CH2CH2)n\left(-CH_2-CH_2-\right)_n

b)

(CH2CH2CH2)n\left(-CH_2-CH_2-CH_2-\right)_n

c)

(CH2CHCl)n\left(-CH_2-CHCl-\right)_n

d)

(CH2CHBr)n\left(-CH_2-CHBr-\right)_n

5.

Poli (metyl metacrylat) có công thức là

a)

b)

c)

d)

6.

Cao su BuNa có công thức là

a)

b)

c)

d)

7.

Cao su isopren có công thức là

a)
b)
c)
d)
8.

Tơ nitron có công thức là

a)
b)
c)
d)
9.

Polietilen là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2CH_2=CH_2

b)

CH2=CHClCH_2=CH-Cl

c)

CH2=C(CH3)COOCH3CH_2=C\left(CH_3\right)-COOCH_3

d)

CH2=CHCH=CH2CH_2=CH-CH=CH_2

10.

Poli( vinyl clorua) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2CH_2=CH_2

b)

CH2=CHClCH_2=CH-Cl

c)

CH2=C(CH3)COOCH3CH_2=C\left(CH_3\right)-COOCH_3

d)

CH2=CHCH=CH2CH_2=CH-CH=CH_2

11.

Poli( metyl metacrylat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2CH_2=CH_2

b)

CH2=CHClCH_2=CH-Cl

c)

CH2=C(CH3)COOCH3CH_2=C\left(CH_3\right)-COOCH_3

d)

CH2=CHCH=CH2CH_2=CH-CH=CH_2

12.

Cao su BuNa là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2CH_2=CH_2

b)

CH2=CHClCH_2=CH-Cl

c)

CH2=C(CH3)COOCH3CH_2=C\left(CH_3\right)-COOCH_3

d)

CH2=CHCH=CH2CH_2=CH-CH=CH_2

13.

Bản chất hóa học của các loại tơ nilon là

a)

xenlulozơ.

b)

poliamit.

c)

polieste.

d)

protein.

14.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không thấm khí và nước

c)

Không tan trong xăng và benzen

d)

Không dẫn điện và nhiệt.

15.

Cao su lưu hóa là polime có cấu trúc dạng gì ?

a)

Mạch thẳng

b)

Mạch phân nhánh

c)

Mạng không gian.

d)

Mạng phân tử.

16.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thờigiải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

a)

nhiệt phân.

b)

trao đổi

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng

17.

Đặc điểm của tơ poliamit là:

a)

Dai, đàn hồi, ít thấm nước, chịu nhiệt.

b)

Bền về mặt cơ học lẫn hóa học.

c)

Dai, đàn hồi, bền về mặt hóa học.

d)

Dai, kém bền về nhiệt và hóa học.

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

b)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

c)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

d)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

19.

Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?

a)

CH3-NH-CH3: đimetylamin

b)

CH3-CH2-CH2NH2: propylamin

c)

CH3CH(CH3)-NH2: isopropylamin

d)

C6H5NH2: alanin

20.

Công thức phân tử của đimetylamin là

a)

C2H8N2.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N.

d)

CH6N2.

21.

Chất nào sau đây là amin bậc I?

a)

CH3-CH2-CH2-NH-CH3

b)

C6H5NH2.

c)

(CH3)3N

d)

CH3–CH2–N(CH3)2.

22.

Dd etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

axit HCl

b)

dd CuCl2

c)

dd HNO3

d)

Cu(OH)2 

23.

Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất

a)

Anilin

b)

Metylamin

c)

Amoniac

d)

Đimetylamin

24.

Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây?

a)

Các amin đều tác dụng với dung dịch HCl

b)

Tính bazơ của amin đều mạnh hơn NH3

c)

Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin

d)

Tất cả các amin đều có chứa nguyên tố nitơ

25.

Anilin và phenol đều có phản ứng với:

a)

dd HCl

b)

dd NaOH

c)

dd NaCl

d)

dd Br2

26.

Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là hỗn hợp các amin và một số chất khác. Để khửmùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch xút

b)

Nước vôi trong

c)

Giấm ăn.

d)

Nước muối.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của amin?

a)

Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.

b)

Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.

c)

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.

d)

Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.

28.

Phương pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3NH2 và NH3?

a)

Dựa vào mùi của khí

b)

Thử bằng quì ẩm

c)

Đốt rồi cho sản phẩm qua dd Ca(OH)2

d)

Thử bằng HCl đặc

29.

Cho các chất H2N-CH2-COOH (X); H3C-NH-CH2-CH3 (Y); HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH(G); CH3-CH2-COOH (Z); C6H5-CH(NH2)COOH (T); H2N-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH (P).Amino axit gồm:

a)

X, Z, T, P

b)

X, Y, Z, T

c)

X, T, G, P

d)

X, Y, G, P

30.

Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử amino axit có một nhóm -NH2 và một nhóm –COOH.

b)

Các dd amino axit đều làm cho quì tím hóa đỏ.

c)

Các amino axit đều ở thể rắn ở nhiệt độ thường.

d)

Các amino axit đều không làm đổi màu quì tím.

31.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

32.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

etyl amin.

b)

glyxin.

c)

axit glutamic.

d)

alanin

33.

Số đipepitcó thể tạo ra từ 2 amino axit alanin và glixin là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

Số liên kết peptit có trong phân tử peptit Ala-Gly-Val-Gly là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

35.

Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm trùng ngưng của chất nào?

a)

Axit glutamic

b)

Axit amino axetic

c)

Axit amino propionic

d)

Alanin

36.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.

b)

Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.

c)

Protein rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng.

d)

Khi cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu tím xanh.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Những hợp chất được tạo thành từ 2 hay nhiều a-amino axit được gọi là peptit.

b)

Phân tử có 2 nhóm -CO-NH- được gọi là đipeptit, 3 nhóm -CO-NH- được gọi là tripeptit

c)

Các peptit có từ 11 đến 50 đơn vị α-amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.

d)

Trong mỗi phân tử peptit, các α-amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định.

38.

Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

39.

Chất nào sau đây là amin bậc II?

a)

C6H5NH2

b)

(CH3)3N

c)

CH3CH2NH2

d)

CH3NHCH2CH3

40.

Dd etylamin tác dụng với dd nước của chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NH3

c)

NaCl

d)

H2SO4

41.

Dung dịch anilin không phản ứng được với chất nào sau đây

a)

NaOH

b)

Br2

c)

HCl

d)

HCOOH

42.

Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?

a)

NH3

b)

CH3CONH2

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH3CH2NH2

43.

Để rửa sạch chai, lọ đựng anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa sạch bằng xà phòng

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dd NaOH rồi dùng H2O rửa lại.

d)

Rửa bằng dd HCl rồi rửa lại bằng H2O

44.

Chỉ ra phát biểu sai:

a)

Các amin đều có tính bazơ

b)

Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

c)

Amin tác dụng với axit cho ra muối

d)

Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính

45.

Các hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?

a)

Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh.

b)

Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.

c)

Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kết tủa trắng.

d)

Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh

46.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là :

a)

dd HCl.

b)

Cu(OH)2/OH-.

c)

dd NaCl.

d)

dd NaOH.

47.

Từ 3 a -amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, Z ?

a)

6

b)

4

c)

3

d)

2

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí.

b)

Protein là những polopeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu.

c)

Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.

d)

Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

49.

Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa đỏ?

a)

Axit glutamic

b)

Axit amino propionic

c)

Axit 2,3-điamino butiric

d)

Phenol.

50.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1