NEW
Font size
WorksheetsHoá giữa kì
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Kim loại nào sau đây dễ tan trong nước ở nhiệt độ thường?
Na
Cu.
Fe
Al
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1.
ns2np1.
ns2
(n-1)dxnsy.
Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây?
Ag+
Cu+
Na+
K+
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với kim loại kiềm?
Kim loại kiềm nhẹ nhất là Li
Kim loại kiềm mềm nhất là Li
Kim loại kiềm có nhiệt độ sôi thấp nhất là Li
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Li
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA:
R2O3.
R2O
RO2
RO
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
1s2 2s2 2p6 3s2.
1s2 2s2 2p6.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
1s2 2s2 2p6 3s1
Biết Na (Z =11), cấu hình electron của Na+ là
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6.
1s2 2s2 2p6 3s1.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
NaCl.
NaNO3.
NaOH.
Na2SO4.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
KCl.
NaNO3.
KOH.
CaCl2.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
nước.
dầu hỏa.
rượu etylic.
phenol lỏng.
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
Na.
NaOH.
Cl2.
HCl.
Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là:
Ca(OH)2, CO2, H2.
Ca(OH)2, CO2, H2O
CaCO3, CO2, H2O
CaO, CO2, H2O.
Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?
Điện phân NaCl nóng chảy.
Điện phân dung dịch NaCl trong nước
Điện phân NaOH nóng chảy.
Điện phân Na2O nóng chảy
Trường hợp không xảy ra phản ứng với Ca(HCO3)2 khi :
tác dụng với kiềm.
tác dụng với CO2.
đun nóng.
tác dụng với axit.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
3.
2.
4.
1.
Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
IIA.
IIIA.
IVA.
IA.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Na
Fe.
Ba.
K.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Be, Al.
Sr, K.
Na, Ba.
Ca, Ba.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
NaOH.
BaCl2.
Na2CO3.
NaCl.
Vôi sống dùng để khử chua đất. Vôi sống là chất nào sau đây?
CaCl2.
CaO.
Ca(NO3)2.
CaSO4.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+.
Na+, K+.
Al3+, Fe3+
Ca2+, Mg2+.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Be, Na, Ca.
Na, Ba, K.
Na, Fe, K.
Na, Cr, K.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
NaCl.
NaHSO4.
Ca(OH)2.
HCl.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Na
Be.
Ba.
Ca.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
nhiệt phân CaCl2.
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
điện phân dung dịch CaCl2.
điện phân CaCl2 nóng chảy.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và HCl
Na2CO3 và Ca(OH)2
NaCl và Ca(OH)2.
Na2CO3 và Na3PO4.
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
Gây ngộ độc nước uống.
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
4.
2
3
1
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
bọt khí bay ra.
Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là
Ba
Mg
Ca
Sr
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
4
3
2
1
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NaOH loãng.
H2SO4 đặc, nóng.
H2SO4 đặc, nguội.
H2SO4 loãng.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
Mg(OH)2.
KOH.
Ca(OH)2.
Al(OH)3
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Ag
Fe
Al
Cu
Chất có tính chất lưỡng tính là
NaCl
Al(OH)3.
AlCl3
NaOH
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
H2SO4 đặc, nguội.
HCl
Cu(NO3)2.
NaOH
Chất không có tính chất lưỡng tính là
NaHCO3.
AlCl3
Al(OH)3.
Al2O3
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3
KCl
MgCl2
NaNO3
NaOH
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH
NaOH, HCl.
KCl, NaNO3.
NaCl, H2SO4.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
NaOH
HCl
NaCl
H2SO4
Phản ứng hóa học xảy ra tronng trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nug nóng
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
chỉ có kết tủa keo trắng.
không có kết tủa, có khí bay lên.
Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc)
thoát ra là
3,36 lít.
2,24 lít.
4,48 lít.
6,72 lít.
Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là
2,7 gam.
10,4 gam.
5,4 gam.
16,2 gam.
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
5
4
7
6
Hỗn hợp tecmit hàn đường ray xe lửa gồm
Al và Fe2O3
Fe và Al2O3.
Al và Al2O3.
Fe và Fe2O3.
Phèn chua được dùng để làm trong nước. Công thức của phèn chua là
K2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
điện phân dung dịch.
thủy luyện.
nhiệt luyện.
điện phân nóng chảy.
Cho Z=13. Cấu hình electron của Al3+ là
1s2 2s2 2p6 3s1.
1s2 2s2 2p6 .
1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
1s2 2s2 2p6 3s1 3p2
Thành phần chính của quặng boxit là chất nào sau đây?
Al(OH)3.2H2O.
AlCl3. H2O.
Al2O3. 2H2O.
Al(NO3)3. 2H2O.
Nhôm bền trong không khí và bền với hơi nước là do
A. Nhôm là kim loại có tính khử yếu.
B. Nhôm có lớp màng oxit Al2O3 bảo vệ
C. Nhôm có lớp màng hidroxit Al(OH)3 bảo vệ.
D. Nhôm trơ với mọi tác nhân phản ứng.
56. Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?
A. Al + 3O2 đun nóng →
B. Al + Fe2O3 nung nóng →
C. Al+ H2SO4 đặc nóng →
D. Al(OH)3 nung nóng →
