Worksheetshk2 50 câu (2)
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Câu 51.Kim loại mềm nhất là: A Cs. B Ba. C Na. D. Li
A
B
C
D1
Câu 52. M là kim loại phân nhóm chính nhóm I ; X là clo hoặc brom.Nguyên liệu để điều chế kim loại nhóm I là:A. MX B. MOH C. MX hoặc MOH D. MCl
A
B
C
D
Câu 53. Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dugn dịch kiềm?A. Na, K, Mg, Ca B, Be, Mg, Ca, Ba C. Ba,Na, K, Ca D. K, Na, Ca, Zn
A
B
C
D
Câu 54. Tính chất hoá học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là gì?A. Tính khử mạnh B. Tính khử yếu C. Tính oxi hoá yếu D. Tính oxi hoá mạnh
A
B
C
D
Câu 55. Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s22s22p6? ( Biết Na(Z=11); Mg(Z=12);Al(Z=13); K(Z= 19; Ca(Z=20)).A. Na+, Ca2+, Al3+ B. K+, Ca2+, Mg2+ C. Na+, Mg2+, Al3+ D. Ca2+, Mg2+, Al3+
A
B
C
D
Câu 56: Điện phân dung dịch muối nào thì điều chế được kim loại tương ứng?A. NaCl B. AgNO3 C. CaCl2 D. MgCl2
A
B
C
D
Câu 57. Muốn điều chế Na, hiện nay người ta có thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau?A. CO + Na2O 2Na+CO2 B. 4NaOH 4Na + 2H2O + O2
C. 2NaCl 2Na+Cl2 D. B và C đều đúng
A
B
C
D
Câu 58. Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?A.Sủi bọt không màu và có kết tủa màu xanh B. Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
C. Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ D. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
A
B
C
D
Câu 59. Phát biểu nào dưới đây không đúng?A. Kim loại kiềm gồm Li, Na, K, Ra, Cs và Fr B. Kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoànC. Các kim loại kiềm đều các cấu hình electron hoá trị là ns1 D. Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hoá +1
A
B
C
D
Câu 60: Điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A Nhiệt luyện. B. Điện phân nóng chảy. C Thủy luyện. D Điện phân dung dịch.
A
B
C
D
Câu 61. Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì hiđoxit của nó có công thức là :A. MOH B. M(OH)2 C. M(OH)3 D. M2O
A
B
C
D
Câu 62. Ứng dụng nào mô tả dưới đây không thể là ứng dụng của kim loại kiềm?A. Mạ bảo vệ kim loại B. Tạo hợp kim dùng trong thiết bị báo cháy
C. Chế tạo tế bào quang điện luyệnD.Điều chế một số kim loại khác bằng phương pháp nhiệt
A
B
C
D
Câu 63. Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ?
A. NaOH B. NaCl C. Na2CO3 D. NH4Cl
A
B
C
D
Câu 64: Cách nào sau nay điều chế được Na kim loại:A.Điện phân dd NaCl. C. Điện phân NaOH nóng chảy. D. A, B, C đều sai.B.Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.
A
B
C
D
Câu 65. Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:A.2NaCl 2Na + Cl2 B. NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
C. 2 NaNO3 2NaNO2 + O2 D. Na2O + H2O 2NaOH
a
b
c
d
Câu 66. Các nguyên tố trong cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nhau?A. Mg và S B. Mg và Ca C. Ca và Br2 D. S và Cl2
a
b
c
d
Câu 67. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị bằng:A. 1 e B. 2e C. 3e D. 4e
a
b
c
d
Câu 68. Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng?A. Số electron hoá trị bằng nhau B.Đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thườngC. Oxit đều có tính chất oxit bazơ D. Đều được điều chế bằng cách điện phân clorua nóng chả
a
b
c
d
yCâu 69. Chất nào có thể làm mềm nước có độ cứng toàn phần ?A. HCl B. Ca(OH)2 C. Na2CO3 D. NaOH
a
b
c
d
Câu 70: Cặp nào chứa 2 chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?A. Ca(OH)2, Na2CO3 B. HCl, Ca(OH)2 C. NaHCO3, Na2CO3 D. NaOH, Na3PO4
a
b
c
d
Câu 71 Điều nào sau đây không đúng của canxi?A. Nguyên tử Ca bị oxi hoá khi Ca tác dụng với H2OB. Ion Ca2+ bị khử khi điện phân Cal2 nóng chảyC. Ion Ca2+ không bị oxi hoá hoặc khử khi Ca (OH)2 tác dụng với HClD. Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2
a
b
c
d
Câu 72. Nhóm các bazơ nào có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân?A. NaOH và Ba(OH)2 B. Zn(OH)2 và KOH C. Cu(OH)2 và Al(OH)3 D.Mg(OH)2 và Fe(OH)3
a
b
c
d
Câu 73. Trong các chất sau: H2O; Na2O; CaO; MgO. Chất có liên kết cộng hoá trị là chất nào ?A. H2O B. Na2O C. CaO D. MgO
a
b
c
d
Câu 74. X là clo hoặc brom. Nguyên liệu để điều chế kim loại Ca là:A. CaX2 B. Ca(OH)2 C. CaX2 hoặc Ca(OH)2 D. CaCl2 hoặc Ca(OH)2
a
b
c
d
Câu 75. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion nào?A. Na+ và Mg2+ B . Ba2+ và Ca2+ C. Ca2+ và Mg2+ D. K+ và Ba2+
a
b
c
d
Câu 76. Trong những câu sau đây, câu nào không đúng đối với nguyên tử kim loại kiềm thổ? Theo chiều tăng dần củađiện tích hạt nhân thì:A. Bán kính nguyên tử tăng dần B. Năng lượng ion hoá giảm dầnC. Khối lượng riêng tăng dần D. Thế điện cực chuẩn tăng dần
a
b
c
d
Câu 77. Các nguyên tố trong cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tương tự nhau?A. Mg và S B.Mg và Ca C. Ca và Br2 D. S và Cl2
a
b
c
d
Câu 78. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị bằng:A. 1 e B. 2e C. 3e D. 4e
a
b
c
d
Câu 79. Trong nhóm kim loại kiềm thổ:A. Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng B. Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảmC. Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng D. Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm
a
b
c
d
Câu 81. Một dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hếtcác ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?A. K2CO3 B. NaOH C. Na2SO4 D. AgNO3
a
b
c
d
Câu 82. Giải pháp nào sau đây được sử dụng để điều chế Mg kim loại?A. Điện phân nóng chảy MgCl2 B. Điện phân dung dịch Mg (NO3)2C. Cho Na vào dung dịch MgSO4 D. Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
a
b
c
d
Câu 83. Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?A. Cấu hình electron hoá trị là ns2 B. Tinh thể có cấu trúc lục phươngC. Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba D. Số oxi hoá đặc trưng trong hợp chất là +2
a
b
c
d
Câu 84. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố kim loại kiềm thổ, đại lượng nào dưới đâycó giá trị tăng dần?A. Bán kính nguyên tử B. Năng lượng ion hoá C. Thế điện cực chuẩn D. Độ cứnga
a
b
c
d
Câu 85. Khi so sánh với kim loại kiềm cùng chu kì, nhận xét nào về kim loại kiềm thổ dưới đây là đúng?A.Độ cứng lớn hơn B. Thế điện cực chuẩn âm hơnC. Khối lượng riêng nhỏ hơn (nhẹ hơn) D. Nhiệt độ nóng cháy và nhiệt độ sôi thấp hơn
a
b
c
d
Câu 86. Nhận xét nào sau đây không đúng?A. Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnhB. Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến BaC. Tính khử của kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm cùng chu kìD. Các kim loại kiểm thổ có năng lượng ion hoá nhỏ và thế điện cực chuẩn lớn
a
b
c
d
Câu 87. Khi cho Ca kim loại vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước?A. H2O B.Dung dịch HCl vừa đủ C. Dung dịch NaOH vừa đủ D. Dung dịch CuSO4 vừa đủ
a
b
c
d
Câu 88:Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là:A. 4. B. 3. C. 1. D. 2
a
b
c
d
.Câu 89: Đặc điểm nào sau đây không đúng về nguyên tử nhôm?A. Vỏ nguyên tử có 1electron p B. cấu hình e của Al3+ và Ne giống nhau
C. Bán kính ngtử Al nhỏ hơn bán kính ngtử Na
a
b
c
d
Câu 90:Kết luận nào không đúng đối với nhôm?D. Phân lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử có 3e
A. nguyên tố lưỡng tính B. có rngtử nhỏ hơn Mg C. nguyên tố p D. Thuộc nhóm IIIA
a
b
c
d
Câu 91:Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch:A. Na2SO4, KOH. B. NaOH, HCl. C. KCl, NaNO3. D. NaCl, H2SO4
a
b
c
d
.Câu 92:Kim loại Al không phản ứng với dung dịchA. NaOH loãng. B. H2SO4 đặc, nguội. C. H2SO4 đặc, nóng. D. H2SO4 loãng.
a
b
c
d
Câu 93:Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịchA. Mg(NO3)2. B. Ca(NO3)2. C. KNO3. D. Cu(NO3)2.
a
b
c
d
Câu 94:Chất phản ứng được với dung dịch NaOH làA. Mg(OH)2. B. Ca(OH)2. C. KOH. D. Al(OH)3.
a
b
c
d
Câu 95:Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịchA. NaOH. B. HCl. C. NaNO3. D. H2SO4
a
b
c
d
Câu 96:Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm làA. quặng pirit. B. quặng boxit. C. quặng manhetit. D. quặng đôlômit.
a
b
c
d
Câu 97:Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?A. Zn, Al2O3, Al. B. Mg, K, Na. C. Mg, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg.
a
b
c
d
Câu 98:Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là:A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. Al.
a
b
c
d
Câu 99:Chất có tính chất lưỡng tính là:A. NaCl. B. Al(OH)3. C. AlCl3. D. NaOH.
a
b
c
d
Câu 100:Kim loại Al không phản ứng với dung dịchA. H2SO4 đặc, nguội. B. Cu(NO3)2. C. HCl. D. NaOH.
a
b
c
d
