Worksheetslythuyet(Amin) 2021-2022
Total questions: 53
Worksheet time: 1hrs 6mins
Công thức tổng quát của amin X có dạng CnH2n+3N.Chất X thuộc loại amin nào sau đây?
amin no,đơn chức,mạch hở.
amin không no,đơn chức,mạch hở.
amin no,đơn chức,mạch hở,bậc I.
amin thơm bậc I
Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là
CnH2n+3N.
CnH2n+2+xNx.
CnH2n+2-2k+xNx.
CnH2n+1N.
Công thức tổng quát của amin no,mạch hở có dạng là
CnH2n+3N.
CnH2n+2+xNx.
CnH2n+2-2k+xNx.
CnH2n+1N.
Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon,thu được ?
amino axit.
amin.
lipit.
este
150
151
152
153
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
CH3NHCH3.
CH3CH2NHCH3.
CH3NH2.
(CH3)3N.
Chất nào sau đây không phải amin bậc một?
C2H5NHCH3.
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai
Trimetylamin.
Metylamin.
Phenylamin.
Đimetylamin.
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
(CH3)3COH và (CH3)3CNH2.
(C6H5)2NH và C6H5CH2OH.
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.
C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.
Amin nào sau đây có chứa vòng benzen?
Anilin.
metylamin.
Etylamin.
propylamin
Ứng với công thức phân tử C3H9N sẽ có số đồng phân là
2
3
4
5
Có bao nhiêu amin bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N?
1
3
4
8
Hãy cho biết có bao nhiêu amin bậc 1 có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H9N?
3
4
5
6
Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là
etanol.
Axit axetic.
Metylamin.
anilin
Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
anilin.
iso propyl amin.
butyl amin.
trimetyl amin.
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?
Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử các bon trong phân tử tăng.
Anilin là chất lỏng khó tan trong nước, màu đen.
Các amin khí có mùi tương tự amoniac,độc.
Metyl amin,đimetyl amin,etyl amin là chất khí,dễ tan trong nước
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin,có thể dùng HCl.
Ở nhiệt độ thường,tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
Các amin đều không độc,được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Dãy chất nào sau đây đều là chất gây nghiện?
Cocain,nicotin,cafein,thuốc phiện.
Nicotin,etanol,moocphin,tanankan.
Seđuxen,etanol,paradol,pamin.
Paracetamon,cocain,moocphin
Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
Etylamin.
Anilin.
Metylamin.
Trimetylamin.
Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?
axit axetic.
Glucozơ.
Benzenamin.
Vinyl axetat
Để khử độc của anilin, khi làm thí nghiệm xong trước khi tráng lại bằng nước nên rửa ống nghiệm bằng dung dịch nào
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3
Trong các tên gọi dưới đây,chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
NH3.
C6H5CH2NH2.
C6H5NH2.
(CH3)2NH
Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với:
dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch Br2.
Dung dịch NaCl
Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch chứa các chất riêng biệt sau:(1) metyl amin; (2) glyxin; (3) lysin; (4) axit glutamic. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
1
2
3
4
Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
Anilin.
Alanin.
Valin.
Propylamin.
Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?
CH3COOH.
FeCl3.
HCl.
NaOH.
Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng được với chất nào sau đây
NaOH.
Br2.
HCl.
HCOOH
Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa là
CH3OH.
CH3COOH.
CH3NH2.
CH3COOCH3
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với:
Nước.
Nước muối.
Cồn.
Giấm.
Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím ẩm sang màu xanh?
anilin.
etylamin.
alanin.
glyxin
Ảnh hưởng của gốc C6H5 đến nhóm NH2 trong phân tử anilin thể hiện qua phản ứng giữa anilin với chất nào sau đây?
Quỳ tím (không đổi màu).
Dung dịch HCl.
Nước brom.
Dung dịch H2SO4.
Cho dãy các chất sau : HCOOH, C6H5NH2 (anilin),NH3,CH3NH2,NaCl.Có bao nhiêu chất không làm đổi màu quỳ tím?
1
2
3
4
Tính chất bazơ của anilin yếu hơn NH3 thể hiện ở tính chất nào?
anilin tác dụng được với axit.
anilin dễ tạo kết tủa với dung dịch FeCl3.
anilin tác dụng dễ dàng với nước Brom.
anilin không làm đổi màu quì tím
Khi cho etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 xảy ra hiện tượng nào sau đây:
hơi thoát ra làm xanh giấy qùy ẩm.
có kết tủa nâu đỏ bền xuất hiện.
có khói trắng C2H5NH3Cl tạo ra.
có kết tủa trắng C2H5NH3Cl tạo thành.
Phân biệt phenol; anilin; benzen và stiren bằng
quỳ tím và dung dịch Br2.
dung dịch HCl và dung dịch NaOH.
dung dịch HCl và dung dịch Br2.
dung dịch HCl và quỳ tím
Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy
phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
1
2
3
4
Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), CH3NHC2H5, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
2
3
4
5
Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu)etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
4
5
6
7
Có ba dung dịch: NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và ba chất lỏng là etanol, benzen, anilin được đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa mấy chất
3
4
5
6
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là
C6H5NH2,NH3,CH3NH2.
CH3NH2,NH3,C6H5NH2.
NH3,CH3NH2,C6H5NH2.
CH3NH2,C6H5NH2,NH3.
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
phenylamin,etylamin,amoniac.
phenylamin,amoniac,etylamin.
etylamin,amoniac,phenylamin.
etylamin,phenylamin,amoniac
Chỉ ra nhận xét đúng trong các nhận xét sau:
Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin,thấy dung dịch vẩn đục.
Metylamin có lực bazơ mạnh hơn etylamin.
Để lâu trong không khí,anilin bị nhuốm màu hồng do bị oxi hóa.
Độ tan trong H2O của các amin giảm dần theo chiều tăng khối lượng phân tử.
Cho các chất: C6H5NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C2H5NH2 (3), NH3 (4).Trật tự giảm dần lực bazơ giữa các chất là
3,4,2,1.
2,3,4,1.
2,1,4,3.
4,3,1,2.
Cho các chất C6H5OH (X); C6H5NH2 (Y); CH3NH2 (Z)và HCOOCH3 (T).Chất không làm đổi màu quỳ tím là
X,Y.
X,Y,Z.
X,Y,T.
Y và T
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là
(4),(1),(5),(2),(3).
(3),(1),(5),(2),(4).
(4),(2),(3),(1),(5).
(4),(2),(5),(1),(3)
Tính bazơ trong dãy sau biến đổi theo thứ tự tăng dần
CH3NH2< NH3< C2H5NH2 <C6H5NH2.
NH3< CH3NH2< C2H5NH2 < C6H5NH2.
C6H5NH2< NH3< CH3NH2< C2H5NH2.
C2H5NH2 < NH3< C6H5NH2< CH3NH2
Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) amoniac; (2) anilin; (3) etylamin; (4) đietylamin; (5) Kali hiđroxit.
(2) < (1)< (3)< (4)< (5).
(1)< (5)< (2)< (3)< (4).
(1)< (2)<(4)< (3)< (5).
(2)< (5)< (4)< (3)< (1).
Có 4 hóa chất: metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4).Thứ tự tăng dần lực bazơ là
(3) < (2)< (1)< (4).
(2)< (3)< (1)< (4).
(2)< (3)< (1)< (4).
(4)<(1)<(2)< (3).
Có các chất sau: C2H5NH2 (1); NH3(2); CH3NH2 (3); C6H5NH2 (4); NaOH(5)và (C6H5)2NH (6).Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là
(6)< (4)< (2)< (3)<(1)<(5).
(5)< (1)< (3)< (2)< (4)< (6).
(4)< (6)< (2)< (3)< (1)< (5).
(1)<(5)<(2)< (3)<(4)< (6).
Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí.Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là
anilin.
metylamin.
đimetylamin.
benzylamin
Phát biểu đúng là
Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn, chuyển thành màu đen khi để lâu trong không khí.
Mùi tanh của cá mè gây ra bởi hỗn hợp các amin, nhiều nhất là trimetylamin.
Các amin đều có tính bazơ và đều làm quỳ tím ẩm đổi màu.
Đốt cháy một amin không no bất kì thì số mol H2O thu được luôn nhỏ hơn số mol CO2.
Phát biểu sai là
Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của amoniac.
Anilin có khả năng làm mất màu nước brom.
Dung dịch anilin trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
Anilin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho phenol và giải phóng khí nitơ.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh.
Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom.
Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein.
Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng.
