wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hk 2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

2.

Halogen ở thể rắn ( điều kiện thường), có tính thăng hoa là

a)

Flo

b)

Clo

c)

brom

d)

iot

3.

Nguyên tử của các nguyên tố nhóm halogen ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron ngoài cùng là

a)

ns²np⁵

b)

ns²np⁴

c)

ns²np³

d)

ns²np⁶

4.

Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau

a)

Cl2 >>  F2 >>  Br2 >>  I2

b)

F2 >>  Cl2 >>  Br2 >>  I2

c)

Cl2 >>  Br2 >>  F2 >>  I2

d)

F2 >>  Br2 >>  I2 >>  Cl2

5.

Chất nào sau đây oxi hoá được nước?

a)

Cl2

b)

F2

c)

Br2

d)

I2

6.

Tìm phát biểu nào sai

a)

Tính chất hoá học của các halogen là oxi hoá

b)

Khuynh hướng chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng

c)

Trong hợp chất, tất cả các nguyên tố halogen đều có số oxh là -1 +1 +3 +5 +7

d)

Liên kiết giữa các nguyên tử halogen là liên kết cộng hoá trị không cực

7.

Axit HCl thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

2KMnO4+16HCl-> 2MnCl2+2KCl+5Cl2+8H2O

b)

2HCl+Fe->FeCl2+H2^

c)

2HCl+Fe(OH)2-FeCl2+H2O

d)

6HCl+Al2O3->2AlCl3+3H2O

8.

Hòa tan hoàn toàn 0,2mol Zn= dung dịch HCl sau phản ứng thu được V lít khí H2. Giá trị V là

a)

2,241

b)

4,481

c)

6,721

d)

3,361

9.

Trong các chất sau dãy nào gồm các chất tác dụng vơi HCl

a)

AgNO3,MgCO3,BaSO4

b)

Al2O3,KMnO4,Cu

c)

Fe,CuO,Ba(OH)2

d)

CaCO3,H2SO4,Mg(OH)2

10.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí Hiđro clorua bằng cách

a)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng

b)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với HNSO3 đặc, đun nóng

c)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 loãng, đun nóng

d)

Cho NaCl tinh thể tác dụng với HNO3 loãng, đun nóng

11.

Cho các phản ứng sau (1) S+O2-> SO2. (2) S+H2->H2S. (3) S+3S2-SF6. (4) S+2K->K2S

a)

Chỉ(1)

b)

Chỉ(3)

c)

(2) và( 4)

d)

(1) Và (3)

12.

Người ta thường sử dụng chất nào dưới đây để thu gom thủy ngân rơi vãi

a)

Khí ozon

b)

Khí oxi

c)

Bột sắt

d)

Bột Lưu huỳnh

13.

Lưu huỳnh có thể tồn tại ở trạng thái số oxh nào

a)

-2+4+5+6

b)

-3+2+4+6

c)

-2,0+4+6

d)

+1,0+4+6

14.

Tính chất vật lý nào không phải của lưu huỳnh

a)

Chất rắn màu vàng

b)

Không tấn trong nước

c)

Có tnc thấp của ts của nước

d)

Tân nhiều trong benzen

15.

Lưu huỳnh tà phương (S α\alpha  ) và lưu huỳnh đơn tà (S β\beta  )

a)

2 hợp chất của lưu huỳnh

b)

2 đồng phân của lưu huỳnh

c)

2 đồng vị của lưu huỳnh

d)

2 dàng thù hình của lưu huỳnh

16.

Tác nhân chủ yêu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

CH4 và NH3

c)

SO2 và NO2

d)

CO và CO2

17.

Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen

a)

CO2

b)

SO2

c)

O2

d)

H2S

18.

Chất khí x tan trong nước tạo thành dung dịch tạo quỳ tím chuyển sang màu đỏ và thể được dùng làm chất tẩy màu

a)

NH3

b)

O3

c)

SO2

d)

H2S

19.

Ở điều kiện thường SO3 là chất ở thể

a)

Lỏng

b)

Rắn

c)

Khí

d)

Lỏng và khí

20.

Sục từ từ 2,24L H2S (đktc) vào 100ml dd NaOH 3M. Các chất có trong dd sau phản ứng là

a)

Na2S,NaOH,H2O

b)

NaHS,H2O

c)

Na2S,H2O

d)

Na2S, NaHs, H2O

21.

Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng

a)

Bị vấn đục, màu vàng

b)

Chuyển thành màu nâu đỏ

c)

Trong suốt không màu

d)

Xuất hiện chất rắn màu đen

22.

Phản ứng hoá học nào sau đây chứng mình H2S có tính axit

a)

3H2S + H2SO4đ->3S+4H2O

b)

2H2S+3O2->2H2O+2SO2

c)

NaOH+H2S->NaHS+H2O

d)

2H2S+O2->2H2O+2S

23.

Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta

a)

Cho sắt tác dụng với H2SO4 đặc nóng

b)

Cho sắt sunfua tác dụng với axít nitric

c)

Cho sắt sunfua tác dụng với axit clohidric

d)

Cho Hiđro tác dụng với lưu huỳnh

24.

Dẫn 1,12 lít khí SO2 ở (đktc) vào 100ml dd NaOH 1M

a)

NaHSO3

b)

NaHSO3 và Na2SO3

c)

Na2SO3 và NaOH

d)

Na2SO3

25.

Trong trường hợp nào nguyên tố lưu huỳnh không thể hiện tính Oxh

a)

H2S

b)

Na2SO3

c)

SO2

d)

H2SO4

26.

Dãy axit nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit giảm dần

a)

HI,HBr,HCl,HF

b)

HI,HF,HCl,HBr

c)

HI,HBr,HF,HCl

d)

HI,HCl,HBr,HF

27.

Tính chất hoá hoá học đặc trưng của H2S là

a)

Tính oxh

b)

Tính khử

c)

Vừa oxh vừa khử

d)

Tính axit yếu tính khử mạnh

28.

Thuốc thử để dùng nhận biết H2SO4 và muối sunfat là

a)

AgNO3

b)

BaCl2

c)

NaOH

d)

Cu

29.

Nguyên tắc pha loãng axit sunfuric đặc là

a)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

b)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

c)

Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ

d)

Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ

30.

Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp

a)

Cu->SO2->SO3->H2SO4

b)

Fe->SO2->SO3->H2SO4

c)

FeO->SO2->SO3->H2SO4

d)

FeS2->SO2->SO3->H2SO4

31.

Nhận xét nào sau đây không đúng... Các muối

a)

Sunfat đều tan trong nước

b)

Hiđro sunfat không tan trong nước

c)

Sunfat của kim loại kiềm đều tan trong nước

d)

Hiđro sunfat đều tan trong nước

32.

axit sunfuric đặc nóng phản ứng với những chất nào sau đây sinh ra khí SO2

1 Cu. 2 NaOH. 3 Al 4 C

5 ZnO. 6 NaCl. 7 HF

a)

2 3 7

b)

2 3 6 7

c)

1 3 4

d)

3 4 7

33.

Hòa tan hoàn toàn 0,2 mol Al dd H2SO4 đặc nóng dư thể tích khí bay ra ( ở đktc)

a)

4,48l

b)

3,36l

c)

8,96l

d)

2,24l

34.

Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với hai chất trong dãy nào sau đây

a)

Sắt và sắt(II) hidroxit

b)

Lưu huỳnh và Hiđro sunfua

c)

Đồng và đồng (II) hidroxit

d)

Cacbon và cacbon dioxit

35.

Dùng H2SO4 đặc có thể làm khô khí nào dưới đây

a)

H2S

b)

HI

c)

NH3

d)

CO2

36.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với H2SO4 đặc nguội

a)

Zn,Al,Mg,Ca

b)

Cu,Cr,Ag,Fe

c)

Al,Fe,Ba,Cu

d)

Cu,Ag,Zn,Mg

37.

Phương trình phản ứng sau là

a)

Cu+2H2SO4 đặc nóng ->CuSO4+SO2+2H2O

b)

2Al+6H2SO4 đặc nóng ->Al2(SO4)3+3SO2+6H2O

c)

Fe+H2SO4 đặc nguội -> FeSO4+H2

d)

S+2H2SO4 đặc nóng -> 3 SO2+2H2O

38.

Oxit nào sau đây khi tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng có thể giải phóng khí SO2

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

Fe3O4

d)

ZnO

39.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh

b)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit

c)

Khí tiếp xúc với H2SO4 đặc, dễ gây bỏng nặng

d)

Khí pha loãng axit sunfuric chỉ có rót từ từ nước vào axit

40.

Phản ứng nào sau đây không có chất tham gia là axit sunfuric loãng

a)

2H2SO4+C->2SO2+CO2+2H2O

b)

H2SO4+FeO->FeSO4+H2O

c)

6H2SO4+2Fe->Fe2(SO4)3+6H2O+3SO2

d)

4H2SO4+2Fe(OH)2->Fe2(SO4)3+6H2O+SO2

41.

Để đánh giá mức độ nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào sau đây

a)

Nhiệt độ

b)

Tốc độ

c)

Áp suất

d)

Thể tích khí

42.

Cân bằng hoá học là cân bằng động vì

a)

Ở trạng thái cân bằng phản ứng không dừng lại, mà phản ứng thuận và phản ứng nghịch xảy ra nhưng tốc độ bằng nhau

b)

Ở trạng thái cân bằng phản ứng nghịch vẫn xảy ra

c)

Ở trạng thái cân bằng trái thái thuận vẫn xảy ra

d)

Cân bằng phản ứng vẫn xảy ra

43.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Nói chung các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chập với khác nhau không đáng kể

b)

Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian

c)

Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

d)

Tốc độ phản ứng được xác định theo lý thuyết

44.

Khẳng định nào sau đây không đúng

a)

Nhiệt độ của ngọn lưa axetilen cháy trong oxi cao hơn nhiều cháy trong không khí

b)

Nấu thực phẩm trong nồi áp suất nhanh chín hơn sơ với khí nấu chúng ở áp suất thường

c)

Các chất đốt rắn ( như than,củi) có kích thước nhỏ hơn sẽ cháy nhanh hơn

d)

Nấu thực phẩm trên núi cao ( áp suất thấp) thực phẩm nhanh chín hơn

45.

Trong phản ứng hoá học tốc độ phản ứng

a)

Không đổi khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng

b)

Giảm diện tích bề mặt chất phản ứng

c)

Tăng khi tăng diện tích chất phản ứng

d)

Tỉ lệ nghịch với diện tích bề mặt chất phản ứng

46.

Tốc độ phản ứng thuộc vào các yếu tố nào

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Kích thướng hạt,chất xúc tác

d)

Cả abc

47.

Dùng không khí nén nóng thổi vào lò cao để đốt cháy thận cóc( trong sản xuất hàng) yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Tăng diện tích bề mặt

d)

Cả ab

48.

Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanh ke (trong sản xuất xi măng) yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nhiệt độ

b)

Tăng diện tích bề mặt

c)

Áp suất

d)

Cả ab

49.

Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phản ứng trong một đơn vị thời gian là

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Cân bằng hoá học

c)

Tốc độ tức thời

d)

Quá trình hoá học

50.

Xét phản ứng 2SO2(k)+O2(k) \Longleftrightarrow  2SO3( Δ\Delta  H <<  0). Để phản ứng chuyển dịch theo chiều nghịch ta cần

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Tăng áp suất

c)

Thêm xúc tác

d)

Giảm nhiệt độ

51.

Khí bắt đầu phản ứng nồng độ 1 chất là 0,024 mol/lít sau 10 giây sảy ra phản ứng nòng độ của chất đó là 0,022 mol/lít tốc độ phản ứng trên trường hợp này là

a)

0,0003Mol/lit.s

b)

0,00025Mol/lít.s

c)

0,00015mol/lít.s

d)

0,0002mol/lít.s

52.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì

a)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận

b)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần như nhau

d)

Không làm tăng tốc độ của phản thuận và nghich

53.

Tiến hành thí nghiệm sau

1 Zn(bột)+dd CuSO4 1M

2 Zn(hạt)+dd CuSO4 1M

So sánh tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm trên

a)

1 nhanh hơn 2

b)

2 nhanh hơn 1

c)

Như nhau

d)

Không xác định được

54.

Tiến hành thí nghiệm dẫn khí lưu huỳnh đioxit vào dd axit sunfua hidric dụng dịch thứ được

a)

Kết tủa mà vàng

b)

Kết tủa trắng

c)

Không màu

d)

Có màu da cam

55.

Trong phòng thí nghiệm khí SO2 không thu bằng cách đẩy nước vì

a)

Nhẹ hơn nước

b)

Tan trong nước

c)

Tất cả các ý trên

d)

Hoá lỏng