wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoaa

Total questions: 55

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về

a)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

Cấu hình electron nguyên tử

c)

Kiểu mạng tinh thể của đơn chất.      

d)

Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất

2.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung của  kim loại nhóm IA?

a)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất

c)

Số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất.

d)

Bán kính nguyên tử

3.

Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là

a)

Cs

b)

Li

c)

K

d)

Na

4.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2.

c)

ns2np1.

d)

(n-1)dxnsy.

5.

Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+

a)

Ag+

b)

Cu+.

c)

Na+.

d)

 K+.

6.

Nhận định nào sau đây sai :

a)

Kim loại kiềm có tính khử mạnh

b)

Kim loại kiềm dễ bị oxy hóa   

c)

Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs

d)

Kim loại kiềm dễ bị không khí oxy hóa nên phải bảo quản nó trong dầu hỏa.

7.

Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kín chúng trong:

a)

Rượu.

b)

axit

c)

Dầu hỏa

d)

Nước.

8.

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

a)

LiCl.

b)

Na2SO4.

c)

KHCO3.

d)

KBr.

9.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch A có chứa NaOH và K2CO3 sẽ thu được muối gì?

a)

Na2CO3, K2CO3

b)

NaHCO3, KHCO3

c)

NaHCO3, K2CO3

d)

Na2CO3, K2CO3, NaHCO3, KHCO3

10.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại kiềm?

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s23p4.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p6.

11.

Công dụng không phải của KNO3

a)

chế tạo thuốc nổ.

b)

điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

c)

sản xuất xà phòng.

d)

làm phân bón

12.

Muối dùng làm thuốc chữa bệnh dạ dày là

a)

NaHCO3

b)

KCl

c)

Na2CO3

d)

K2SO4.

13.

Để điều chế NaOH trong công nghiệp, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

Cho Na tác dụng với H2O

b)

Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

d)

Cho Na2O tác dụng với H2O.           

14.

 Một trong những ứng dụng quan trọng của hợp kim Na-K là

a)

chế tạo thủy tinh hữu cơ

b)

làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân.

c)

chế tạo tế bào quang điện.   

d)

sản xuất NaOH và KOH.

15.

Cho 1 mẩu Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm phản ứng là:

a)

sản phẩm khác.

b)

Na2SO4, Cu(OH)2, H2

c)

NaOH, H2, CuSO4.

d)

Cu, Na2SO4

16.

Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô chất khí:

a)

 CO2

b)

NH3

c)

Cl2.  

d)

SO2

17.

Dung dịch tác dụng được với cả dung dịch NaOH và HCl là

a)

KHCO3.

b)

KOH.

c)

K2CO3.

d)

KCl.

18.

 Kim loại kiềm được dùng làm tế bào quang điện là

a)

Li        

b)

K. 

c)

Na.

d)

Cs. 

19.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ được biểu thị chung là

a)

 np2

b)

ns1 

c)

ns2 np1

d)

ns2

20.

Trong  phân nhóm chính  nhóm IIA theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần :

a)

Tính khử của kim loại giảm.

b)

Khả năng bị oxi hóa tăng.

c)

Năng lượng ion hóa tăng

d)

Độ âm điện tăng.

21.

Trong số các kim loại kiềm thổ: Be; Mg; Ca; Sr; Ba, ngoài các kim loại tan trong nước ở điều kiện thường thì chỉ có kim loại sau tan trong nước khi đun nóng:

a)

Be

b)

Sr

c)

Mg      

d)

Be và Mg

22.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là

a)

1e.

b)

2e.

c)

3e.

d)

4e.

23.

Từ Ca(OH)2, người ta điều chế Ca bằng  cách:

a)

Chuyển Ca(OH)2 thành CaO rồi điện phân nóng chảy

b)

Chuyển thành Ca(NO3)2 rồi nhiệt phân.

c)

Chuyển thành CaCl2 rồi điện phân nóng chảy

d)

Điện phân nóng chảy Ca(OH)2.

24.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

Kết tủa trắng xuất hiện

b)

Bọt khí bay ra

c)

. Bọt khí và kết tủa trắng

d)

Kết tủa trắng sau đó kt tan dần

25.

Hiện tượng xâm thực của nước mưa vào đá vôi được giải thích bằng phương trình hoá học nào dưới đây?

a)

CaCO3 + Ca(OH)2 + 3CO2 + H2O → 2Ca(HCO3)2

b)

Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2     

c)

CaO + H2O Ca(OH)2    

d)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 

26.

Dãy gồm các KL đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

a)

Be, Sr, Mg.

b)

Ca, Sr, Ba. 

c)

Al, Ca, Ba. 

d)

Be, Mg, Ca. 

27.

Chất được sử dụng bó bột khi xương bị gãy trong y học là

a)

2CaSO4.H2O

b)

CaSO4 khan

c)

MgSO4.7H2O

d)

CaSO4.2H2O

28.

Người ta sản xuất Mg chủ yếu để :

a)

Làm xúc tác cho nhiều phản ứng hữu cơ

b)

Chế tạo hợp kim nhẹ

c)

Chế tạo vỏ tàu biển             

d)

Làm bom cháy, pháo hoa, chụp ảnh

29.

Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3 :

a)

Sản xuất xi măng, vật liệu xây dựng

b)

Sản xuất bột nhẹ dùng pha sơn

c)

Sản xuất đất đèn

d)

Làm vôi quét tường

30.

Cho 1 luồng khí CO2 đến dư vào dd nước vôi trong, Hiện tượng gì xảy ra?

a)

dd  từ đục hóa trong rồi từ trong hóa đục

b)

dd từ trong hóa đục rồi từ đục hóa trong.      

c)

Dung dịch từ trong hóa đục

d)

Không có hiện tượng gì.

31.

Canxicacbonat còn được gọi là (a)  

32.

Độ cứng vĩnh cứu là độ cứng gây nên bởi các ion:

a)

Be2+, Ba2+ và HCO3-.

b)

Ca2+, Mg2+, HCO3- , Cl- và SO42-.

c)

Ca2+, Mg2+ , Cl- và SO42-.

d)

Ca2+, Mg2+ và HCO3-

33.

Độ cứng toàn phần là độ cứng gây nên bởi các ion:

a)

Ca2+, Mg2+, HCO3- , Cl- và SO42-.

b)

Ca2+, Mg2+ , Cl- và SO42-.

c)

Be2+, Ba2+ và HCO3-.

d)

Ca2+, Mg2+ và HCO3-.    

34.

Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3-, thu được chất rắn Y. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm

a)

MgO và CaO

b)

MgO và CaCO3

c)

MgCO3 và CaO

d)

MgCO3 và CaCO3

35.

Nước cứng không gây ra các tác hại nào dưới đây?

a)

Làm tắc ống dẫn nước nóng.

b)

Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi.  

c)

Làm giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Làm ngộ độc nước uống.     

36.

Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng?

a)

PO43-

b)

ClO4-

c)

SO42-

d)

NO3-

37.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

KCl.

b)

NaCl.

c)

NaNO3.

d)

HCl.

38.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

NaCl.

c)

H2SO4 loãng.

d)

Na2SO4.

39.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

KOH.

b)

KCl.

c)

NaNO3.

d)

Na2SO4

40.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

Al2O3

d)

CaO.

41.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Fe(OH)2.

b)

HCl.

c)

Al(OH)3.

d)

AlCl3.

42.

Để nhận ra 3 chất riêng biệt : Mg, Al, Al2O3 chỉ cần dùng :

a)

dd NH3

b)

dd NaOH

c)

dd H2SO4 loãng

d)

dd HCl

43.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dd mất nhãn: AlCl3, NaNO3, K2CO3,  NH4NO3 là:

a)

dd Ba(OH)2

b)

dd AgNO3

c)

dd H2SO4

d)

dd NaOH

44.

Phát biểu nào sau đây đúng về nhôm:

a)

Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt kém hơn sắt

b)

Là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, nóng chảy ở nhiệt độ không cao

c)

Là kim loại nặng, màu trắng, khó nóng chảy

d)

Là kim loại nhẹ, không màu, không tan trong nước  

45.

Nhôm oxit :

a)

Là oxit axit

b)

Là chất rắn, màu trắng, tan trong nước

c)

Là oxit lưỡng tính

d)

Là oxit bazơ

46.

Al(OH)3 có tính lưỡng tính, nên nó tan trong các dd nào sau đây :

    1) HCl;                2) NaOH;              3) Ba(OH)2;          4) NH3

a)

1; 2; 3.

b)

1,2

c)

1;2;4

d)

1; 2; 3; 4

47.

Khi nêu những tính chất giống nhau giữa Al2O3 và Al(OH)3, ý nào sai?

a)

đều là những chất không tan trong nước

b)

đều bảo vệ được nhôm dưới tác dụng của không khí và nước nếu phủ bên ngoài nhôm

c)

đều bền với nhiệt

d)

đều là hợp chất lưỡng tính

48.

Chất nào không có tính lưỡng tính?

a)

Al(OH)3  

b)

Al2O3  

c)

AlCl3   

d)

NaHCO3

49.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3?

a)

Có kết tủa

b)

Lúc đầu ko có kết tủa, sau đó xuất hiện kết tủa

c)

Lúc đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan hết

d)

Không có hiện tượng gì

50.

Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là :

a)

Cao lanh

b)

Quặng boxit   

c)

Mica

d)

Đất sét

51.

Khi sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3, người ta cho thêm criolit vào Al2O3 nhằm mục đích chính

a)

Tăng hiệu suất phản ứng.

b)

Làm dung môi hòa tan Al2O3 khi nóng chảy

c)

Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

d)

. Làm chất xúc tác đẩy nhanh quá trình điện phân

52.

Thành phần chính của đá rubi và đá saphia là:

a)

Al2O3

b)

SiO2  

c)

Cr2O3    

d)

Fe2O3

53.

Đá rubi có thành phần chính là:

a)

 Al2O3–TiO2

b)

Al2O3–Cr2O3  

c)

Al2O3–FeO4

d)

Al2O3–TiO2–Fe3O4

54.

Công thức của phèn chua :

a)

Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O

b)

NaAl(SO4)2.12H2O

c)

2K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O

d)

KAl(SO4)2.12H2O

55.

Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về

a)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

Cấu hình electron nguyên tử

c)

Kiểu mạng tinh thể của đơn chất.      

d)

Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất