Font size
S
M
L
XL
Worksheets2022 ĐỀ 7 ĐIỂM 14
Total questions: 58
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Trong phòng thí nghiệm, các kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Dầu hỏa.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Nước.
2.
Anilin (C6H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
A. KCl.
b)
B. KOH.
c)
C. KNO3.
d)
D. HCl.
3.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
a)
A. Mg.
b)
B. Na.
c)
C. Al.
d)
D. Li.
4.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
a)
A. Fe.
b)
B. Ba.
c)
C. K.
d)
D. Al.
5.
Chất nào sau đây được dùng để chế thuốc đau dạ dày, làm bột nở?
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. NaNO3.
6.
Cho tinh thể FeSO4.7H2O vào dung dịch NaOH dư, sinh ra kết tủa X màu trắng hơi xanh. Chất X là:
a)
A. Fe(OH)2.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. Fe(OH)3.
d)
D. Fe2(SO4)3.
7.
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
a)
A. CH3COOCH=CH2.
b)
B. CH2=CH2.
c)
C. CH2=CH-CH3.
d)
D. CH2=CH-Cl.
8.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
a)
A. Xenlulozơ.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Saccarozơ.
d)
D. Tinh bột.
9.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
a)
A. Alanin.
b)
B. Lysin.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Glyxin.
10.
Kim loại Fe không tan trong dung dịch:
a)
A. FeCl3.
b)
B. HNO3 loãng.
c)
C. HCl đặc.
d)
D. H2SO4 đặc, nguội.
11.
Thành phần chính của thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là:
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. CaO.
c)
C. CaCl2.
d)
D. CaCO3.
12.
Ở điều kiện thường, bari tác dụng với nước sinh ra bari hiđroxit và khí hiđro. Công thức hóa học của bari hiđroxit là:
a)
A. BaO.
b)
B. BaSO4.
c)
C. BaCO3.
d)
D. Ba(OH)2.
13.
Trong công nghiệp, NaOH được điều chế chủ yếu từ
a)
A. NaCl.
b)
B. Na2O.
c)
C. NaNO3.
d)
D. Na2CO3.
14.
Tripanmitin có nhiều trong mỡ động vật (mỡ bò, lợn, gà, …). Công thức của tripanmitin là:
a)
A. (C17H33COO)3C3H5.
b)
B. (C17H35COO)3C3H5.
c)
C. (C15H31COO)3C3H5.
d)
D. (C17H31COO)3C3H5.
15.
Trong các vụ cháy, một trong những nguyên nhân gây tử vong cho con người là do nhiễm độc khí X. Khi đi vào máu, khí X kết hợp với hemoglobin, chiếm mất vị trí của oxi gắn với hemoglobin, dẫn đến oxi không được hemoglobin vận chuyển đến các mô của tế bào. Khí X là:
a)
A. CO.
b)
B. O3.
c)
C. H2.
d)
D. N2.
16.
Etyl butirat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl butirat là:
a)
A. CH3CH2CH2COOC2H5.
b)
B. CH3COOCH2CH2CH3.
c)
C. CH3COOCH2CH2CH2CH3.
d)
D. CH3CH2COOC2H5.
17.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tetrapeptit mạch hở có bốn liên kết peptit.
b)
B. Ở điều kiện thường, trimetylamin là một chất khí.
c)
C. Isopropylamin là amin bậc hai.
d)
D. Ala-Gly có phản ứng màu biure.
18.
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: HCO3- + OH- → CO32- + H2O?
a)
A. Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3.
b)
B. Ba(HCO3)2 + 2NaOH → BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O.
c)
C. KHCO3 + KOH → K2CO3 + H2O.
d)
D. KHCO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O.
19.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn?
a)
A. Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
b)
B. Cho FeS vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
c)
C. Đốt cháy dây Fe trong bình đựng khí Cl2 dư.
d)
D. Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.
20.
Cho dãy gồm các chất: Al(OH)3, Al2O3, Al, AlCl3. Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là:
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
21.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
a)
A. Mg.
b)
B. Ba.
c)
C. K.
d)
D. Fe.
22.
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
a)
A. Cho đinh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch HCl.
b)
B. Nhúng dây Mg vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
c)
C. Nhúng thanh Al vào dung dịch AgNO3.
d)
D. Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3.
23.
Thủy phân este X có công thức phân tử C5H10O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo thỏa mãn với tính chất của X là:
a)
A. 6.
b)
B. 4.
c)
C. 9.
d)
D. 8.
24.
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na và K vào nước, thu được dung dịch X và 0,336 lít H2. Trung hòa X cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là:
a)
A. 200.
b)
B. 150.
c)
C. 600.
d)
D. 300.
25.
Cho 18 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là:
a)
A. 3,45.
b)
B. 6,90.
c)
C. 4,60.
d)
D. 9,20.
26.
Axit malic (C4H6O5, mạch cacbon không phân nhánh) là một trong các axit hữu cơ gây nên vị chua của quả táo. Biết rằng 1 mol axit malic phản ứng với lượng dư dung dịch NaHCO3, sinh ra 2 mol CO2 và 1 mol axit malic phản ứng tối đa với 3 mol kim loại Na. Công thức cấu tạo thu gọn của axit malic là:
a)
A. HOOC-CH(OH)-CH(OH)-CHO.
b)
B. HOCH2-CH(COOH)2.
c)
C. HOOC-CH(OH)-CH2-COOH.
d)
D. HOOC-C(OH)(CH3)-COOH.
27.
Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit, thu được monosaccarit X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
a)
A. Glucozơ, amoni gluconat.
b)
B. Fructozo, amoni gluconat.
c)
C. Fructozo, axit gluconic.
d)
D. Glucozơ, axit gluconic.
28.
Cho các polime: polietilen, poli(etylen-terephtalat), nilon-6, poli(butađien-stiren), nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
29.
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
a)
A. Ag.
b)
B. Fe.
c)
C. K.
d)
D. Al.
30.
Tên gọi của Fe2O3 là
a)
A. oxit sắt từ.
b)
B. sắt(II) oxit.
c)
C. sắt(III) oxit.
d)
D. sắt(III) hidroxit.
31.
Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch chất X (loãng), thu được muối sắt(III). Chất X là
a)
A. CuSO4.
b)
B. NaNO3.
c)
C. H2SO4.
d)
D. AgNO3.
32.
Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?
a)
A. HCOOH.
b)
B. NaNO3.
c)
C. MgCl2.
d)
D. Ba(OH)2.
33.
Số oxi hóa phổ biến của sắt trong hợp chất là
a)
A. – 2 và -3.
b)
B. 0, +2 và +3.
c)
C. +2 và +3.
d)
D. 0, -2 và-3.
34.
Polietilen được trùng hợp từ monome nào sau đây
a)
A. CH2=CHCl.
b)
B. CH2=CH2.
c)
C. CH3CH=CH2.
d)
D. C6H5CH=CH2.
35.
Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là
a)
A. +3.
b)
B. +1.
c)
C. 0.
d)
D. +2.
36.
Trong dầu oliu có chứa chất béo không bão hòa chủ yếu là của axit oleic. Công thức của axit oleic là
a)
A. C2H3COOH.
b)
B. C2H5COOH.
c)
C. C15H31COOH.
d)
D. C17H33COOH.
37.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Zn.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. Li.
38.
Chất nào sau đây là amin?
a)
A. Anilin.
b)
B. Protein.
c)
C. Glyxin.
d)
D. Natri axetat.
39.
Chất nào sau đây trong phân tử có 5 nguyên tử hidro?
a)
A. Etylamin.
b)
B. Lysin.
c)
C. Axit fomic.
d)
D. Glyxin.
40.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
a)
A. Cu.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Al.
41.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
a)
A. Hg.
b)
B. Ag.
c)
C. Al.
d)
D. Mg.
42.
Este X có công thức phân tử CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là
a)
A. etyl fomat.
b)
B. metyl axetat.
c)
C. metyl acrylat.
d)
D. etyl axetat.
43.
Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch FeSO4 thu được sản phẩm có Fe(OH)2?
a)
A. Al.
b)
B. Ba(OH)2.
c)
C. BaCl2.
d)
D. HNO3.
44.
Hợp chất X là chất dinh dưỡng có giá trị của con người, nhất là đối với trẻ em và người già. Trong công nghiệp, chất X được dùng để tráng gương, ruột phích. Chất X là
a)
A. saccarozơ.
b)
B. glucozơ.
c)
C. xenlulozơ.
d)
D. tinh bột.
45.
Cho các polime sau: PVC, PE, visco, nilon-6,6. Số polime tạo thành từ phản ứng trùng hợp là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
46.
Cho kim loại Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2 và chất nào sau đây:
a)
A. MgSO4.
b)
B. MgO.
c)
C. MgSO3.
d)
D. Mg(OH)2.
47.
Thủy phân dung dịch chứa 17,1 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được 2,25 gam glucozơ. Hiệu suất của phản ứng thủy phân là
a)
A. 12,5%.
b)
B. 75,0%.
c)
C. 25,0%.
d)
D. 50,0%.
48.
Cho Alanin tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 3,345.
b)
B. 2,670.
c)
C. 3,765.
d)
D. 2,250.
49.
Khi đốt cháy cacbon trong điều kiện thiếu oxi thường sinh ra khí X không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí và rất độc. Khí X là
a)
A. đicacbon oxit.
b)
B. cacbon monoxit.
c)
C. cacbon đioxit.
d)
D. cacbon(IV) oxit.
50.
Nhôm dễ tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo hợp chất X, phản ứng nhanh chóng dừng lại do X không tan trong nước đã ngăn cản không cho nhôm tiếp xúc với nước. Chất X là
a)
A. H2.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. NaAlO2.
d)
D. Al2O3.
51.
Trong tự nhiên, canxi cacbonat tan dần trong nước có chứa khí cacbon đioxit, tạo thành muối tan là canxi hiđrocacbonat, phản ứng giải thích cho sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
a)
A. Ca(HSO3)2.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Ca(HCO3)2.
d)
D. CaSO4.
52.
Cho m gam NaHCO3 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch Na2CO3. Giá trị của m là
a)
A. 0,42.
b)
B. 1,06.
c)
C. 0,40.
d)
D. 0,84.
53.
Ở nhiệt độ cao, để khử hoàn toàn 5,8 gam Fe3O4 thành Fe cầu tối thiểu V lít khí CO. Giá trị của V là
a)
A. 0,56.
b)
B. 1,68.
c)
C. 2,24.
d)
D. 1,12.
54.
Trong quá trình sản xuất nhôm từ quặng boxit bằng phương pháp điện phân, người ta dùng thêm criolit trộn với Al2O3 để tiết kiệm điện năng, đồng thời tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3. Công thức của criolit là
a)
A. Na3AlF6.
b)
B. Al2O3.2H2O.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
55.
Khi đun nóng hỗn hợp gồm axit CH3COOH và ancol CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc), thu được este X. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 8.
56.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Dung dịch glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
B. Saccarozơ còn gọi là đường nho.
c)
C. Xenlulozơ là chất rắn vô định hình tan được trong nước.
d)
D. Tinh bột thuộc loại đisaccarit.
57.
SỐ BÁO DANH
4 lines
58.
Họ và tên học sinh
4 lines
Reset
