Font size
S
M
L
XL
Worksheets2022 ĐỀ 7 ĐIỂM 12
Total questions: 57
Worksheet time: 59mins
Name
Class
Date
1.
Có thể sử dụng chất nào sau đây để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
a)
A. Na2SO4.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. HCl.
d)
D. Ca(OH)2.
2.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
A. K2SO4.
b)
B. KNO3.
c)
C. NaOH.
d)
D. NaCl.
3.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Na.
b)
B. Ca.
c)
C. Al.
d)
D. Fe.
4.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là:
a)
A. 10.
b)
B. 11.
c)
C. 12.
d)
D. 6.
5.
Chất nào sau đây có thể làm mất màu nước brom?
a)
A. Axetilen.
b)
B. Benzen.
c)
C. Etan.
d)
D. Metan.
6.
Chất nào sau đây là amin?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. H2NCH2COONa.
c)
C. HCOONH4.
d)
D. CH3NH2.
7.
Thành phần chính của phân đạm urê là:
a)
A. Ca(H2PO4)2.
b)
B. (NH2)2CO.
c)
C. K2SO4.
d)
D. KCl.
8.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Mg không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
A. CuSO4.
b)
B. NaNO3.
c)
C. AgNO3.
d)
D. HCl.
9.
Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Lysin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Anilin.
10.
Phân tử polime nào sau đây chứa cả ba nguyên tố C, H và O?
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
11.
Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là:
a)
A. Fe(OH)3.
b)
B. Fe2(SO4)3.
c)
C. Fe2O3.
d)
D. Fe3O4.
12.
Bằng phương pháp thủy luyện có thể điều chế được kim loại nào sau đây?
a)
A. Ca.
b)
B. Cu.
c)
C. K.
d)
D. Mg.
13.
Công thức của axit stearic là:
a)
A. CH3COOH.
b)
B. HCOOH.
c)
C. C15H31COOH.
d)
D. C17H35COOH.
14.
Nguyên liệu để sản xuất nhôm là loại quặng nào sau đây?
a)
A. Quặng manhetit.
b)
B. Quặng pirit.
c)
C. Quặng đôlômit.
d)
D. Quặng boxit.
15.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là:
a)
A. Đá vôi.
b)
B. Boxit.
c)
C. Thạch cao nung.
d)
D. Thạch cao sống.
16.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. Ca2+.
b)
B. Zn2+.
c)
C. Cu2+.
d)
D. Fe2+.
17.
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
a)
A. CO và CO2.
b)
B. CH4 và NH3.
c)
C. CO và CH4.
d)
D. SO2 và NO2.
18.
Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm?
a)
A. Fe.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Al.
19.
Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH, đun nóng, sinh ra các sản phẩm là:
a)
A. CH3OH và CH3COOH.
b)
B. CH3COONa và CH3COOH.
c)
C. CH3COOH và CH3ONa.
d)
D. CH3COONa và CH3OH.
20.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
a)
A. Fe.
b)
B. Os.
c)
C. Cs.
d)
D. Li.
21.
Thực hiện phản ứng thủy phân 17,1 gam saccarozơ, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
a)
A. 32,4.
b)
B. 43,2.
c)
C. 10,8.
d)
D. 21,6.
22.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol amin no, mạch hở X bằng O2 vừa đủ, thu được N2, 0,2 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Cho 0,2 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thấy có tối đa a mol HCl tham gia phản ứng. Giá trị của a là:
a)
A. 0,4.
b)
B. 0,2.
c)
C. 0,8.
d)
D. 0,6.
23.
Thuỷ phân hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được natri axetat và metanol. Công thức của X là:
a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. CH3COOC2H3.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. CH3COOCH3.
24.
Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), polietilen, poli(etylen terephtalat), nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
25.
Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là:
a)
A. Tinh bột và glucozơ.
b)
B. Xenlulozơ và saccarozơ.
c)
C. Xenlulozơ và glucozơ.
d)
D. Tinh bột và saccarozơ.
26.
Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100 ml dung dịch CuSO4 a mol/l. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,04 gam. Biết rằng tất cả kim loại Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của a là:
a)
A. 0,05.
b)
B. 0,06.
c)
C. 0,65.
d)
D. 0,50.
27.
Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và còn lại 4,7 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
a)
A. 10,1.
b)
B. 9,7.
c)
C. 12,7.
d)
D. 9,3.
28.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Các peptit đều có phản ứng màu biure.
b)
B. Polietilen được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng etilen.
c)
C. Liên kết -CO-NH- của các đơn vị amino axit gọi là liên kết peptit.
d)
D. Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.
29.
Số oxi hóa của sắt và nitơ trong hợp chất Fe(NO3)2 lần lượt là?
a)
A. +3 và +5.
b)
B. +2 và +5.
c)
C. +2 và +3.
d)
D. +2 và -3.
30.
Axit nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
A. HNO2.
b)
B. NaCl.
c)
C. HCl.
d)
D. CH3COOH.
31.
Kim loại nào sau đây mềm như sáp, dùng dao cắt được dễ dàng?
a)
A. W.
b)
B. Na.
c)
C. Cr.
d)
D. Cu.
32.
Amino axit nào sau đây có mạch cacbon phân nhánh?
a)
A. Glyxin.
b)
B. Lysin.
c)
C. Valin.
d)
D. Alanin.
33.
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
a)
A. CaO.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. Ca(HCO3)2.
d)
D. CaCO3.
34.
Phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tử nitơ?
a)
A. Anilin.
b)
B. Hemoglobin.
c)
C. Gly-Ala.
d)
D. Xenlulozơ.
35.
Axit nào sau đây không phải là axit béo?
a)
A. Axit stearic.
b)
B. Axit oleic.
c)
C. Axit glutamic.
d)
D. Axit panmitic.
36.
Kim loại nào sau đây là thành phần chính của gang và thép?
a)
A. Cr.
b)
B. W.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
37.
Trong dung dịch, ion Fe2+ bị khử bởi kim loại nào trong các kim loại sau?
a)
A. Mg.
b)
B. Na.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
38.
Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa đỏ và tác dụng với Na sinh ra khí H2?
a)
A. Phenol.
b)
B. Ancol etylic.
c)
C. Metyl axetat.
d)
D. Axit fomic.
39.
Chất nào sau đây khi cho tác dụng với dung dịch HCl dư không sinh ra chất khí?
a)
A. Fe(NO3)3.
b)
B. Fe(NO3)2.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. FeS.
40.
Số nguyên tử oxi trong phân tử glixerol là
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 8.
d)
D. 6.
41.
Khi cho FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra khí X không màu, hóa nâu trong không khí. Công thức phân tử của X là
a)
A. CO.
b)
B. NO.
c)
C. N2O.
d)
D. NO2.
42.
Hỗn hợp kim loại Al và Na có thể không tan hết trong lượng dư chất nào sau đây?
a)
A. Dung dịch HCl.
b)
B. H2O.
c)
C. Dung dịch NaOH.
d)
D. Dung dịch H2SO4 loãng.
43.
Ở nước ta, đường mía (có thành phần chủ yếu là saccarozơ) được sản xuất dưới dạng nhiều thương phẩm khác nhau như: Đường phèn, đường cát, đường phên và đường kính. Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
a)
A. 6.
b)
B. 11.
c)
C. 22.
d)
D. 12.
44.
Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét. Tơ nitron được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
a)
A. CH2=CHCN.
b)
B. CH2=CHCl.
c)
C. CH2=CH-CH3.
d)
D. CH2=CHOOCCH3.
45.
Các kim loại kiềm như Na, K chỉ được điều chế bằng phương pháp nào?
a)
A. Điện phân nóng chảy.
b)
B. Nhiệt luyện.
c)
C. Điện phân dung dịch.
d)
D. Thủy luyện.
46.
Các kim loại Al, Mg, Cu đều tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. Dung dịch HCl.
b)
B. Dung dịch HNO3 loãng.
c)
C. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
d)
D. Dung dịch NaOH.
47.
Trong số các chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Có bao nhiêu chất tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch NaOH?
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
48.
Nước thường dùng là nước tự nhiên, được lấy từ sông, suối, hồ, nước ngầm (có hòa tan một số muối như Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4). Vậy nước tự nhiên là nước
a)
A. nước mềm.
b)
B. có tính cứng vĩnh cửu.
c)
C. có tính cứng toàn phần.
d)
D. có tính cứng tạm thời.
49.
Phèn chua được dùng trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy, công nghiệp nhuộm vải, chất làm trong nước đục,.. Công thức hóa học nào sau đây là của phèn chua?
a)
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
c)
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
d)
D. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
50.
Khử hoàn toàn m gam Fe3O4, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít CO2. Giá trị của m là
a)
A. 7,2.
b)
B. 11,6.
c)
C. 16,0.
d)
D. 32,4.
51.
Đun nóng 7,3 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 16,8.
b)
B. 22,6.
c)
C. 10,4.
d)
D. 20,8.
52.
Cho m gam hỗn hợp gồm CaCO3 và KHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít khí CO2. Giá trị của m là
a)
A. 24,0.
b)
B. 30,0.
c)
C. 15,0.
d)
D. 18,0.
53.
Este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được muối Y và ancol no Z. Tên của este X là
a)
A. Anlyl fomat.
b)
B. Metyl acrylat.
c)
C. Etyl axetat.
d)
D. Vinyl axetat.
54.
Đốt cháy hoàn toàn a gam alanin thu được CO2, N2 và 6,3 gam H2O. Nếu cho a gam alanin tác dụng hết với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
A. 17,9.
b)
B. 9,2.
c)
C. 11,1.
d)
D. 15,1.
55.
Cho 18 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối hữu cơ. Giá trị của m là
a)
A. 34,2.
b)
B. 21,4.
c)
C. 19,6.
d)
D. 21,3.
56.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh được dùng làm thuốc súng không khói.
b)
B. Tơ visco là tơ tổng hợp.
c)
C. Phân tử glucozơ có mạch cacbon không phân nhánh.
d)
D. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp tinh bột và xenlulozơ chỉ thu được một loại monosaccarit.
57.
SỐ BÁO DANH
4 lines
Reset
