NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG SỰ ĐIỆN LI
Total questions: 60
Worksheet time: 3hrs 18mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là
NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3
Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3
Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3
HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3
Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?
H2S, H2SO4, CaCO3.
H2O, HF, H2S.
CH3COONa, H2S, H2O.
HCl, NaOH, Na2CO3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl– và y mol SO42–. Giá trị của y là
0,015 mol
0,02 mol
0,005
0,01
Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1M với 100 ml dung dịch BaCl2 0,5M, thu được dung dịch Z. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch Z là
1M
0,5M
1,5M
2M
Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là
0,02
0,03
0,2
0,3
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3– là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây sai?
Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.
Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.
Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.
Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ.
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
H2CO3.
HCl.
H3PO4.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
Chỉ có H+, NO3-, H2O
Chỉ có H+.
Chỉ có NO3-.
Chỉ có H+, NO3-.
Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là
CH3COOH
H2SO4
HNO3
HCl
Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là
theo kiểu bazơ.
vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
theo kiểu axit.
vì là bazơ yếu nên không phân li.
Theo Areniuyt bazo là chất
Bazo khi tan trong nước phân li ra ion OH-
Bazo khi tan trong nước phân li ra electron
Bazo là khi tan trong nước phân li ra ion H+
Bazo là hợp chất có nhóm OH
Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?
Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.
Hiđroxit lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ.
Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+
Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđro có khả năng phân li ra H+.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
H3PO4 ⇌ 3H+ + PO43-
Na3PO4 ⇌ 3Na+ + PO43-
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+
Trung hoà 100 ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
300 ml.
400 ml.
100 ml.
200 ml.
Nếu [H+] = 10-2 thì pH bằng
12
14
7
2
Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5M. Môi trường của dung dịch này là
axit
trung tính
kiềm
không xác định được
Trong dung dịch HCI 0,010M, tính số ion của nước
[H+] [OH-] > 1,0.10-14
[H+] [OH-] = 1,0.10-14
[H+] [OH-] < 1,0.10-14
không xác định được
Nếu [OH-] = 10-6M thì pH bằng
6
14
4
8
Nếu pH = 12 thì [H+] bằng
10-12M
1012M
102M
10-14M
Nếu pH = 3 thì [OH-] bằng
10-3M
10-11M
10-10M
103M
Nếu [H+] = 4.10-4M thì pH bằng
4
10
4,40
4,39
Nếu pH = 8 thì [OH-] bằng
10-8M
10-6M
10-14M
10-4M
Trường hợp nào sau đây dung dịch có môi trường axit
pH = 9
[H+] = 10-7M
[OH-] = 10-2M
pH = 3
Trường hợp nào sau đây dung dịch có môi trường kiềm
pH = 4
[H+] = 10-7M
[OH-] = 10-8M
pH = 9
Dung dịch HCl 0,001M có pH là
2
3
4
5
Đâu là Chất chỉ thị axit - bazơ
Nước.
Dầu ăn.
Qùy tím.
Rượu etylic.
Chọn phát biểu đúng.
Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh
Dung dịch axit có pH >7.
Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
Công thức tính pH là
pH = - lg [H+]
pH = lg [H+]
pH = 10 x lg [H+]
pH = - lg [OH-]
Cho quỳ tím vào dd có pH = 8,4 chỉ thị sẽ có màu:
xanh
đỏ
tím
hồng
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi các ion trong dung dịch chất điện li là
Tạo chất khí
Tạo chất kết tủa
Tạo chất kết tủa, tạo chất khí hoặc chất điện li yếu
Tạo chất điện li yếu
Phản ứng Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 +H2O
Tạo kết tủa CO2
Tạo kết tủa NaCl
Tạo khí CO2
Tạo chất điện li yếu CO2
Ở điều kiện thường, phản ứng nào sau đây xảy ra?
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4
2NaNO3 + CaSO4 → Na2SO4 + Ca(NO3)2
2NaCl + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + CaCl2
Cho Phương trình NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl. Phương trình ion của phản ứng trên là:
Na+ + NO3- → NaNO3
Ag+ + Cl- → AgCl
Na+ + Cl- → NaCl
Ag+ + NO3- → AgNO3
Cho phương trình ion H+ + OH- → H2O. Phản ứng có thể biểu diễn phương trình ion như trên là:
NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
HCl + NaOH → NaCl + H2O
Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:
CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2
Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2
Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
Ba2+
Cu2+
K+
Na+
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
Những ion nào tồn tại trong dung dịch
Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly
Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?
HCl + Fe(OH)3
CuCl2 + AgNO3
KOH + CaCO3
K2SO4 + Ba(NO3)2
Phản ứng: CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl xảy ra do thỏa mãn điều kiện
tạo kết tủa Ca(NO3)2
tạo khí AgCl
tạo Ca(NO3)2 là chất điện li yếu
tạo kết tủa AgCl
Phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O xảy ra do:
Tạo H2O là chất điện li yếu
Tạo NaCl là chất khí
Tạo H2O là chất kết tủa
Tạo NaCl là chất kết tủa
Ở điều kiện thường, phản ứng nào sau đây xảy ra?
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4
2NaNO3 + CaSO4 → Na2SO4 + Ca(NO3)2
2NaCl + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + CaCl2
Cho phương trình ion H+ + OH- → H2O. Phản ứng có thể biểu diễn phương trình ion như trên là:
NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl
H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
HCl + NaOH → NaCl + H2O
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3
KBr
K3PO4
HCl
H3PO4
Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
AlCl3 và Na2CO3
HNO3 và NaHCO3
Nacl và KOH
NaCl và AgNO3
Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
K+, Ba2+, OH-, Cl-
Na+, K+, OH-, HCO3-
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
Dãy ion nào sau đây chứa các ion đều phản ứng được với ion OH- ?
H+, NH4+ ,HCO3- ,CO32-
Fe2+,Zn2+,HSO4- . SO32-
Ba2+,Mg2+,Al3+,PO43-
Fe3+,Cu2+,Pb2+,HS-
