wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG SỰ ĐIỆN LI

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

3.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

4.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

5.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

6.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

7.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

8.

Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là

a)

NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3

b)

Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3

c)

Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3

d)

HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO

9.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

10.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO4, CaCO3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

CH3COONa, H2S, H2O.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3.

11.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

12.

Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl và y mol SO42–. Giá trị của y là

a)

0,015 mol

b)

0,02 mol

c)

0,005

d)

0,01

13.

Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1M với 100 ml dung dịch BaCl2 0,5M, thu được dung dịch Z. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch Z là

a)

1M

b)

0,5M

c)

1,5M

d)

2M

14.

Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là

a)

0,02

b)

0,03

c)

0,2

d)

0,3

15.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

16.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

17.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

18.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây sai?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ.

19.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

HCl.

d)

H3PO4.

20.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)2.

b)

ZnO, Al2O3.

c)

AlCl3, Zn(OH)2.

d)

Al, Zn.

21.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

22.

Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

Chỉ có H+, NO3-, H2O

b)

Chỉ có H+.

c)

Chỉ có NO3-.

d)

Chỉ có H+, NO3-.

23.

Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là

a)

CH3COOH

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HCl

24.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

25.

Theo Areniuyt bazo là chất

a)

Bazo khi tan trong nước phân li ra ion OH-

b)

Bazo khi tan trong nước phân li ra electron

c)

Bazo là khi tan trong nước phân li ra ion H+

d)

Bazo là hợp chất có nhóm OH

26.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Hiđroxit lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ.

c)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+

d)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđro có khả năng phân li ra H+.

27.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

H3PO4 ⇌ 3H+ + PO43-

b)

Na3PO4 ⇌ 3Na+ + PO43-

c)

HCl → H+ + Cl-

d)

CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+

28.

Trung hoà 100 ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

300 ml.

b)

400 ml.

c)

100 ml.

d)

200 ml.

29.

Nếu [H+] = 10-2 thì pH bằng

a)

12

b)

14

c)

7

d)

2

30.

Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5M. Môi trường của dung dịch này là

a)

axit

b)

trung tính

c)

kiềm

d)

không xác định được

31.

Trong dung dịch HCI 0,010M, tính số ion của nước

a)

[H+] [OH-] > 1,0.10-14

b)

[H+] [OH-] = 1,0.10-14

c)

[H+] [OH-] < 1,0.10-14

d)

không xác định được

32.

Nếu [OH-] = 10-6M thì pH bằng

a)

6

b)

14

c)

4

d)

8

33.

Nếu pH = 12 thì [H+] bằng

a)

10-12M

b)

1012M

c)

102M

d)

10-14M

34.

Nếu pH = 3 thì [OH-] bằng

a)

10-3M

b)

10-11M

c)

10-10M

d)

103M

35.

Nếu [H+] = 4.10-4M thì pH bằng

a)

4

b)

10

c)

4,40

d)

4,39

36.

Nếu pH = 8 thì [OH-] bằng

a)

10-8M

b)

10-6M

c)

10-14M

d)

10-4M

37.

Trường hợp nào sau đây dung dịch có môi trường axit

a)

pH = 9

b)

[H+] = 10-7M

c)

[OH-] = 10-2M

d)

pH = 3

38.

Trường hợp nào sau đây dung dịch có môi trường kiềm

a)

pH = 4

b)

[H+] = 10-7M

c)

[OH-] = 10-8M

d)

pH = 9

39.

Dung dịch HCl 0,001M có pH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Đâu là Chất chỉ thị axit - bazơ

a)

Nước.

b)

Dầu ăn.

c)

Qùy tím.

d)

Rượu etylic.

41.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Dung dịch có pH = 7 làm quỳ tím hoá xanh

b)

Dung dịch axit có pH >7.

c)

Giá trị pH giảm thì độ axit tăng.

d)

Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm

42.

Công thức tính pH là

a)

pH = - lg [H+]

b)

pH = lg [H+]

c)

pH = 10 x lg [H+]

d)

pH = - lg [OH-]

43.

Cho quỳ tím vào dd có pH = 8,4 chỉ thị sẽ có màu:

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

hồng

44.

Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi các ion trong dung dịch chất điện li là

a)

Tạo chất khí

b)

Tạo chất kết tủa

c)

Tạo chất kết tủa, tạo chất khí hoặc chất điện li yếu

d)

Tạo chất điện li yếu

45.

Phản ứng Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 +H2O

a)

Tạo kết tủa CO2

b)

Tạo kết tủa NaCl

c)

Tạo khí CO2

d)

Tạo chất điện li yếu CO2

46.

Ở điều kiện thường, phản ứng nào sau đây xảy ra?

a)

2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

b)

Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4

c)

2NaNO3 + CaSO4 → Na2SO4 + Ca(NO3)2

d)

2NaCl + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + CaCl2

47.

Cho Phương trình NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl. Phương trình ion của phản ứng trên là:

a)

Na+ + NO3- → NaNO3

b)

Ag+ + Cl- → AgCl

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

Ag+ + NO3- → AgNO3

48.

Cho phương trình ion H+ + OH- → H2O. Phản ứng có thể biểu diễn phương trình ion như trên là:

a)

NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl

b)

H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

49.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:

a)

CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca2 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2

c)

Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2

d)

CO32-+ 2H+ → H2O + CO2

50.

Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?

a)

Ba2+

b)

Cu2+

c)

K+

d)

Na+

51.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

a)

Những ion nào tồn tại trong dung dịch

b)

Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện ly

d)

Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện ly

52.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng?

a)

HCl + Fe(OH)3

b)

CuCl2 + AgNO3

c)

KOH + CaCO3

d)

K2SO4 + Ba(NO3)2

53.

Phản ứng: CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl xảy ra do thỏa mãn điều kiện

a)

tạo kết tủa Ca(NO3)2

b)

tạo khí AgCl

c)

tạo Ca(NO3)2 là chất điện li yếu

d)

tạo kết tủa AgCl

54.

Phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O xảy ra do:

a)

Tạo H2O là chất điện li yếu

b)

Tạo NaCl là chất khí

c)

Tạo H2O là chất kết tủa

d)

Tạo NaCl là chất kết tủa

55.

Ở điều kiện thường, phản ứng nào sau đây xảy ra?

a)

2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

b)

Na2SO4 + 2HCl → 2NaCl + H2SO4

c)

2NaNO3 + CaSO4 → Na2SO4 + Ca(NO3)2

d)

2NaCl + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + CaCl2

56.

Cho phương trình ion H+ + OH- → H2O. Phản ứng có thể biểu diễn phương trình ion như trên là:

a)

NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl

b)

H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

57.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3

a)

KBr

b)

K3PO4

c)

HCl

d)

H3PO4

58.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?

a)

AlCl3 và Na2CO3

b)

HNO3 và NaHCO3

c)

Nacl và KOH

d)

NaCl và AgNO3

59.

Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

K+, Ba2+, OH-, Cl-

b)

Na+, K+, OH-, HCO3-

c)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-

d)

Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

60.

Dãy ion nào sau đây chứa các ion đều phản ứng được với ion OH- ?

a)

H+, NH4+ ,HCO3- ,CO32-

b)

Fe2+,Zn2+,HSO4- . SO32-

c)

Ba2+,Mg2+,Al3+,PO43-

d)

Fe3+,Cu2+,Pb2+,HS-