wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dcmm súc sinh hiếu

Total questions: 55

Worksheet time: 14hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Dãy đồng đẳng anken còn có tên gọi là

a)

Parafin

b)

Hydrocacbon không no

c)

Olefin

d)

Hyđrocacbon chưa bão hoà

2.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

CH3-CH=CH2

b)

CH3-CH=CH-CH2-CH3

c)

CH3-C(CH3)=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH=CH2

3.

Số liên kết ( bi) trong phân tử anken là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

4.

Công thức chung của dãy đồng đẳng các anken là

a)

CnH2n (n>=2)

b)

CnH2n-2 (n>=3)

c)

CnH2n+2 (n>=1)

d)

CnH2n-2 (n>=2)

5.

Các chất cho sau, chất nào không phải anken:

a)

Axentilan

b)

propen

c)

etilen

d)

Eten

6.

Chất nào sau đây có nguyên tử cacbon bậc 4

a)

isobutan

b)

2,2-đimetylbutan

c)

2,3-đimetylpentan

d)

propan

7.

Anken là:

a)

Hiđrocacbon không no, mạch hở, có 1 liên kết C=C

b)

Hiđrocacbon không no, mạch hở, có nhiêu liên kết C=C

c)

Hiđrocacbon không no, trong phân tử có liên kết bội

d)

Hiđrocacbon không no, trong phân tử có 2 liên kết C=C

8.

Thực hiên phản ứng thế clo vào pentan (theo tỉ lệ mol 1:1) ta có thể thu được

a)

3 sản phẩm thế

b)

1 sản phẩm thế

c)

4 sản phẩm thế

d)

5 sản phẩm thế

9.

Thực hiên phản ứng thế Brom vào propan (theo tỉ lệ mol 1:1) ta có thể thu được

a)

1 sản phẩm thế

b)

3 sản phẩm thế

c)

4 sản phẩm thế

d)

2 sản phẩm thế

10.

Số đồng phân của C5H12 là:

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

11.

Số liên kết xích ma trong phân tử propan là

a)

2

b)

10

c)

8

d)

3

12.

Công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2CH2CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?

a)

neopentan

b)

1,1-đimetylbutan

c)

isobutan

d)

2-metylpentan

13.

Hợp chất 2-metylbutan có công thức là:

a)

CH3CH(CH3)CH2CH3

b)

CH3CH(CH3)CH(CH3)CH3

c)

(CH3)3CCH(CH3)CH2CH3

d)

CH3CH2CH2CH2CH2CH3

14.

Câu nào đúng khi nói về Hidrocacbon no? Hidrocacbon no là:

a)

hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

b)

Hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

c)

Hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi

d)

Hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chủ có C và H

15.

Dãy nào sau đây chỉ thuộc dãy đồng đẳng của metan

a)

C2H2,C3H4,C4H6,C5H8

b)

CH4,C2H6,C3H8,C4H10

c)

C2H4,C3H6,C4H8,C4H

d)

CH4,C2H4,C3H4,C4H8

16.

P ứng thế của metan vs clo ngoài ánh sáng, tỉ lệ mol 1:2 tạo ra sản phẩm

a)

C2H5CL

b)

CH3CL

c)

CH2CL2

d)

CHCL3

17.

CH3-CH3-->xt, t° A+H2. Vậy A là

a)

C2H4

b)

C3H4

c)

C2H2

d)

C2H6

18.

Công thức chung dãy đồng đẳng của metan là

a)

Cn+1H2n+2

b)

CnH2n-2

c)

CnH2n+2

d)

CnH2n

19.

Pp nào sao đây có thể dùng để điều chế metan

a)

Nhiệt phân hỗn hợp gồm CH3COONA, CaO và NaOH

b)

Crackinh etan

c)

Thủy phân canxi cacbua

d)

Cộng H2 vào etilen

20.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai

a)

Đốt cháy hoàn toàn ankan thì sản phẩm thu đc là CO2 và H20

b)

P ứng thế halogen là đặc trưng của ankan

c)

P ứng thế clo vào ankan có tạo ra sản phẩm là HCL

d)

Ankan ko có p ứng tách

21.

Thành phần chính của loại nào sau đây không phải là ankan

a)

Xăng

b)

Nến

c)

Cồn

d)

ga

22.

Tên gọi của CH3-CH2-CH2-CH3 là

a)

Metan

b)

Etan

c)

Propan

d)

Butan

23.

Thành phần chính của "khí thiên nhiên" là

a)

Metan

b)

Etan

c)

Propan

d)

Butan

24.

P ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

P ứng tách

b)

P ứng thế

c)

P ứng cộng

d)

P ứng oxi hóa

25.

Ankan hòa tan tốt trong dung môi nào sao đây

a)

Nước

b)

Benzen

c)

Dd axit HCL

d)

Dd NaOH

26.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai

a)

Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan

c)

Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan

27.

Số nguyên tử C trong phân tử butan là

a)

4

b)

1

c)

6

d)

2

28.

Số nguyên tử H trong phân tử etan là

a)

4

b)

1

c)

6

d)

2

29.

Công thức chung của dãy đồng đẳng các ankan là

a)

CnH2n (n>=2)

b)

CnH2n+1 (n>=2)

c)

CnC2n+2 (n>=1)

d)

CnC2n-2 (n>=2)

30.

trong các chất dưới đây chất nào ở thể lỏng khi ở điều kiện thường

a)

Etan

b)

Butan

c)

Propan

d)

Pentan

31.

trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất

a)

Etan

b)

Butan

c)

Propan

d)

Pentan

32.

Cho axetilen (C2H2) và etilen (C2H4). hãy chọn nhận xét đúng

a)

hai chất đó có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức đơn giản nhất

b)

hai chất đó có cùng công thức phân tử và công thức đơn giản nhất

c)

hai chất đó khác nhau cả về công thức phân tử và công thức đơn giản nhất

d)

hai chất đó khác nhau về công thức phân tử nhưng có cùng công thức đơn giản nhất

33.

số công thức cấu tạo có thể ứng với các công thức phân tử của C3H7Cl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

SỐ CÔNG THỨC CẤU TẠO CÓ THỂ PHẢN ỨNG VỚI CÁC CÔNG THỨC PHÂN TỬ C4H10 LÀ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau

a)

CH3OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

CH3OH, C2H5OH

d)

CH3CH2OH, C3H6(OH)2

36.

Hợp chất Z có công thức phân tử đơn giản nhất CH3O và có tỉ khối hơi so với H2 là 31. CTPT của Z là

a)

C2H4O2

b)

C3H6O3

c)

C4H8O2

d)

C2H6O2

37.

Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất CH2O và có tỉ khối hơi so với H2 là 30. CTPT của Z là

a)

C3H6O3

b)

C2H4O2

c)

C4H8O2

d)

C2H6O2

38.

Trong phân tử C3H8O3, thành phần khối lượng C là:

a)

39,1%

b)

13,0%

c)

60,0%

d)

20,0%

39.

CHO AXETILEN(C2H2) VÀ BENZEN(C6H6) HÃY CHỌN NHẬN XÉT ĐÚNG.

a)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức đơn giản nhất

b)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử nhưng có cùng công thức đơn giản nhất

c)

Hai chất đó khác nhau cả về công thức phân tử và công thức đơn giản nhất

d)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử và công thức đơn giản nhất

40.

Trong các dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân

a)

C2H5OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

CH3CH2CH2OH, CH3CH2OH

d)

C4H10, C6H6

41.

hớp chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ

a)

CH3COONA

b)

CH4

c)

CAC2

d)

C6H12O6

42.

THÀNH PHẦN CÁC NGUYÊN TỐ TRONG HỢP CHẤT HỮU CƠ

a)

NHẤT THIẾT PHẢI CÓ CABON,THƯỜNG CÓ H,HAY GẶP O,N SAU ĐÓ ĐẾN HALOGEN,S,P,...

b)

GỒM CÓ C,H VÀ CÁC NGUYÊN TỐ KHÁC

c)

BAO GỒM TẤT CẢ CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN

d)

THƯỜNG CÓ C,H HAY GẶP O,N,SAU ĐÓ ĐẾN HALOGEN,S,P......

43.

CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ LÀ

a)

CÔNG THỨC ĐƠN GIẢN NHẤT CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ LÀ

b)

CÔNG THỨC BIỂU THỊ TỈ LỆ TỐI GIẢN VỀ SỐ NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ TRONG PHÂN TỬ

c)

CÔNG THỨC BIỂU THỊ TỈ LỆ VỀ HÓA TRỊ CỦA MỖI NGUYÊN TỐ TRONG PHÂN TỬ

d)

CÔNG THỨC BIỂU THỊ TỈ LỆ VỀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỐ CÓ TRONG PHÂN TỬ

44.

NUNG MỘT HỢP CHẤT HỮU CƠ X VỠI LƯỢNG CHẤT OXI HÓA CuO, THẤY THOÁT RA KHÍ CO2,HƠI NƯỚC VÀ KHÍ N2 CHỌN KẾT LUẬN ĐÚNG NHẤT

a)

X CHẮC CHẮN CHỨA C,H,N VÀ CÓ THỂ CÓ OXI

b)

X LÀ HỢP CHẤT CHỈ CHỨA 3 NGUYÊN CỐ C,H,N

c)

X LUÔN CÓ CHỨA C,H VÀ CÓ THỂ KHÔNG CÓ N

d)

X LÀ HỢP CHẤT CHỨA 4 NGUYÊN TỐ C,H,N,O

45.

CHO HỖN HỢP CÁC ANKAN GỒM PENTAN(SÔI Ở36 ĐỘ C),HEPAN(SÔI Ở 98 ĐỘ C),OCTAN(SÔI Ở126 ĐỘ C),NONAN(SÔI Ở 151ĐỘ C).CÓ THỂ TÁCH RIÊNG CÁC CHẤT ĐÓ BẰNG CÁCH

a)

KẾT TINH

b)

CHƯNG CẤT

c)

THĂNG HOA

d)

CHIẾT

46.

MỤC ĐÍCH CỦA PHÂN TÍCH ĐỊNH TÍNH CHẤT HỮU CƠ LÀ

a)

TAN TRONG NƯỚC, KHÔNG TAN TRONG DUNG MÔI HỮU CƠ

b)

NHIỆT ĐỘ NÓNG CHẢY,NHIỆT ĐỘ SÔI

c)

XÁC ĐỊNH PHÂN TỬ KHỐI CỦA CHẤT HỮU CƠ

d)

XÁC ĐỊNH CÁC NGUYÊN TỐ TRONG PHÂN TỬ CHẤT HỮU CƠ

47.

Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ

a)

xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ

b)

xác định phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ

c)

xác định cấu tạo của chất hữu cơ

d)

xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ

48.

liên kết hoá học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

a)

cộng hoá trị

b)

ion

c)

kim loại

d)

hidro

49.

phản ứng hoá học của các chất hữu cơ có đặc điểm là

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho 1 sản phẩm duy nhất

b)

thường xảy ra chậm không hoàn toàn không theo 1 hướng nhất định

c)

thường xảy ra rất nhanh không hoàn toàn không theo 1 hướng nhất định

d)

thường xảy ra rất chậm nhưng hoàn toàn theo 1 hướng xác định

50.

phát biểu nào sau đây là sai

a)

liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị

b)

công thức đơn giản nhất biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử

c)

hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

d)

chất hữu cơ thường dễ bay hơi

51.

cấu tạo hoá học biểu thị

a)

số lượng lk giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

số lượng các nguyên tử trong phân tử

c)

thứ tụ và cách thức liên kết giữ các nguyên tử trong phân tử

d)

bản chất lk giữa các nguyên tử trong phân tử

52.

hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau chúng chỉ hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm metylen dc gọi là hiện tưởng

a)

đồng phân

b)

đồng vị

c)

đồng đẳng

d)

đồng khối

53.

đồng phần là những chất có cùng

a)

công thức cấu tạo

b)

công thức phân tử

c)

thành phần nguyên tố

d)

tính chất hoá học

54.

cho các chất gồm C6H5OH C6H5CH2OH HOC6H4OH C6H5CH2CH2OH các chất đồng đẳng là

a)

Y,T

b)

X,Z,T

c)

X,Z

d)

Y,Z

55.

kết luận nào sau đây đúng

a)

các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo 1 thứ tự nhất định

b)

các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm -CH2- do đó tính chất hoá học khác nhau là những chất đồng đẳng

c)

các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo dc gọi là các chất đồng đẳng của nhau

d)

các chất khác nhau có cùng công thức phân tử dc gọi là các chất đồng phân của nhau