NEW
Font size
WorksheetsCHƯƠNG CACBONHIDRAT
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
kim loại Na.
AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng.
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Cho các chất 1. gluco 2. fructo 3. mantozơ 4. saccarozơ 5. tinh bột 6. xenlulo. Các hợp chất thuộc loại polisaccarit là
1,2
3,4
5,6
3,5,6
Cacbonhidrat (Gluxit) là những hợp chất tạp chức, trong phân tử của chúng có chứa.
Một nhóm hidroxyl (-OH) và có nhóm cacbonyl.
Một nhóm hidroxyl (-OH) và nhiều nhóm cacbonyl.
Nhiều nhóm hidroxyl (-OH) và có nhóm cacbonyl.
Nhiều nhóm hidroxyl (-OH) và nhóm andehit
Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
Dung dịch AgNO3/ NH3.
Dung dich Brom.
H2/ Ni, to .
Cu(OH)2.
Saccarozo có thể tác dụng được với hoá chất nào sau đây:
1. AgNO3/NH3 2. H2SO4 loãng,t 3. H2/Ni,t 4.Cu(OH)2
2,4
1,2
1,2,3
1,4
Để phân biệt gluco và fructo người ta dùng phản ứng
Cộng H2
Pu tráng gương
Pư với Cu(OH)2
dd Br2
Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt .
Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.
Còn có tên gọi là đường nho.
Có 0,1% trong máu người.
Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
Tính chất của nhóm andehit
Tính chất poliol
Tham gia phản ứng thủy phân
Lên men tạo rượu etylic
Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
ancol.
xeton.
amin.
anđehit.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Glucozơ tác dụng được với nước brom.
Glucozo có phản ứng thủy phân
Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
tinh bột.
mantozơ.
xenlulozơ.
saccarozơ.
loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ:
đường phèn
mật mía
mật ong
đường kính
Chất thuộc loại đisaccarit là
glucozơ.
saccarozơ.
xenlulozơ.
fructozơ.
Hai chất đồng phân của nhau là
glucozơ và mantozơ.
fructozơ và glucozơ.
fructozơ và mantozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và...
C2H5OH.
CH3COOH.
HCOOH.
CH3CHO.
Saccarozơ và glucozơ đều có
phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
phản ứng với dung dịch NaCl.
phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
C6H12O6 (glucozơ).
CH3COOH.
HCHO.
HCOOH.
Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
glucozơ, glixerol, ancol etylic.
glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
glucozơ, glixerol, axit axetic.
glucozơ, glixerol, natri axetat.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhóm andehit, người ta cho dung dịch glu phản ứng với
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
kim loại Na.
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
ancol etylic.
glucozơ và fructozơ.
glucozơ.
fructozơ.
Thực nghiệm nào sau đây không tương ứng với cấu trúc của glucozơ?
Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; tác dụng (CH3CO)2O tạo este tetraaxetat
Tác dụng với: AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag
tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo kết tủa đỏ gạch và làm nhạt màu nước brom
Có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nhận định về glucozơ?
Glucozơ là hợp chất có tính chất của một rượu đa chức
Glucozơ là hợp chất chỉ có tính khử
Glucozơ là hợp chất tạp chức
Glucozơ là hợp chất có tính chất của một anđehit
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?
Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
Khử glucozơ bằng H2/Ni, to
Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/NH3
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
Chọn câu đúng nhất:
Polisaccarit là nhóm cacbohiđrat mà khi thuỷ phân sinh ra C6H10O5
Polisaccarit là nhóm cacbohiđrat mà khi thuỷ phân chỉ sinh ra C6H12O6
Đisaccarit là nhóm cacbohiđrat mà khi thuỷ phân sinh ra 2 phân tử monosaccarit giống nhau
Monosaccarit là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thể thuỷ phân được
Khi đun nóng dung dịch saccarozơ với dung dịch axit, thu được dung dịch có phản ứng tráng gương, do
Trong phân tử saccarozơ có nhóm chức anđehit
Saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ
Saccarozơ bị thủy phân thành các anđehit đơn giản
Saccarozơ bị đồng phân hóa thành mantozơ
Đồng phân của glucozơ là:
Fructozơ
Saccarozơ
Xenlulozơ
Mantozơ
Saccarozơ là đisaccarit vì:
Thủy phân tạo ra glucozơ
Thủy phân tạo ra 2 phân tử monosaccarit
Có vị ngọt
Có 12 nguyên tử cacbon trong phân tử
Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là:
Huyết thanh ngọt
Đường máu
Huyết thanh
Huyết tương
. Glucozơ và fructozơ tham gia phản ứng nào sau đây để tạo cùng 1 sản phẩm?
AgNO3/NH3
H2/Ni, to
Cu(OH)2
CH3OH/HCl
Một cacbonhiđrat X bị thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ. Vậy X là:
Xenlulozơ
Glucozơ
Saccarozơ
Tinh bột
Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:
H2/Ni, to
AgNO3/NH3
Na
H2SO4 đ
Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:
Fructozơ và saccarozơ
Saccarozơ và glucozơ
Xenlulozơ và fructozơ
Xenlulozơ và tinh bột
Cặp chất nào sau đây thuộc monosaccarit:
Xenlulozơ và fructozơ
Xenlulozơ và fructozơ
Mantozơ và glucozơ
Fructozơ và glucozơ
Chất nào sau đây thuộc mono saccarit:
Mantozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Xenlulozơ
Đường mía là cacbonhiđrat nào?
Mantozơ
Fructozơ
Glucozơ
Saccarozơ
Cho các chất sau: (1) metyl fomat; (2) axetilen; (3) axit fomic; (4) propin; (5) glucozơ; (6) glixerol. Dãy chất nào có phản ứng tráng bạc?
1, 2, 3
2, 4, 5
1, 3, 5
2, 4, 6
Chất nào sau đây là đồng phân của saccarozơ?
Glucozơ
Mantozơ
Xenlulozơ
Fructozơ
Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
Saccarozơ
Mantozơ
Fructozơ
Glucozơ
Cho các chất sau: (1) glucozơ; (2) fructozơ; (3) saccarozơ. Dãy chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ ngọt là:
(2) > (3) > (1)
(1) > (2) > (3)
(3) > (1) > (2)
(3) > (2) > (1)
Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu %?
0,1%
1%
0,001%
0,01%
Bốn cacbonhiđrat: glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ đều có phản ứng:
Cộng hiđro, xúc tác Ni
Làm mất màu dung dịch Brom
Hòa tan Cu(OH)2
Tráng gương
Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm gì giống nhau?
Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Đều có trong biệt dược huyết thanh ngọt
Đều bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3
Đều lấy từ củ cải đường
Glucozơ là hợp chất thuộc loại:
Đơn chức
Đa chức
Polime
Tạp chức
Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của glucozơ?
CxHyOz
C2H4O2
CH2O
C6H12O6
Fructozơ có thể chuyển thành glucozơ trong môi trường nào?
Bazơ
Axit
Axit hoặc bazơ
Trung tính
Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 6 nguyên tử cacbon và mạch không phân nhánh, người ta cho glucozơ phản ứng với:
CH3COOH tạo este chứa 5 gốc axit
Cu(OH)2
AgNO3/NH3, to
Khử hoàn toàn glucozơ cho n-hexan
Mantozơ còn gọi là đường mạch nha, là đồng phân của:
Glucozơ
Saccarozơ
Tinh bột
Fructozơ
Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
Saccarozơ, mantozơ
Axit axetic, metyl fomat
Tinh bột, xenlulozơ
Glucozơ, fructozơ
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
Mantozơ
Fructozơ
Tinh bột
Xenlulozơ
Glucozơ không phản ứng với:
Ancol etylic
AgNO3/NH3, to
H2/Ni, to
Cu(OH)2
