wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập muối

Total questions: 48

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Li2O,K2O,BaO,CaO,Na2O là các:

a)

Oxit trung tính

b)

Oxit bazo tan

c)

Oxit bazo không tan

d)

Oxit axit tan

2.

N2O,CO,NO là các:

a)

Oxit trung tính

b)

Oxit bazo tan

c)

Oxit bazo không tan

d)

Oxit trung hoà

3.

N2O3,CO2,SO2, SO3, P2O5, N2O5 là các:

a)

Oxit trung tính

b)

Oxit bazo tan

c)

Oxit bazo không tan

d)

Oxit axit

4.

Fe2O3, CuO, PbO2, MgO là các:

a)

Oxit trung tính

b)

Oxit bazo tan

c)

Oxit bazo không tan

d)

Oxit axit

5.

Al2O3, ZnO, Cr2O3 là các:

a)

Oxit trung tính

b)

Oxit bazo tan

c)

Oxit bazo không tan

d)

Oxit lưỡng tính

6.

Các oxit axit gồm

a)

Na2O

b)

N2O

c)

N2O5

d)

N2O3

e)

P2O5

7.

Các oxit bazo tan gồm

a)

Na2O

b)

K2O

c)

CuO

d)

CO

e)

CaO

8.

Các oxit phản ứng với nước:

a)

Li2O

b)

SO2

c)

CaO

d)

CO2

e)

CO

9.

Các oxit phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hoá xanh:

a)

K2O

b)

SO2

c)

CaO

d)

CuO

e)

CO

10.

Các hợp chất phản ứng với axit clohidric tạo muối:

a)

NaOH

b)

FeO

c)

CaO

d)

CO2

e)

CaCl2

11.

Các hợp chất phản ứng với nước tạo dung dịch làm quỳ hoá đỏ:

a)

SO2

b)

N2O

c)

CaO

d)

CO2

e)

P2O5

12.

Oxit nào tác dụng với nước :

a)

SO2

b)

CO2

c)

Fe2O3

d)

CuO

e)

K2O

13.

Oxit nào tác dụng với dung dịch HCl

a)

SO2

b)

CO2

c)

Fe2O3

d)

CuO

e)

K2O

14.

Oxit nào tác dụng với dung dịch NaOH:

a)

SO2

b)

CO2

c)

Fe2O3

d)

CuO

e)

K2O

15.

Dãy chất nào sau đây tan được trong nước:

a)

Al2O3, CaO, CO2, CuO

b)

Fe2O3, MgO, BaO, SO3

c)

SO2, CaO, Na2O, P2O5

d)

CO, K2O, SO3, BaO

16.

Khí làm vẩn đục nước vôi trong là

a)

Cl2

b)

CO

c)

NO

d)

CO2

17.

Trong công nghiệp, vôi sống được điều chế bằng cách nhiệt phân

a)

Ca(OH)2

b)

CaCl2

c)

CaSO4

d)

CaCO3

18.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính

a)

MgO

b)

Al2O3

c)

Na2O

d)

SO2

19.

Natri clorua có công thức hóa học là

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl3

20.

Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeS

d)

FeSO3

21.

Bazơ được phân loại

a)

Bazơ tan và bazơ không tan

b)

Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị

c)

Bazơ mạnh và bazơ yếu

d)

Bazơ độc và bazơ không độc

22.

Kali đihidro photphat có công thức hóa học là

a)

KH2PO4

b)

K2HPO4

c)

K3PO4

d)

K3PO3

23.

Axit tương ứng của SO3

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

H2S

24.

Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là

a)

P2O5

b)

P2O3

c)

PO4

d)

PO3

25.

Oxit bazơ có Fe(OH)3 là bazơ tương ứng là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe3O2

26.

Câu 14. Bazơ tương ứng của CuO là

a)

Cu(OH)2

b)

CuOH

c)

Cu2OH

d)

Cu(OH)3

27.

Oxit có axit cacbonic là axit tương ứng là

a)

cacbon đioxit

b)

Cacbon trioxit

c)

Cacbon oxit

d)

Cacbon tetra oxit

28.

Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan

a)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2

b)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

d)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2

29.

Câu 2. Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

Na2O

30.

Câu 3. Hợp chất nào sau đây là muối?

a)

BaCO3

b)

BaO

c)

Ba(OH)2

d)

H2CO3

31.

Câu 4. Bazơ nào sau đây tan được trong nước?

a)

Cu(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Ba(OH)2

32.

Câu 6. Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

33.

Câu 7. Dãy nào sau đây đều gồm các bazơ tan trong nước?

a)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Al(OH)3

b)

KOH, NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2

c)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2

d)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2

34.

Câu 10. Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Câu 12. Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím ẩm hoá đỏ?

a)

H2O

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Cu

36.

Câu 15. Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4 , Ba(OH)2 , KHCO3 . Số chất thuộc hợp chất muối là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Câu 17. Dãy chất nào sau đây toàn là muối trung hòa

a)

NaCl, MgSO4, Fe(NO3)3

b)

NaHCO3, MgCO3 ,BaCO3

c)

NaOH, ZnCl2 , FeCl2

d)

NaCl, HNO3, BaSO4

38.

Câu 20. Nhúng quỳ tím vào dung dịch natri hiđroxit, thấy mẩu giấy quỳ

a)

chuyển sang màu xanh

b)

chuyển sang màu hồng

c)

mất màu tím

d)

giữ nguyên màu tím

39.

Bazo nào sau đây KHÔNG tan trong nước:

a)

Kali hidroxit

b)

Natri hidroxit

c)

Bari hidroxit

d)

Đồng (II) hidroxit

40.

Khí làm vẩn đục nước vôi trong là

a)

Cl2

b)

CO

c)

NO

d)

CO2

41.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

42.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

43.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

44.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

45.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

46.

Câu 7. Dãy nào sau đây đều gồm các bazơ tan trong nước?

a)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Al(OH)3

b)

KOH, NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2

c)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2

d)

KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2

47.

Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:

a)

CO2 và BaO.

b)

K2O và NO.

c)

Fe2O3 và SO3.

d)

MgO và CO.

48.

Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:

a)

CaCO3, Na2SO3, BaCl2

b)

Na2CO3, Na2SO3, NaCl

c)

CaCO3,BaCl2, MgCl2

d)

BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2