wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

môn hóa 11a10 -chủ đề 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm VA.

b)

Nhóm IIIA.

c)

Nhóm IA.

d)

Nhóm VIIIA.

2.

Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:

a)

Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.

c)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.

d)

Trong phân tử N2 có liên kết 3 rất bền.

3.

Phát biểu nào không đúng? Nguyên tử nitơ

a)

chỉ có số oxi hóa âm trong những hợp chất với hai nguyên tố O và F.

b)

có 5 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

có 3 electron độc thân.

d)

có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hóa trị với nguyên tố khác.

4.

Khí nitơ tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

N2 có liên kết cộng hoá trị phân cực.

b)

N2 có liên kết ion.

c)

N2 có liên kết ba rất bền vững.

d)

Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.

5.

Tính chất hóa học đặc trưng của N2

a)

tính khử và tính oxi hóa.

b)

tính axit và tính bazơ.

c)

tính axit và tính oxi hóa.

d)

tính bazơ và tính khử.

6.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Mg

7.

Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây?

a)

Có màu nâu đỏ.

b)

Tan tốt trong nước.

c)

Không tan trong nước.

d)

Có màu xanh tím.

8.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa ion

a)

NH4+, NH3

b)

NH4+,NH3, H+

c)

NH4+,OH-.

d)

NH4+,NH3, OH-.

9.

Chọn phát biểu không đúng ?

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hóa trị có cực.

10.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450OC, xúc tác bột sắt).

b)

cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng.

c)

cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

11.

Tính bazơ của NH3 do

a)

trên N còn cặp e tự do.

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

NH3 tan được nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

12.

Về tính chất hoá học cơ bản, NH3 là chất

a)

có tính bazơ và tính khử yếu.

b)

có tính bazơ và tính khử yếu.

c)

có tính bazơ yếu và tính khử.

d)

có tính bazơ yếu và tính khử.

13.

Muối amoni thuộc loại chất điện li

a)

yếu

b)

mạnh

c)

trung bình.

d)

không điện li.

14.

Muối được dùng để làm xốp bánh trong thực phẩm là

a)

(NH4)2CO3.

b)

Na2CO3.

c)

NH4HCO3

d)

NH4Cl.

15.

Các muối amoni

a)

điện li mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ.

b)

có tính bazơ.

c)

đều kém bền với nhiệt.

d)

không có tính chất tương tự muối kim loại kiềm.

16.

Muối amoni có phản ứng với

a)

dung dịch kiềm và phản ứng nhiệt phân.

b)

dung dịch axit và phản ứng xà phòng hóa.

c)

dung dịch kiềm và phản ứng xà phòng hóa.

d)

dung dịch axit và phản ứng điện phân phân.

17.

Số oxi hóa của nitơ trong HNO3

a)

+2.

b)

+3.

c)

+4.

d)

+5.

18.

Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là

a)

dung dịch NaNO3 và H­2SO4 đặc.

b)

NaNO3 tinh thể và H­2SO4 đặc.

c)

dung dịch NaNO3 và H­Cl đặc.

d)

NaNO3 tinh thể và H­Cl đặc.

19.

Trong phân tử HNO3 có các loại liên kết là

a)

liên kết cộng hoá trị và liên kết ion.

b)

liên kết ion và liên kết phối trí.

c)

liên kết phối trí và liên kết cộng hoá trị.

d)

liên kết cộng hoá trị và liên kết hiđro.

20.

Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

a)

màu đen sẫm.

b)

màu trắng.

c)

màu vàng.

d)

màu trắng sữa.

21.

Chất nào sau đây là axit mạnh?

a)

NH3.

b)

HNO3.

c)

NH4Cl

d)

NaNO3.

22.

Công thức của muối natri nitrat là

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

NaCl.

d)

KNO3.

23.

Các tính chất của dung dịch HNO3

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và dễ bị phân huỷ.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và dễ bị phân huỷ.

24.

các muối nitrat

a)

đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

b)

có tính khử mạnh ở nhiệt độ cao.

c)

khi nhiệt phân đều thu được khí NO2.

d)

đều bền nhiệt.

25.

Ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học là do

a)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

phân tử Nitơ có liên kết ba khá bền..

d)

phân tử Nitơ không phân cực.

26.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra

a)

cacbon oxit.

b)

nitơ oxit.

c)

nước.

d)

oxi

27.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al.

b)

Li, H2, Al.

c)

H2 ,O2.

d)

O2 ,Ca, Mg.

28.

Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây?

a)

Li, CuO và O2.

b)

Al, H2 và Mg.

c)

NaOH, H2 và Cl2.

d)

HI, O3 và Mg.

29.

Cho NH3 dư tác dụng với dung dịch H2SO4. Sản phẩm muối tạo thành sau phản ứng là

a)

(NH4)2SO4.

b)

cả (NH4)2SO4 và NH4HSO4.

c)

NH4HSO4.

d)

NH4SO4

30.

Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là

a)

dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.

b)

dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh.

c)

xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch.

d)

sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra.

31.

Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

a)

K2SO4.

b)

NH4NO3

c)

CaCO3.

d)

FeCl2

32.

Các muối nitrat

a)

Điều tan trong nước và điểu là chất điện li mạnh

b)

có tính khử mạnh ở nhiệt độ cao

c)

khi nhiệt phân đều thu được khí NO2

d)

Đều bền nhiệt

33.

Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

a)

0,05.

b)

0,10

c)

0,15

d)

0,20

34.

Cho 19,8 gam muối (NH4)2SO4 tác dụng hết với dung dịch NaOH. Thể tích khí NH3 thu được ở đktc là:

a)

2,24

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít

d)

4,48 lít.

35.

Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

d)

Fe2(NO3)3.

36.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất nào?

a)

Ag2O, NO2.

b)

Ag2O, NO2, O2.

c)

Ag, NO2, O2.

d)

Ag2O, O2.

37.

Nhiệt phân Mg(NO3)2 thu được

a)

MgO, NO2, O2.

b)

Mg, NO2, O2.

c)

Mg(NO2)2, O2.

d)

MgO, NO2.

38.

Khi cho mảnh Cu vào dd HNO3 loãng

a)

không có hiện tượng gì.

b)

dung dịch có màu xanh, H2 bay ra.

c)

dung dịch có màu xanh, có khí nâu bay ra.

d)

dung dịch có màu xanh,có khí không màu bay ra và hóa nâu trong không khí.

39.

Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh Cu vào dd HNO3 đặc?

a)

Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh Cu vào dd HNO3 đặc?

b)

Dung dịch có màu xanh, H2 bay ra.

c)

Dung dịch có màu xanh, có khí nâu bay ra.

d)

Dung dịch có màu xanh,có khí không màu bay ra..

40.

Cho 3,12 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí NO (đktc ) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

a)

13,32 gam.

b)

9,78 gam.

c)

20,08 gam.

d)

19,24 gam.

41.

Cho m gam Cu tác dụng với dd HNO3 dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc). Khối lượng muối thu được là

a)

18,8 gam.

b)

56,4 gam.

c)

56,4 gam.

d)

21,6 gam.

42.

Câu nào sau đây không phải ứng dụng của Nitơ?

a)

Duy trì sự sống cho con người như oxi.

b)

Trong công nghiệp, phần lớn N2 dùng sản xuất NH3.

c)

Nitơ lỏng dùng bảo quản máu, mẫu sinh học khác.

d)

Sử dụng N2 làm môi trường trơ trong luyện kim, thực phẩm...

43.

Trong phản ứng nào sau đây nitơ thể hiện tính khử?

a)
b)
c)
d)
44.

Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?

a)
b)
c)
d)
45.
a)

chỉ thể hiện tính khử.

b)

thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

c)

chỉ thể hiện tính oxi hóa.

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

46.

Chọn phương trình hóa học không đúng

a)
b)
c)
d)
47.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?

a)
b)
c)
d)
48.

Phương trình nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
49.

Tìm phản ứng nhiệt phân không đúng

a)
b)
c)
d)
50.

Cấu hình electron nguyên tử của Nitơ là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p3

d)

1s22s22p6