NEW
Font size
Worksheetshoá 11
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào?
H+, CH3COO-
H+, CH3COO-, H2O
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
CH3COOH, CH3COO-, H+
Câu 2: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
Dung dịch đường
Dung dịch rượu
Dung dịch muối ăn
Dung dịch benzen trong ancol
Câu 3: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron.
Sự chuyển dịch của các cation.
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan.
Sự chuyển dịch của cả cation và anion.
Câu 4: Trong các dung dịch có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất
K2S
H2SO4
NaOH
(NH4)3PO4.
Câu 5: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4 → 2K+ + SO42-
HSO3- ⇄ H+ + SO32-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
Câu 6: Trong 200 ml dd có hòa tan 20,2 gam KNO3 và 7,45 gam KCl. Nồng độ mol/l của [K+] trong dd là
1,0M.
1,5M.
2,0M.
2,5M.
Câu 7: Trộn 50 ml dung dịch NaOH 0,2 M và 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 M được dung dịch X. Nếu bỏ qua sự điện li của nước thì nồng độ ion OH– trong dung dịch X là:
0,2 M.
0,3 M.
0,5M.
0,4 M.
Câu 8: Hidroxit không phải là hidroxit lưỡng tính
Pb(OH)2
Cu(OH)2
Ca(OH)2
Zn(OH)2
Câu 9: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là ?
Kiềm
Trung tính
Axít
Không xác định được
Câu 10: Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính lên có thể tác dụng với nhóm chất nào sau đây ?
H2SO4, H2CO3.
Ba(OH)2, H2SO4.
Ba(OH)2, NH4OH.
H2SO4, NH4OH
Câu 11: Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu:
Chỉ theo kiểu bazơ
Chỉ theo kiểu axit
Vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
Vì là bazơ yếu nên không phân li
Câu 12: Chọn câu trả lời sai:
Giá trị [H+] tăng thì độ axit tăng.
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dung dịch pH < 7 làm quì tím hóa đỏ.
Dung dịch pH = 7: trung tính
Câu 13: Một dung dịch có [OH-] = 0,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là:
axit
kiềm
trung tính
không xác định
Câu 14: Một dung dịch có [OH-] = 4,2.10-3M, đánh giá nào dưới đây là đúng ?
pH = 3,00
pH = 4,00
pH < 3,00
pH > 4,00
Câu 15: Tích số ion của nước sẽ tăng lên khi tăng:
áp suất
nhiệt độ
nồng độ ion hidro
nồng độ ion hidroxit
Câu 16: pH của dung dịch CH3COOH 0,1M phải:
< 1
> 1 nhưng < 7
bằng 7
> 7
Câu 17: Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4?
90ml
100ml
10ml
40ml
Câu 18: Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 1,5 lit dung dịch X có pH = 13. Giá trị m là
20,55g
12,825 g
5,1375g
10,275g
Câu 19: Cho 200ml dd hỗn hợp HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M tác dụng với 300ml dd KOH, được dd có pH = 12. pH của dd KOH là:
12,36
12,1
11,4
12,26
Câu 20: Trộn 250 ml dung dịch KOH 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 0,005M thu được dung dịch X. pH của dung dịch X bằng
12
13
8
10
Câu 21: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi:
các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.
các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.
Phản ứng không phải là thuận nghịch.
Câu 22: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm?
NH4NO3
NaCl
K2CO3
Na2SO4
Câu 23: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường axit?
NaNO3
KClO4
Na3PO4
NH4Cl
Câu 24: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
Zn+H2SO4 → ZnSO4+ H2
Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3+ 3NaNO3
2Fe(NO3)3 + 2KI→ 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
Zn+ 2KI→ Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Câu 25: Trường hợp nào các ion sau có thể tồn tại trong cùng dung dịch
OH- , K+ , Fe2+ , SO42-
OH- , Ba2+ , CH3COO-, Al3+
K+ , NH4+ , CO32- , Fe2+
K+ , Ba2+ , NH4+ , HCO3-
Câu 26: Phản ứng nào sau đây xảy ra:
FeCl2 + NaOH
MgCl2 + KNO3
BaCl2 +KOH
Cu(NO3)2 + Na2SO4
Câu 27: Một dung dịch có chứa 2 cation Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), và 2 anion Cl- (x mol), SO42- (y mol), biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g chất rắn khan. Giá trị của x và y là:
0,2 và 0,3
0,3 và 0,2
0,6 và 0,1
0,1 và 0,6
Câu 28: Nhóm các ion nào dưới đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3-
Na+, Ca2+, NO3-, Fe3+, Cl-
Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+
NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+
Câu 29: Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Ca2+, H+, Cl-, Ba2+, Mg2+. Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dung dịch?
Dung dịch Na2SO4 vừa đủ.
Dung dịch K2CO3 vừa đủ.
Dung dịch NaOH vừa đủ.
Dung dịch Na2CO3 vừa đủ.
Câu 30: Cho 10ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch axít trên?
10ml
20ml
15ml
25ml
Câu 31: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?
H2
O2
Li
Mg
Câu 32: Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây?
Li,CuO và O2
Al, H2 và Mg
NaOH,H2 và Cl2
HI, O3 và Mg
Câu 33: Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần là
NH3, N2, NO, N2O, AlN.
NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO.
NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3.
NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 34: Trong công nghiệp,phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
tổng hợp phân đạm.
làm môi trường trơ trong luyện kim,điện tử.
sản xuất axit nitric.
tổng hợp amoniac.
Câu 35: Thành phần của dung dịch NH3 gồm?
NH4+, OH‒.
NH4+, OH‒, H2O, NH3
NH3, NH4+, OH‒.
NH3, H2O
Câu 36: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra "khói trắng",chất này có công thức hoá học là
HCl.
N2.
NH4Cl.
NH3.
Câu 37: Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?
NH3 + HCl → NH4Cl
2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
NH3 + H2O → NH4+ + OH–
2NH3 + 3Cl2→ N2 + 6HCl
Câu 38: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Dung dịch amoniac là một bazơ yếu.
Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch.
Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O.
NH3 là chất khí không màu,không mùi,tan nhiều trong nước.
Câu 39: Cho phương trình hóa học: 2NH3+ 3Cl2 → 6HCl + N2. Kết luận nào dưới đây là đúng?
NH3 là chất khử.
NH3 là chất oxi hoá.
Cl2 vừa oxi hoá vừa khử.
Cl2 là chất khử.
Câu 40: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
H2SO4 đặc.
P2O5.
CuSO4 khan.
KOH rắn.
Câu 41: Khi nói về muối amoni, phát biểu không đúng là
Muối amoni dễ tan trong nước.
Muối amoni là chất điện li mạnh.
Muối amoni kém bền với nhiệt.
Dung dịch muối amoni có tính bazơ.
Câu 42: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?
NH4Cl,NH4HCO3,(NH4)2CO3.
NH4Cl,NH4NO3,NH4HCO3.
NH4Cl,NH4NO3,NH4NO2.
NH4NO3,NH4HCO3,(NH4)2CO3.
Câu 43: HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?
Fe.
Fe(OH)2.
FeO.
Fe2O3.
Câu 44: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
NH4NO3.
N2.
NO2.
N2O5.
Câu 45: Trong phòng thí nghiệm,thường điều chế HNO3 bằng phản ứng nào sau đây?
NaNO3+ H2SO4 (đặc)→HNO3+ NaHSO4.
4NO2 + 2H2O + O2 →4HNO3
N2O5 + H2O→ 2HNO3.
2Cu(NO3)2+2H2O→Cu(OH)2+ 2HNO3.
Câu 46: Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc nóng thu được khí X có màu nâu đỏ.Khí X là
N2
NO2
NO
N2O
Câu 47: Phản ứng nào sau chứng minh HNO3 có tính axit?
HNO3 + KI→ KNO3 + I2 + NO + H2O.
HNO3 + Fe(OH)2 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O.
HNO3 + NH3 →NH4NO3.
HNO3 + FeO→ Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Câu 48: Hòa tan 16,8 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,ở đktc).Giá trị của V là
3,36
2,24
6,72
4,48
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng,chỉ thu được V lít khí N2 sản phẩm khử duy nhất (đktc).Giá trị của V là
0,672 lít
6,72 lít
0,448 lít
4,48 lít
Câu 50: Hoàn tan hoàn toàn 1,92 gam Cu bằng dung dịch HNO3,thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5).Giá tri của x là
0,06.
0,18.
0,30.
0,12.
