wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hữu cơ 12

Total questions: 52

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?

a)

etyl fomat.

b)

Phenyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl fomat.

2.

Số đồng phân cấu tạo của C3H8O là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2muối và 2 ancol.

4.

Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

a)

NaOH, Na, CaCO3

b)

NaOH, Cu, NaCl.

c)

Na, CuO, HCl

d)

Na, NaCl, CuO.

5.

Cho dãy các chất: stiren, isopren, vinyl axetilen, anđehit axetic, toluen, axetilen và benzen. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?

a)

Amilozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

7.

Cho dãy các chất: etylen glicol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, axit oxalic, ancol benzylic, tristearin và etyl axetat. Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Cho các este: vinyl axtat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể được điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Cho dãy các chất: stiren, toluen, vinyl axetilen, phenol, anilin. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch Br2 ở điều kiện thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

a)

xenlulozơ.

b)

protein.

c)

tinh bột.

d)

saccarozơ.

11.

Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo kết tủa ?

a)

Fructozơ, anđehit axetic, xenlulozơ.

b)

Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.

c)

Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.

d)

Vinyl axetilen, glucozơ, metyl fomat, axit fomic.

12.

Câu 2: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

                                       

a)

A. HCOOCH3.

b)

B. CH3COOCH3.

c)

C. HCOOC2H5.

d)

D. CH3COOC2H5.

13.

Câu 3: (Đề THPT QG - 2017) Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

                                           

a)

A. C2H5ONa.  

b)

B. C2H5COONa.

c)

C. CH3COONa.  

d)

D. HCOONa.

14.

Câu 5: (Đề TN THPT QG - 2021) Số nguyên tử hidro trong phân tử axit stearic là

                                                                               

a)

A. 33.   

b)

  B. 36.         

c)

C. 34.    

d)

D. 31.

15.

Câu 6: (Đề TSĐH B - 2011) Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

         

                       

a)

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). 

b)

B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

C. Dung dịch NaOH (đun nóng). 

d)

D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

16.

Câu 7: (Đề TN THPT QG - 2021) Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

                                                    

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Xenlulozơ.

c)

C. Fructozơ.   

d)

D. Glucozơ.

17.

Câu 9: (Đề TSĐH A - 2012) Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

                                                                                            

a)

A. 1.   

b)

B. 2.   

c)

C. 3.   

d)

D. 4.

18.

Câu 10: (Đề THPT QG - 2017) Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?

                                              

a)

A. Vinyl axetat.

b)

B. Triolein.  

c)

C. Tripanmitin.    

d)

D. Glucozơ.

19.

Câu 11: (Đề THPT QG - 2017) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

                                                

a)

A. cộng H2 (Ni, t0). 

b)

B. tráng bạc.

c)

C. với Cu(OH)2.

d)

D. thủy phân.

20.

Câu 12: (Đề TSCĐ - 2012) Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

                              

a)

A. CnH2n-5N (n ≥ 6). 

b)

B. CnH2n+1N (n ≥ 2).  

c)

C. CnH2n-1N (n ≥ 2).  

d)

D. CnH2n+3N (n ≥1).

21.

Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2?

                             

a)

A. metyletylamin. 

b)

B. etylmetylamin.   

c)

C. isopropanamin.

d)

D. isopropylamin.

22.

Câu 15: (Đề MH lần II - 2017) Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

                                                                          

a)

A. Glyxin. 

b)

B. Alanin.    

c)

C. Valin.    

d)

D. Lysin.

23.

Câu 16: (Đề TSCĐ - 2011) Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

                                                                                               

a)

A. 3.

b)

B. 4.  

c)

C. 2.   

d)

D. 5.

24.

Câu 17: (Đề THPT QG - 2015) Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.

Số phát biểu đúng là

                                                                                            

a)

A. 3.   

b)

B. 4.   

c)

C. 1.   

d)

D. 2.

25.

Câu 18: (Đề TSĐH B - 2009) Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

                                                                                             

a)

A. 3.   

b)

B. 1.   

c)

C. 2.  

d)

D. 4.

26.

Câu 19: (Đề TSĐH A - 2014) Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

                                                                                              

a)

A. 6.  

b)

B. 3.

c)

C. 5.    

d)

D. 4.

27.

Câu 20: (Đề THPT QG - 2019) Phát biểu nào sau đây đúng?

       

       

a)

A. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.

b)

B. Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa.

c)

C. Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ.

d)

D. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.

28.

Câu 1: Cho các este sau: etyl axetat, etyl fomat, metyl axetat, metyl acrylat. Có bao nhiêu este no, đơn chức, mạch hở?

                                                                                               

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.  

d)

D. 4.

29.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

30.

Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl fomat.

b)

metyl axetat.

c)

etyl axetat.

d)

etyl fomat.

31.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3COOH và C6H5OH.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

32.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl fomat và metyl propionat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.

d)

2 muối và 1 ancol.

33.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Glucozơ và saccarozơ.

b)

Glucozơ và fructozơ.

c)

Saccarozơ và sobitol.

d)

Saccarozơ và glucozơ.

34.

Cho các phát biểu sau đây:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

(g) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?

(1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.

(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.

(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

(5) fuctozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Dung dịch metyl amin trong nước làm

a)

quì tím không đổi màu.

b)

quì tím hoá xanh.

c)

phenolphtalein hoá xanh.

d)

phenolphtalein không đổi màu

37.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3

38.

Số amin có công thức phân tử C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

KCl.

40.

Anilin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch HCl.

41.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có bọt khí thoát ra.

c)

có kết tủa màu trắng.

d)

xuất hiện màu xanh.

42.

Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

a)

glyxin.

b)

valin.

c)

alanin.

d)

lysin.

43.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử lysin là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

a)

Phản ứng màu của protein.

b)

Phản ứng thủy phân của protein.

c)

Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

d)

Sự đông tụ của lipit.

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

d)

Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.

47.

Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.

(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

a)

CH2=CH-COOCH3

H2N-[CH2]6-COOH.

b)

CH2=C(CH3)-COOCH3

H2N-[CH2]6-COOH.

c)

CH3-COO-CH=CH2

H2N-[CH2]5-COOH.

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

H2N-[CH2]5-COOH.

50.

Cho các este sau: anlyl axetat, vinyl axetat, metyl propionat, metyl acrylat. Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron và nilon-6,6?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

b)

Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.

c)

Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.

d)

Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.