wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sự điệnli - (2021-2022)

Total questions: 54

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chất điện li là chất tan trong nước

a)

phân li ra ion.

b)

phân li một phần ra ion.

c)

phân li hòan toàn thành ion.

d)

tạo dung dịch dẫn điện tốt.

2.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

NaCl.

b)

C6H12O6.

c)

HF.

d)

H2O.

3.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

KNO3.

b)

CH3COOH.

c)

NaCl.

d)

KOH.

4.

Chất nào dưới đây là chất không điện li?

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

CH3COOH.   

d)

C2H5OH.

5.

 Chất nào sau đây không phải là chất điện li trong nước?

a)

HCl.

b)

CH3COOH.

c)

Glucozơ.

d)

NaOH.

6.

Chất nào sau đây thuộc chất điện li mạnh:

a)

H2O.

b)

K2CO3.

c)

HClO.

d)

CH3COOH.

7.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

H2O.

b)

CH3COOH.

c)

Na2SO4.

d)

Mg(OH)2.

8.

Chất nào sau đây là bazơ nhiều nấc?

a)

HCl.

b)

Ba(OH)2.

c)

H2SO4.

d)

NaOH.

9.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

CaCl2 nóng chảy.       

c)

NaOH nóng chảy.

d)

HBr trong nước.

10.

Trong dung dịch HClO (dung môi là nước) có thể chứa

a)

HClO, H+, ClO-.       

b)

H+, ClO-.

c)

HClO.

d)

H+, HClO.

11.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Ca(OH)2.

b)

H2SO4.

c)

NH4NO3.

d)

Na3PO4.

12.

Thêm từ từ từng giọt axít sunfuric vào dung dịch bari hidroxit đến dư. Độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

Tăng rồi giảm.

d)

Giảm rồi tăng.

13.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

rượu etylic.

b)

nước cất.

c)

glucozơ.

d)

axit sunfuric.

14.

Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, NaCl.    

b)

HCl, NaOH, CH3COOH.

c)

KOH, NaCl, CuSO4

d)

NaNO3, NaNO2, HNO2.

15.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh?

a)

NaClO4, HCl, NaOH.

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH.  

d)

H2S, FeSO4, NaHCO3.

16.

Dãy gồm các chất điện li yếu là

a)

CH3COOH, H2S, NaCl.

b)

CuSO4, NaCl, HCl,.

c)

H2S, H3PO4, CH3COOH.

d)

Na2SO3, NaOH, CH3COOH.

17.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)
b)
c)
d)
18.

Trong các chất sau: CH3COONa; C2H4; HCl; CuSO4; NaHSO4; CH3COOH; H3PO4; Al2(SO4)3; HNO3; LiOH. Số chất điện li mạnh là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Cho dãy các chất: (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, CH3COONH4, NaOH, C3H5(OH)3, C6H12O6 (glucozơ), HCHO, C6H5COOH, HF. Số chất điện li là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là

a)

8 và 6.

b)

7 và 6.

c)

8 và 5.

d)

7 và 5.

21.

Số chất điện li mạnh trong các chất sau: Li3PO4, (NH4)2CO3, HF, NH3, NaHCO3, CuSO4, HClO4, Ba(AlO2)2 là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

22.

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, vừa phản ứng được với dung dịch KOH?

a)

AlCl3.

b)

Ba(OH)2.

c)

Al2O3.

d)

BaCl2.

23.

Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

a)

NaHCO3.

b)

Cr2O3.

c)

AlC13.

d)

Al(OH)3.

24.

Chất nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

CO2.

b)

Cr2O3.

c)

P2O5.

d)

FeO.

25.

Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính:

a)

Al2O3.

b)

NaHCO3.

c)

Al

d)

Al(OH)3.

26.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

Zn.

b)

ZnCl2.

c)

Zn(OH)2.

d)

NaOH.

27.

Al(OH)3 không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Ba(OH)2.

b)

NaOH.

c)

HC1.

d)

NaCl.

28.

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là

a)

Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2.

b)

NaOH, NaHCO3, Al2O3.

c)

NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2.

d)

NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2.

31.

Cho các chất: Al(OH)3; NaAlO2; Al2O3; Zn(OH)2; Mg(OH)2; ZnO; SO2; NaHCO3; K2HPO4; KHS; KHSO3; Na2ZnO2; AgNO3; Fe(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

32.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch

a)

NaCl.

b)

KC1.

c)

NaNO3

d)

CaCl2.

33.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HNO3.

b)

HC1.

c)

K3PO4.

d)

KBr.

34.

Dung dịch NaOH phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

K2SO4.

b)

NaHCO3.

c)

KNO3.

d)

BaCl2.

35.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Al.

b)

NaHCO3.

c)

Al2O3.

d)

NaAlO2.

36.

Phương trình ion rút gọn không đúng là

a)
b)
c)
d)
37.
a)
b)
c)
d)
38.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Cho các phương trình hóa học:

(1) Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O; (2) Mg(OH)2 + 2HCl  MgCl2 + 2H2O;

(3) HNO3 + NaOH  NaNO3 + H2O; (4) H2S + 2NaOH  Na2S + 2H2O.

Các phương trình có cùng phương trình ion thu gọn là

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(3) và (4).

d)

(1) và (3).

46.

Cho các phản ứng sau:

(1) NaOH + HCl \longrightarrow    NaCl + H2O.

(2) Cu(OH)2 + 2HCl \longrightarrow   CuCl2 + 2H2O.

(3) Ba(OH)2 + H2SO4   \longrightarrow  BaSO4↓ + 2H2O.

(4) 2KOH + H2S \longrightarrow   K2S + 2H2O.

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- \longrightarrow   H2O là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 

a)

HNO3, Ca(OH)2  Na2SO4.

b)

NaCl, Na2SO4  Ca(OH)2.

c)

HNO3, NaCl và Na2SO4.

d)

HNO3, Ca(OH)2  KNO3.

49.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: CaCl2, Ca(NO3)2, KOH, K2CO3, NaHSO4, K2SO4, Ca(OH)2, K2SO3, HCl. Số trường hợp có tạo kết tủa là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

50.

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Ba(OH)2  H3PO4.

b)

Al(NO3)3  NH3.

c)

(NH4)2HPO4  KOH.

d)

Cu(NO3)2  HNO3.

51.

Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau trong nước?

a)

KCl và NaNO3.

b)

NaOH và NaHCO3.

c)

HCl và AgNO3.

d)

KOH và HCl.

52.

Trong các cặp chất sau, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

CaCl2 và Na2CO3.

b)

HNO3 và NaHCO3.

c)

NaAlO2 và KOH.      

d)

NaCl và AgNO3.

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D