wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2022 ĐỀ 7 ĐIỂM 03

Total questions: 56

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch axit nào sau đây giải phóng khí H2?
a)
A. H2SO4 đặc, nóng.
b)
B. HNO3 đặc, nguội.
c)
C. H2SO4 loãng.
d)
D. HNO3 đặc, nóng.
2.
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
a)
A. Al.
b)
B. Cu.
c)
C. Mg.
d)
D. Zn.
3.
Thủy phân chất béo luôn thu được chất nào sau đây?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C3H5(OH)3.
c)
C. C3H5OH.
d)
D. C2H4(OH)2.
4.
Metyl fomat có công thức phân tử là
a)
A. C2H4O2.
b)
B. C5H10O2.
c)
C. C4H8O2.
d)
D. C3H6O2.
5.
Quặng sắt nào sau đây có chứa thành phần chính là Fe3O4?
a)
A. Xiđerit.
b)
B. Hematit nâu.
c)
C. Hematit đỏ.
d)
D. Manhetit.
6.
Khi đốt than trong phòng kín sẽ sinh ra khí X rất độc. Khi vào cơ thể, X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu, có thể dẫn tới tử vong. Khí X là
a)
A. CO2.
b)
B. N2.
c)
C. H2.
d)
D. CO.
7.
Số nguyên tử hiđro trong một phân tử saccarozơ là
a)
A. 24.
b)
B. 22.
c)
C. 20.
d)
D. 18.
8.
Chất nào sau đây chứa liên kết ba trong phân tử?
a)
A. Buta-1,3-đien.
b)
B. Etan.
c)
C. Axetilen.
d)
D. Etilen.
9.
Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường?
a)
A. Be.
b)
B. Cu.
c)
C. Al.
d)
D. Na.
10.
Amino axit ứng với công thức H2NCH2COOH có tên gọi là
a)
A. valin.
b)
B. lysin.
c)
C. glyxin.
d)
D. alanin.
11.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Fe.
b)
B. Ba.
c)
C. Na.
d)
D. Al.
12.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
a)
A. Tơ visco.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ nitron.
d)
D. Tơ nilon-6.
13.
Trong các kim loại sau: Al, Fe, Cu, Ag. Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
14.
Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối?
a)
A. Al.
b)
B. Cu.
c)
C. Ca.
d)
D. Na.
15.
Ở điều kiện thích hợp, este nào sau đây có thể tham gia phản ứng tráng bạc?
a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. CH2=CHCOOCH3.
d)
D. HCOOCH3.
16.
Chất nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
a)
A. NaOH.
b)
B. Ca(HCO3)2.
c)
C. NaCl.
d)
D. K2CO3.
17.
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
18.
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
a)
A. NaNO3.
b)
B. HCl.
c)
C. MgCl2.
d)
D. Na2SO4.
19.
Chất nào sau đây là chất điện li?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Natri sunfat.
c)
C. Etanol.
d)
D. Saccarozơ.
20.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
a)
A. Ancol etylic.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Metyl amin.
d)
D. Benzen.
21.
Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là
a)
A. 2,24.
b)
B. 1,12.
c)
C. 3,36.
d)
D. 4,48.
22.
Nhận định nào sau đây đúng?
a)
A. Điện phân Al2O3 nóng chảy với các điện cực than chì chỉ thu được khí O2 ở anot.
b)
B. NaHCO3 được dùng để chế thuốc đau dạ dày và làm bột nở.
c)
C. Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+, Cl- là nước cứng có tính cứng tạm thời.
d)
D. Đốt dây kim loại Mg trong không khí, Mg sẽ bị ăn mòn điện hóa học.
23.
Cho dãy các polime: poli(vinyl clorua), polietilen, poli(hexametylen ađipamit), poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
24.
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2. Trung hòa X cần vừa đủ 100 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là
a)
A. 0,112.
b)
B. 0,896.
c)
C. 0,448.
d)
D. 0,224.
25.
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?
a)
A. Cho Fe dư vào dung dịch FeCl3.
b)
B. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeCl2.
c)
C. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
d)
D. Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.
26.
Cho dãy các chất sau: xenlulozơ, fructozơ, etyl axetat, Gly-Val. Số chất trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
27.
Cho 18,5 gam este X no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 1M, đun nóng. Công thức của X là
a)
A. HCOOCH3.
b)
B. HCOOC2H5.
c)
C. CH3COOC3H7.
d)
D. CH3COOC2H5.
28.
Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 16,2 gam Ag. Giá trị m là
a)
A. 12,0.
b)
B. 16,2.
c)
C. 13,5.
d)
D. 18,0.
29.
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
a)
A. CuSO4.
b)
B. CaCl2.
c)
C. KNO3.
d)
D. Na2CO3.
30.
Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch HCl (vừa đủ) thu được sản phẩm gồm H2 và
a)
A. FeCl2.
b)
B. Fe(OH)2.
c)
C. Fe(OH)3.
d)
D. FeCl3.
31.
Chất nào sau đây tác dụng với NaHCO3 sinh ra khí CO2?
a)
A. CH3COOCH3.
b)
B. HCHO.
c)
C. HCOOH.
d)
D. C2H5OH.
32.
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe trong dung dịch?
a)
A. Mg.
b)
B. Na.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
33.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
a)
A. Axit axetic.
b)
B. Glyxin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Glucozo.
34.
Chất nào sau đây là amino axit?
a)
A. Tristearin.
b)
B. Alanin.
c)
C. Axit axetic.
d)
D. Anilin.
35.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
a)
A. Ag.
b)
B. W.
c)
C. Cr.
d)
D. Hg.
36.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2 sinh ra kết tủa?
a)
A. HCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. K2CO3.
d)
D. NaCl.
37.
Khí CO khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao?
a)
A. K2O.
b)
B. CuO.
c)
C. MgO.
d)
D. Al2O3.
38.
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
a)
A. HCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. NaCl.
d)
D. C2H5OH.
39.
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt với nước?
a)
A. Be.
b)
B. Fe.
c)
C. Al.
d)
D. Na.
40.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Al.
b)
B. K.
c)
C. Na.
d)
D. Ca.
41.
Este X có công thức cấu tạo CH3COOC2H5, tên gọi của X là
a)
A. metyl propionat.
b)
B. etyl axetat.
c)
C. metyl fomat.
d)
D. metyl axetat.
42.
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Mg.
43.
Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat. Công thức hóa học của kali nitrat là
a)
A. KHCO3.
b)
B. KNO3.
c)
C. KNO2.
d)
D. KCl.
44.
Chất nào sau đây là polime?
a)
A. Triolein.
b)
B. Saccarozo.
c)
C. Xenlulozo.
d)
D. Axit ađipic.
45.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng?
a)
A. Au.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
46.
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất FeS là
a)
A. +1.
b)
B. +6.
c)
C. +2.
d)
D. +3.
47.
Axit stearic được ứng dụng khá nhiều trong mỹ phẩm chăm sóc da. Công thức cấu tạo thu gọn của axit stearic là
a)
A. C17H35COOH.
b)
B. C17H33COOH.
c)
C. HCOOH.
d)
D. C2H5COOH.
48.
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Trong một phân tử saccarozơ có bao nhiêu nguyên tử oxi?
a)
A. 12.
b)
B. 6.
c)
C. 10.
d)
D. 11.
49.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thuỷ phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. C2H5COOC2H5.
d)
D. HCOOC3H7.
50.
Thuỷ phân hoàn toàn chất X trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất X là
a)
A. tripanmitin.
b)
B. tinh bột.
c)
C. saccarozo.
d)
D. xenlulozo.
51.
Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch cao nung là
a)
A. Ca(OH)2.2H2O.
b)
B. CaSO4.H2O.
c)
C. CaSO4.2H2O.
d)
D. CaCO3.H2O.
52.
Chọn phát biểu không đúng?
a)
A. Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi.
b)
B. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
c)
C. Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
d)
D. Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.
53.
Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80%, thu được 92 gam ancol etylic. Giá trị của m là
a)
A. 144.
b)
B. 225.
c)
C. 270.
d)
D. 450.
54.
Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch Ba(HCO3)2 thu được 1,97 gam kết tủa. Thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng là
a)
A. 5 ml.
b)
B. 40 ml.
c)
C. 20 ml.
d)
D. 10 ml.
55.
Khử hoàn toàn một lượng Fe2O bằng H2 dư, đun nóng thu được chất rắn X và m gam H2O. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2. Giá trị của m là
a)
A. 3,6.
b)
B. 10,8.
c)
C. 5,4.
d)
D. 7,2.
56.
Cho 15 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam muối. Giá trị của V là
a)
A. 320.
b)
B. 120.
c)
C. 329.
d)
D. 160.