Font size
WorksheetsÔN TẬP HỮU CƠ 12
Total questions: 56
Worksheet time: 56mins
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
amilozơ
amilopectin
nhựa bakelit
tinh bột
Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
CH2Cl-CH3
CH2=CHCl
CH3-CHCl
CH2Cl-CH2Cl
Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
CH2=CHOOCCH3
CH2=CHCOOCH2CH3
CH2=CH-CH2OOCH
CH3COOCH=CHCH3
Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được?
[-CH2-CH(CH3)-]n
[-CH=C(CH3)-]n
(-CH2-CH2-CH2-)n
(-CH2-CH2-)n
Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là
xenlulozơ
nilon-6
teflon
bakelit
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Hợp chất sau đây là este:
A. C3H5(OCOCH=CH2)3
B. C2H5COOC2H5
C. CH3OCOCH3
D. tất cả đều đúng
Cho các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
(1). Este là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau.
(2). Các este thường có mùi thơm khó chịu.
(3). Isoamyl axetat có mùi chuối chín.
(4). Phenyl axetat có mùi hoa nhài.
(5). Do este nhẹ hơn nước nên nhiệt độ sôi của nó thấp hơn nhiệt độ sôi của nước.
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2?
A. glucozơ
B. axit acrylic
C. vinyl axetat
D. fructozơ
Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :
A. đường phèn.
B. mật mía.
C. mật ong.
D. đường kính.
Glucose tồn tại ở dạng mạch vòng và mạch thẳng. Vậy ở dạng mạch thẳng glucose có cấu tạo là:
A. CH2OH-(CH2OH)4-CHO
B. CH2OH-(CHOH)4-CHO
C. CH2OH-(CH3)COH-(CHOH)2-CHO
D. CH2OH-(CHOH)3-CO-CH2OH
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon.
B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.
C. Tuỳ thuộc cấu trúc của gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm.
D. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.
Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là
A.3
B.4
C.5
D.6
Các amin nào ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
Metylamin
Etylamin
Propylamin
Đimetylamin
Trietylamin
Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2.
B. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH.
C. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.
D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức
A. cacboxyl và hiđroxyl.
B. hiđroxyl và amino
C. cacboxyl và amino.
D. cacbonyl và amino.
Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là
A. 2 và 2.
B. l và 2.
C 2 và l.
D. 1 và 1
Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất sau:
1,Anilin
2,Meylamin
3,Glyxin
4,Axit glutamic
5,Axit 2,6-điaminohexanoic.
Số dung dịch làm giấy quỳ chuyển màu là:
A.4
B.3
C.2
D.1
Cho các tính chất sau:
(1)Là chất rắn tinh thể không màu, vị hơi ngọt.
(2)Nhiệt độ nóng chảy cao.
(3)Nhiệt độ nóng chảy thấp.
(4)Là hợp chất lưỡng tính.
(5)Luôn luôn có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
(6)Luôn luôn có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng.
(7)Có khả năng tham gia phản ứng este hóa.
Các tính chất của amino axit là:
A. (1), (3), (4), (6), (7).
B. (1), (2), (4), (5), (7).
C. (1), (2), (3), (4), (6)..
D. (1), (2), (4), (6), (7).
Cho các chất: (1)CH3CH2CH2OH; (2)CH3COOCH3; (3)CH3CH2COOH thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần?
(3)<(2)<(1)
(1)<(3)<(2)
(2)<(1)<(3)
(1)<(2)<(3)
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C2H5OH --> X --> Y --> CH3COOCH3. X, Y lần lượt là:
CH3CHO, CH3COOH
CH3COOH, CH3CHO
CH3CHO, CH3CH2OH
C2H4, CH3CH2OH
Xà phòng hóa 8,8 (g) etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
8,56 (g)
8,2 (g)
3,28 (g)
10,4 (g)
Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng xà phòng hóa
Phản ứng không thuận nghịch
Phản ứng cho nhận electron
Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
Dung dịch NaOH
Natri kim loại
Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac
Dung dịch Na2CO3
Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng:
Tách nước
Hidro hóa
Đề hidro hóa
Xà phòng hóa
Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
triolein
tristearin
tripanmitin
stearic
Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt
Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
Còn có tên gọi là đường nho
Có 0,1% trong máu người
Tráng gương hoàn toàn 1 dung dịch chứa 27 (gam) glucozơ. Lượng AgNO3 đã phản ứng là:
32,4 (g)
51 (g)
25,5 (g)
16,2 (g)
Sorbitol là sản phẩm của phản ứng giữa glucozơ với
CH3COOH
Dung dịch AgNO3/NH3
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
H2/Ni , t0
Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là:
225 gam
112,5 gam
120 gam
180 gam
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và glixerol
C15H31COOH và glixerol
C17H35COOH và glixerol
C15H31COONa và etanol
Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được
1 muối và 1 ancol
1 muối và 2 ancol
2 muối và 1 ancol
2 muối và 2 ancol
Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:
0,74
2,96
2,22
11,84
Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là
25,2 gam
50,4 gam
12,6 gam
100,8 gam
Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là:
13,8
6,975
4,6
9,2
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
polipropilen
polietilen.
poli(vinyl clorua).
polistiren.
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
etylen glicol và hexametylenđiamin.
axit ađipic và glixerol.
axit ađipic và etylen glicol.
axit ađipic và hexametylenđiamin.
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là
6
5
4
3
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
2
3
4
5
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+2O2.
CnH2nO2.
CnH2n-2O2.
CnH2nO
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
Câu 6: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức của X là
C2H3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Chất không phải là axit béo là
axit axetic.
axit panmitic.
axit stearic.
axit oleic.
Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%. Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp. Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút.
Phát biểu đúng là
Sau khi đun, trong ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn tách thành hai lớp.
Sau khi đun, trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn tách thành hai lớp.
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm thứ nhất là một chiều.
Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm thứ hai là thuận nghịch.
Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?
CH3COOCH=CH2.
HCOOCH3.
HCOOC(CH3)=CH2.
HCOOCH=CH2.
Đun X với dung dịch NaOH thu được hai muối và nước. X có thể là chất nào sau đây?
CH3COOCH2CH3.
CH3OOC-COOCH3.
CH3COOCH2C6H5.
CH3COOC6H5.
Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
etyl fomat.
etyl axetat.
etyl propionat.
propyl axetat.
X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng một ancol no, đơn chức và hai axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 (đktc). Đun nóng 0,1 mol X với 50 gam dung dịch NaOH 20% đến khi phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là
15,0.
7,5.
37,5.
13,5.
Trích đề thi ĐH – CĐ khối B – 2007: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH. Số loại trieste được tạo ra là
6
4
5
3
Cho các chất sau: Tristearin, triolein, tripanmitin, trilinolein, metyl axetat. Ở nhiệt độ phòng có bao nhiêu chất có trạng thái lỏng là
1
2
3
4
Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa
chủ yếu gốc axit béo không no.
glixerol trong phân tử.
chủ yếu gốc axit béo no.
gốc axit béo.
Thuỷ phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84 gam glixerol và 18,24 gam muối của axit béo duy nhất. Chất béo đó là
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C15H29COO)3C3H5.
Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E cần dùng vừa đủ lượng NaOH có trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon không phân nhánh. Công thức của E là
C3H5(OOCC17H35)3.
C3H5(OOCC17H33)3.
C3H5(OOCC17H31)3.
C3H5(OOCC15H31)3.
