wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KT Este-cacbohidrat-Hóa 12

Total questions: 60

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Este CH3COOCH3 có tên gọi là

a)

etyl axetat.

b)

metyl fomat.

c)

etyl fomat

d)

metyl axetat.

2.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

3.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl propionat.

4.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic.

b)

axit panmitic.

c)

axit stearic.

d)

glixerol.

5.

Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và

a)

3 mol natri stearat.

b)

3 mol axit stearic.

c)

1 mol axit stearic.

d)

1 mol natri stearat.

6.

Khi thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thì thu được

a)

C17H35COOH và glixerol.

b)

C15H31COONa và etanol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol

7.

Đồng phân của glucozơ là:

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Mantozơ

8.

Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

9.

Glucozơ và fructozơ tham gia phản ứng nào sau đây để tạo cùng 1 sản phẩm?

a)

AgNO3/NH3

b)

H2/Ni, to

c)

Cu(OH)2

d)

CH3OH/HCl

10.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là

a)

A. tinh bột.

b)

B. saccarozơ.

c)

C. glucozơ.

d)

D. xenlulozơ.

11.

Câu 3: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

a)

◯ A. Tinh bột và xenlulozo

b)

◯ B. Fructozo và glucozo

c)

◯ C. Metyl fomat và axit axetic

d)

◯ D. Mantozo và saccarozo

12.

Câu 4: Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

◯ A. Propyl axetat

b)

◯ B. isopropyl axetat

c)

◯ C. Sec-propyl axetat

d)

◯ D. Propyl fomat

13.

Câu 5: Điều chế ancol etylic từ 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ, hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 85%. Khối lượng ancol thu được là

a)

◯ A. 458,58 kg.

b)

◯ B. 485,85 kg.

c)

◯ C. 398,8 kg.

d)

◯ D. 389,79 kg.

14.

Câu 9: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

a)

◯ A. 4,32 gam.

b)

◯ B. 21,60 gam.

c)

◯ C. 43,20 gam.

d)

◯ D. 2,16 gam.

15.

Câu 10: Thủy phân goàn toàn hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5 và HCOOC6H5 bằng lượng dư dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y. Trong Y chứa:

a)

◯ A. Một ancol.

b)

◯ B. Hai muối.

c)

◯ C. Một muối.

d)

◯ D. Hai ancol.

16.

Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

a)

A. CH3COOCH2C6H5.

b)

B. C2H5COOCH2C6H5.

c)

C. C2H5COOC6H5.

d)

D. CH3COOC6H5.

17.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Phân tử khối của X là 342.

b)

B. X chuyển hóa thành Y bằng phản ứng thủy phân.

c)

C. Y phản ứng với H2 (to, Ni), tạo thành sobitol.

d)

D. Y có độ ngọt cao hơn X.

18.

Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch KOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 21,7 lít O2 (đktc), thu được CO2 và 11,475 gam H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 4 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

(a)  

19.

Dẫn V lít khí H2 (đktc) vào dung dịch glucozơ (dư) đun nóng, có xúc tác là Ni, thu được 4,55 gam sobitol. Biết hiệu suất phản ứng là 80%. Giá trị của V là

a)

A. 0,7.

b)

B. 0,56.

c)

C. 0,448.

d)

D. 1,12.

20.

Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

a)

A. 16,2 gam.

b)

B. 20,2 gam.

c)

C. 28,2 gam.

d)

D. 24,2 gam.

21.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit H2SO4 70%, thu được chất hữu cơ X. Dẫn khí hiđro vào dung dịch chất X đun nóng, có Ni làm xúc tác, thu được chất hữu cơ Y. Các chất X, Y lần lượt là

a)

A. glucozơ, fructozơ.

b)

B. glucozơ, etanol.

c)

C. glucozơ, saccarozơ.

d)

D. glucozơ, sobitol.

22.

Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

A. 79,488.

b)

B. 39,744.

c)

C. 86,400.

d)

D. 66,240.

23.

Cho các phát biểu sau đây:

(a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

(c) Phân tử amilopextin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo.

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng (được chọn nhiều ý)

a)

(a) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc glucozơ.

b)

(b) Oxi hóa glucozơ, thu được sobitol.

c)

(c) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm.

d)

(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

e)

(e) Trong phân tử amilopectin, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm –OH.

25.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC3H5

26.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:

a)

A. 2,24 lít

b)

B. 3,36 lít

c)

C. 1,12 lít

d)

D. 8,96 lít

27.

Thực hiện phản ứng este hóa giữa 6,6 gam axit axetic và 16,6 gam ancol etylic thu được 7,48 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

a)

77,27%

b)

72,73%

c)

68,18%

d)

86,37%

28.

Quả chuối xanh có chứa chất X làm iot chuyển thành màu xanh tím. Chất X là

a)

xenlulozơ.

b)

tinh bột.

c)

fructozơ.

d)

glucozơ.

29.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.

(c) Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

(e) Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

Số phát biểu đúng

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

30.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
31.
Chất nào sau đây trùng hợp tạo poli(metyl metacrylat):
a)
CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
CH2=CHCOOCH3.
c)
CH3COOCH=CH2.
d)
CH2=CH(CH3)COOC2H5.
32.

Cho các chất sau: CH3COOCH3, glucozo, tinh bột, CH3COOC2H5, HCOOCH3, HCOONa, CH3COOH, HCOOCH=CH2, xenlulozo, HCOOH. Có bao nhiêu chất tráng bạc

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

33.

Cho các chất sau: CH3COOCH3, glucozo, tinh bột, CH3COOC2H5, HCOOCH3, HCOONa, CH3COOH, HCOOCH=CH2, xenlulozo, HCOOH, glixerol, triolein. Có bao nhiêu chất tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Cho các chất: HCOOCH3, CH3COOC2H5, CH3COOH, glucozo, fructozo, saccarozo, xenlulozo, triolein. Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng thủy phân

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

35.
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2. Tên gọi của X là
a)
Etyl axetat.
b)
Vinyl acrylat.
c)
Vinyl metacrylat.
d)
Propyl metacrylat.
36.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. HCOOCH=CH-CH3

c)

C. HCOOCH2CH=CH2

d)

D. CH3COOC2H5

37.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

38.
Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây:
a)
Dung dịch AgNO3 trong NH3.
b)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
c)
H2 (xúc tác Ni, t0).
d)
Dung dịch nước brom.
39.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
40.

•Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Công thức phân tử của este là

A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C4H8O4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là

a)

22

b)

11

c)

24

d)

18

42.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
43.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
44.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
45.

Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 ml dung dịch H2SO4 20%, vào ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30%. Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách thành hai lớp. Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút.

Phát biểu đúng là

a)

Sau khi đun, trong ống nghiệm thứ nhất, chất lỏng vẫn tách thành hai lớp.

b)

Sau khi đun, trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng vẫn tách thành hai lớp.

c)

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm thứ nhất là một chiều.

d)

Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm thứ hai là thuận nghịch.

46.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH thu được natri axetat và anđehit axetic. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

vinyl axetat.

c)

metyl acrylat.

d)

vinyl fomat.

47.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

[Ag(NH3)2]OH.

b)

Cu(OH)2.

c)

H2 (Ni, t0).

d)

dung dịch Br2.

48.

Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là

a)

cacbon.

b)

hiđro.

c)

oxi.

d)

nitơ.

49.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

50.

Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,08.

b)

1,62.

c)

0,54.

d)

2,16.

52.

Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4 glicozit có công thức cấu tạo là:

a)

[C6H5O3(OH)3]n.

b)

[C6H5O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

53.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh

thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

b)

Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.

c)

Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.

d)

Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol.

54.

Phát biểu này sau đây không đúng:

a)

Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

b)

Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

c)

Xenlulozo là polime thiên nhiên có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.

55.

Este X đơn chức, mạch hở. Cho X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 gam muối và 6,9 gam ancol. Vậy X là

a)

metyl propionat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl axetat.

56.

Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:

a)

A. 12,3g

b)

B. 6,15g

c)

C. 8,1 g

d)

D. 9,15 g

57.

Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,9 g H2O. X có CTCT là:

a)

A. HCOOC2H5

b)

B. CH3COOCH3

c)

C. C2H5COOC2H5

d)

D. C2H5COOCH3

58.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
a)
(C17H33COO)3C3H5.
b)
(C17H35COO)3C3H5.
c)
CH3COOC2H5.
d)
(C17H31COO)3C3H5.
59.
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
a)
trùng hợp.
b)
este hóa.
c)
xà phòng hóa.
d)
trùng ngưng.
60.

: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit; Phát biểu đúng là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (4).