wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA HỌC HỌC KỲ II

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây có thể dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
a)
HCl.
b)
Na2CO3.
c)
H2SO4.
d)
NaCl.
e)
Text for option 5 (optional)
2.
Các chất: NaCl, FeO, FeCl2, Fe(NO3)2, FeSO4. Số chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
e)
Pluto
3.
Cho phương trình hoá học: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O (a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản). Tổng hệ số (a + b) là
a)
39
b)
38
c)
40
d)
36
4.
Nội dung nào sau đây là sai khi nói về kali?
a)
Thuộc loại nguyên tố s.
b)
Thuộc chu kỳ 3.
c)
Thuộc nhóm IA.
d)
Số hiệu nguyên tử bằng 19.
5.
Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là
a)
Al, Fe, Ag.
b)
Fe, Cu, Ag.
c)
Al, Cu, Ag.
d)
Al, Fe, Cu.
6.
Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam Al bằng dung dịch KOH. Số mol khí thu được tối đa là
a)
0,10.
b)
0,20.
c)
0,15.
d)
0,225.
7.
Dẫn từ từ CO2 đến dư vào bình đựng nước vôi trong, hiện tượng quan sát được là
a)
nước vôi từ đục hóa trong rồi lại từ trong hóa đục.
b)
nước vôi từ trong hóa đục.
c)
nước vôi từ đục hóa trong.
d)
nước vôi từ trong hóa đục rồi lại từ đục hóa trong.
8.
Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
a)
HCl.
b)
Al2O3.
c)
NaOH.
d)
NaCl.
9.
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là
a)
Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
b)
Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
c)
Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
d)
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
10.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
11.
Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối MCO3, thu được 1,96 gam chất rắn. Muối cacbonat của kim loại đã dùng là
a)
CaCO3.
b)
FeCO3.
c)
BaCO3.
d)
MgCO3.
12.
Nguyên tắc điều chế kim loại là
a)
khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
b)
oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion kim loại.
c)
oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
d)
khử nguyên tử kim loại thành ion kim loại.
13.
Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3, Fe và FexOy, biết rằng oxi chiếm 19,2% về khối lượng của hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn 25,0 gam X trong 1,725 lít dung dịch HNO3 1,0 M (vừa đủ), thu được dung dịch Y và 0,15 mol hỗn hợp Z gồm khí NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1. Làm bay hơi cẩn thận dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
114,2.
b)
112,4.
c)
113,2.
d)
112,3.
14.
Cho 7,0 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 0,125 mol khí. Kim loại đó là
a)
Al.
b)
Mg.
c)
Fe.
d)
Ba.
15.
Có các phát biểu sau: (a) Nhôm oxit không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao. (b) Trong nhóm kim loại kiềm, theo chiều điện tích hạt nhân tăng thì nhiệt độ nóng chảy giảm. (c) Trong môi trường kiềm, muối Cr(III) bị oxi hóa thành muối cromat. (d) Dùng dung dịch HCl phân biệt được hai dung dịch riêng biệt: NaHCO3 và Na2CO3. (e) Nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ là nước cứng. Số phát biểu đúng là
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
16.
Nhỏ từ từ đến hết 250 ml dung dịch HCl 1,0 M vào 100 ml dung dịch Na2CO3 1,5 M, thu được V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
a)
2,80.
b)
2,24.
c)
3,36.
d)
5,60.
17.
Chất tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2 là
a)
HCl.
b)
Na2SO4.
c)
KCl.
d)
NaOH.
18.
Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư, thu được 13,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1M, thu được dung dịch chứa 34,6 gam hỗn hợp muối trung hòa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
a)
9,9.
b)
9,4.
c)
8,3.
d)
7,1.
19.
Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được a mol hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2), dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit). Tỉ khối của X so với H2 bằng 19. Giá trị của a là
a)
0,25.
b)
0,1.
c)
0,15.
d)
0,2.
20.
Bottom of FormCho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 - FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra:
a)
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
b)
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
c)
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
d)
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
21.
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
Fe(OH)2.
b)
Fe3O4.
c)
FeO.
d)
Fe2O3.
22.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?
a)
Ag.
b)
Cu.
c)
Au.
d)
Fe.
23.
Al(OH)3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?
a)
NaOH, HCl.
b)
Na2SO4, KOH.
c)
NaCl, H2SO4.
d)
KCl, NaNO3.
24.
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
H2SO4 đặc, nguội.
b)
H2SO4 đặc, nóng.
c)
H2SO4 loãng.
d)
NaOH loãng.
25.
Cho dãy các chất: KOH, Na2CO3, K2SO4, Ba(OH)2. Số chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
a)
3
b)
4
c)
2
d)
1
26.
Cho các kim loại: Mg, Ag, K, Ba, Zn. Số kim loại tác dụng với dung dịch CuSO4 là
a)
4
b)
5
c)
3
d)
2
27.
Để bảo quản kim loại Natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
ancol etylic.
b)
dầu hỏa.
c)
axit.
d)
nước.
28.
Chất tác dụng được với dung dịch FeCl3 tạo thành kết tủa sắt (III) hiđroxit là
a)
Na2SO4.
b)
MgCl2.
c)
NaOH.
d)
NaCl.
29.
Quặng nào sau đây dùng làm nguyên liệu để sản xuất nhôm?
a)
Quặng đôlômit.
b)
Quặng boxit.
c)
Quặng manhetit.
d)
Quạng hematit.
30.
Trong hợp chất Cr2O3, Crom có số oxi hóa là
a)
3
b)
2
c)
6
d)
4
31.
Cho 3 ion: Fe2+, Ag+, Cu2+. Tính oxi hóa của các ion kim loại này tăng theo
a)
Fe2+, Cu2+, Ag+.
b)
Cu2+, Fe2+, Ag+.
c)
Ag+, Cu2+, Fe2+.
d)
Ag+, Fe2+, Cu2+.
32.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Cho Cu tác dụng hết với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được dung dịch chứa hai muối.
b)
Hỗn hợp gồm Cu, Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl.
c)
Cho Fe(NO3)2 phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl thu được khí NO duy nhất và dung dịch chỉ chứa FeCl3.
d)
Cu oxi hóa được ion Fe3+ trong dung dịch.
33.
Cho Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa chất nào sau đây?
a)
Fe(NO3)3.
b)
Fe(NO3)3, HNO3.
c)
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
d)
Fe(NO3)2.
34.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao.
b)
Nhôm oxit và nhôm hiđroxit là những hợp chất lưỡng tính.
c)
Hợp chất K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua.
d)
Các hợp chất của nhôm đều có tính chất lưỡng tính.
35.
Nhôm có thể phản ứng với dãy các chất nào sau đây?
a)
Dd HCl; dd H2SO4 đặc, nguội; dd NaOH.
b)
Dd NaAlO2, dd NH3, dd KOH.
c)
Dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH.
d)
Dd AgNO3, dd H2SO4 loãng, dd Ba(OH)2.
36.
Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe và Al là
a)
Fe2+, Au3+, Fe3+.
b)
Zn2+, Cu2+, Ag+.
c)
Mg2+, Cu2+, Ag+.
d)
Fe3+, Cu2+, Ag+.
37.
Cho các kim loại: Mg, Fe, Cu, Zn. Số kim loại tác dụng với dd Pb(NO3)2 là
a)
3
b)
4
c)
1
d)
2
38.
Hợp chất không có tính chất lưỡng tính là
a)
AlCl3.
b)
Al2O3.
c)
NaHCO3.
d)
Al(OH)3.
39.
Số electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
a)
4
b)
3
c)
1
d)
2
40.
Sắt có tính chất hóa học nào dưới đây?
a)
Tính oxi hóa mạnh.
b)
Tính khử trung bình.
c)
Tính oxi hóa yếu.
d)
Tính khử rất mạnh.
41.
Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
a)
Cho dd NaOH dư vào dd AlCl3.
b)
Cho CaCO3 tác dụng với dd HCl loãng, dư.
c)
Cho dd Na3PO4 vào dd Ca(HCO3)2.
d)
Sục khí CO2 dư vào dd Ca(OH)2.
42.
Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (đktc) và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
8,98.
b)
9,52.
c)
7,25.
d)
10,27.
43.
Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) vào một lượng nước dư, thu được dd X. Cho dd AgNO3 dư vào dd X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
a)
28,7.
b)
10,8.
c)
57,4.
d)
68,2.
44.
Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit
a)
HNO3 đặc, nguội.
b)
HCl.
c)
HNO3 đặc, nóng.
d)
H2SO4 loãng.
45.
Khi nung hỗn hợp gồm Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
a)
Fe2O3.
b)
FeO.
c)
Fe.
d)
Fe3O4.
46.
Kim loại Fe phản ứng được với dd nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
a)
Dd CuSO4.
b)
Dd HCl.
c)
Dd HNO3 (loãng, dư).
d)
Dd H2SO4 (loãng).
47.
Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất Fe (III) là
a)
tính oxi hóa.
b)
lưỡng tính.
c)
tính khử.
d)
vừa khử, vừa oxi hóa.
48.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
Cu + AgNO3.
b)
Fe + Cu(NO3)2.
c)
Ag + Cu(NO3)2.
d)
Zn + Fe(NO3)2.
49.
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Ba và Al vào nước, thu được dd A chỉ chứa một chất tan duy nhất và 12,544 lít H2 (đktc). Sục CO2 dư vào dd A, kết thúc phản ứng, thu được kết tủa B và dd C. Đun dd C đến phản ứng kết thúc, thu được kết tủa D. Trộn B với D rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn E. Khối lượng của E là
a)
35,7 gam.
b)
38,76 gam.
c)
39,78 gam.
d)
38,25 gam.
50.
Nung m gam gồm Al và FexOy trong điều kiện không có không khí, kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp X. Trộn đều X, chia thành 2 phần. Phần 1 có khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dd HNO3 dư, thu được 0,165 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Phần 2 tác dụng hết với ddịch NaOH, đun nóng thấy giải phóng 0,015 mol H2 và còn lại 2,52 gam chất rắn. Công thức của FexOy và giá trị m là
a)
Fe3O4, 19,32.
b)
Fe2O3, 28,98.
c)
Fe2O3, 19,32.
d)
Fe3O4, 28,98.
51.
Để chuyển hoàn toàn 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng tối thiểu là
a)
3,36 lít.
b)
2,24 lít.
c)
8,96 lít.
d)
6,72 lít.
52.
Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư. Thể tích khí H2 (đktc) thoát ra là
a)
3,36 lít.
b)
4,48 lít.
c)
6,72 lít.
d)
2,24 lít.
53.
Sắt (II) hiđroxit có công thức hóa học là
a)
FeCl2.
b)
Fe(OH)3.
c)
FeO.
d)
Fe(OH)2.
54.
Hoà tan hỗn hợp gồm Mg, Al trong V lít dd HNO3 2M vừa đủ, thu được 1,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm N2O và N2 (không còn sản phẩm khử khác). Tỉ khối của X so với H2 là 17,2. Giá trị của V là
a)
0,42.
b)
0,84.
c)
0,48.
d)
0,24.
55.
Kim loại được điều chế từ quặng boxit là
a)
magiê.
b)
natri.
c)
nhôm.
d)
sắt.
56.
Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 650 ml dd AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
a)
54,0.
b)
3,24.
c)
64,8.
d)
59,4.
57.
Kim loại Fe phản ứng được với dd
a)
Na2CO3.
b)
CuSO4.
c)
CaCl2.
d)
KNO3.
58.
Để phân biệt các chất rắn riêng biệt là Al2O3, Mg, Al bằng cách đơn giản nhất người ta dùng
a)
dd KNO3.
b)
dd HCl.
c)
dd Na2CO3.
d)
dd NaOH.
59.
Nhôm oxit không phản ứng được với dd
a)
HNO3 loãng.
b)
H2SO4 loãng.
c)
NaCl.
d)
NaOH.
60.
Hai dd đều tác dụng được với Fe là
a)
MgCl2 và FeCl3.
b)
HCl và CaCl2.
c)
CuSO4 và ZnCl2.
d)
CuSO4 và HCl.
61.
Điện phân dd X chứa hỗn hợp gồm 0,01 mol HCl, 0,01 mol FeCl3, 0,012 mol CuCl2 với điện cực trơ, bằng dòng điện có cường độ 5A, sau 16 phút 5 giây, thu được m gam kim loại ở catot. Giá trị của m là
a)
1328
b)
0,936.
c)
1253
d)
1200
62.
X là hợp chất của sắt và có phản ứng X + HNO3 - Muối + NO + H2O. X là
a)
FeCO3.
b)
Fe(OH)2.
c)
Fe2O3.
d)
Fe(OH)3.
63.
Cho 5,4 gam Al và 10,2 gam Al­2O3 tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là
a)
3,36 lít.
b)
4,48 lít.
c)
6,72 lít.
d)
2,24 lít.
64.
Để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là
a)
18 gam.
b)
17,6 gam.
c)
22,4 gam.
d)
16,8 gam.