wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN IA, IIA VÀ HỢP CHẤT HỌC THÊM 15/3

Total questions: 69

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình nào là cấu hình e nguyên tử  của kim loại Na?

a)

1s22s22p63s

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63s1

2.

Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách nào sau đây?

a)

Ngâm trong nước

b)

Ngâm trong dầu thực vật.

c)

Ngâm trong rượu etylic

d)

Ngâm trong dầu hoả

3.

Trong công nghiệp, các kim loại Na, K, Ca được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Điện phân  dung dịch.

b)

Nhiệt luyện.   

c)

Thuỷ luyện.        

d)

Điện phân nóng chảy.

4.

Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào sau đây? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Ca2+

b)

Mg2+

c)

Na+

d)

Ba2+

e)

Al3+

5.

Nước cứng tạm thời là nước cứng chứa loại ion nào sau đây?

a)

Cl-

b)

SO42-

c)

HCO3-

d)

CO32-

6.

Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

a)

Na2CO3          

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2.

d)

NaHCO3

7.

Chất nào sau đây không bị phân hủy khi đun nóng ?

a)

Mg(NO3)2

b)

CaCO3

c)

NaCl

d)

Mg(OH)2

8.

Chọn các kim loại có thể phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.

a)

Ca

b)

Mg

c)

K

d)

Al

e)

Cs

9.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

10.

Công thức chung của oxit kim loại nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO.

11.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl.

b)

KOH.

c)

NaNO3.

d)

CaCl2.

12.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

13.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực

d)

điện phân NaCl nóng chảy

14.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

15.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

a)

Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

16.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

a)

sự khử ion Na+.

b)

Sự oxi hoá ion Na+.

c)

sự khử phân tử nước.

d)

sự oxi hoá phân tử nước

17.

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X --> Na2CO3 + H2O. X là hợp chất

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCl

18.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl.

b)

NaHSO4.

c)

Ca(OH)2.

d)

HCl.

19.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH.

b)

Na2CO3.

c)

BaCl2.

d)

NaCl.

20.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

21.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

22.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

c)

Na2CO3 và Na3PO4.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

23.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

a)

A. IA.

b)

B. IIIA

c)

C. IVA.

d)

D. IIA.

24.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. Ca.

b)

B. Li.

c)

C. Be.

d)

D. K.

25.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

26.

Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

a)

NaCl.

b)

NaOH.

c)

Al(OH)3.

d)

AlCl3.

27.

Nhôm bền trong không khí và trong nước là do

a)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

b)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

c)

nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

d)

nhôm là kim loại kém hoạt động.

28.

Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,15 mol Al vào nước dư, sau phản ứng thu được V lít (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

2,24.

c)

6,72.

d)

3,36.

29.

Cho 4,05 gam bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hidro (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

2,24.

c)

5,04.

d)

10,08.

30.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

NaCl.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

MgCl2.

31.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

32.

Hỗn hợp tecmit ứng dụng dùng để hàn đường ray xe lửa. Vậy thành phần của hỗn hợp Tecmit là

a)

Al + Fe3O4

b)

Al + FeO

c)

Al + Fe2O3

d)

Al + Cr2O3

33.

Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là

a)

600ml

b)

300ml

c)

200ml

d)

100ml

34.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

d)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

35.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

b)

chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

36.

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa nâu đỏ.       

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

c)

dung dịch vẫn trong suốt.

d)

có kết tủa keo trắng.

37.

kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Al

b)

Ca

c)

Na

d)

Mg

38.

số oxi hóa của kim loại kiềm thổ là

a)

+ 2

b)

+ 1

c)

- 1

d)

+ 3

39.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng ngâm muối nước (CaSO4.H2O) được gọi là gì?

a)

   Thạch cao khan

b)

Thạch cao sống

c)

   Đá vôi

d)

   Thạch cao nung

40.

Trong các chất sau: Al(OH)3; Al2O3; NaHCO3; Al. Số chất có tính lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IA

c)

IIIA

d)

IVA

42.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na

b)

Ca

c)

Ba

d)

Be

43.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

    

a)

NaOH.

b)

Na2CO3.

c)

BaCl2

d)

NaCl.

44.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

    

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

d)

kết tủa trắng xuất hiện.    

45.

Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)

    

a)

     Rb.                        

b)

Li

c)

Na

d)

K

46.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl.

b)

KOH.

c)

NaNO3.

d)

CaCl2.

47.

Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

a)

K2O.

b)

Ca

c)

CaO.

d)

Na2O.

48.

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây ?

a)

Zn, Al2O3, Al

b)

Mg, K, Na

c)

Mg, Al2O3, Al

d)

Fe, Al2O3, Mg

49.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

a)

BaO.

b)

Mg.

c)

Ca(OH)2.

d)

Mg(OH)2.

50.

Cho hỗn hợp các kim loại Na, K, Mg, Al, Ba có cùng số mol hòa tan vào nước dư ở nhiệt độ thường. Sau phản ứng, chất rắn còn lại có thành phần là

a)

Mg, Al.

b)

Mg

c)

Ba.

d)

Al.

51.

Chọn các thí nghiệm không thu được chất rắn

a)

Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư).

b)

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl

c)

Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước(dư).

d)

Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư).

e)

Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước(dư).

52.

Chọn các thí nghiệm thu được kết tủa

a)

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.

b)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

c)

Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.

d)

Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich NaAlO2.

e)

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

53.

Dung dịch nào dưới đây không thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?

a)

NaOH

b)

Na3PO4

c)

Na2CO3.

d)

HCl.

54.

Cho dãy các kim loại K, Na, Mg, Al. Số các kim loại trong dãy tan hết trong dd NaOH (dư) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng ?

a)

Ca(HCO3)2.

b)

H2SO4.

c)

FeCl3.

d)

AlCl3.

56.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

57.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

58.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

60.

Cho dung dịch muối gồm 4 ion: Mg2+, Ca2+, Cl-, NO3-. Có số mol lần lượt là a, b, c, d. Biểu thức liên hệ a, b, c, d là

a)

a+b=c+d

b)

2(a+b)=c+d

c)

a+b= 2(c+d)

d)

2a +b = 2c + d

61.

Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là

a)

CaSO4.2H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

62.

Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loang), MgCl2, AlCl3, Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.
Câu 2: Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính:
a)
A. dẻo
b)
B. dẫn điện.<br />
c)
C. dẫn nhiệt.
d)
D. ánh kim.
64.
Câu 7: Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng:
a)
A. Hematit
b)
B. Manhetit
c)
C. Boxit
d)
D. Pirit.
65.

Công thức của phèn chua là

a)

Al2(SO4)3.24H2O

b)

Al2(SO4)3.K2SO4.24H2O

c)

AlCl3.K2SO4.24H2O

d)

Al2(SO4)3.Na2SO4.24H2O

66.

Cho từ từ dung dịch KOH dư vào dung dịch chất X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan hết. Chất X là

a)

AlCl3

b)

MgCl2

c)

CuSO4

d)

FeCl2

67.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

68.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+.

d)

sự khử ion Na+.

69.

Cho 3,82 gam hợp kim Ba, Al vào nước dư chỉ thu được dung dịch chưa duy nhất một muối. Khối lượng Ba là:

a)

3.425 gam.

b)

1,644 gam

c)

1,370 gam

d)

2,740 gam