Font size
WorksheetsHóa học đầu lớp 9
Total questions: 57
Worksheet time: 57mins
Công thức của các oxide trong đó kim loại Cu (II), N (I), P (V), C (IV) lần lượt là
CuO, NO2, P2O3, CO.
Cu2O, NO2, P2O5, CO.
Cu2O, N2O, P2O3, CO2.
CuO, N2O, P2O5, CO2.
Dãy các chất tác dụng đuợc với nước tạo ra dung dịch base là
MgO, K2O, CuO, Na2O.
CaO, Fe2O3, K2O, BaO.
CaO, K2O, BaO, Na2O.
Li2O, K2O, CuO, Na2O.
Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí là
BaO, Fe, CaCO3
Al, MgO, KOH
Na2SO3, CaCO3, Zn
Zn, Fe2O3, Na2SO3
Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo dd làm phenolphtalein chuyển màu hồng?
Na2O
Al2O3
SO3
CuO
Dãy oxide vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
CaO, CuO, CO, N2O5.
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
CO2, SO2, P2O5, SO3.
Dãy oxide vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch acid là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
CaO, CuO, CO, N2O5.
CaO, Na2O, K2O, BaO.
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Các cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?
CaCl2 + Na2CO3
CaCO3 + NaCl
NaOH + HCl
NaOH + KCl
Dung dịch của chất X có pH>7 và khi cho tác dụng với dung dịch Potassium sulfate (K2SO4) tạo ra chất không tan (kết tủa). Chất X là
BaCl2
NaOH
Ba(OH)2
H2SO4
Dung dịch tác dụng được với các dung dịch: Fe(NO3)2, CuCl2 là
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Dung dịch AgNO3
Dung dịch BaCl2
Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối nào sau đây?
Na2SO4 và Fe2(SO4)3
Na2SO4 và K2SO4
Na2SO4 và BaCl2
Na2CO3 và K3PO4
Sulfur dioxide được tạo thành từ phản ứng của cặp chất
Na2SO4 + CuCl2.
Na2SO3 + NaCl
K2SO3 + HCl
K2SO4 + HCl
Cho các chất CaCO3, HCl, NaOH, BaCl2, CuSO4. Số cặp chất phản ứng với nhau là
2
4
3
5
Có 4 ống nghiệm đựng các dung dịch: Ba(NO3)2, KOH, HCl, (NH4)2CO3. Dùng thêm hóa chất nào sau đây để nhận biết được chúng?
Quỳ tím
Dung dịch phenolphtalein
CO2
Dung dịch NaOH
Nếu rót 200 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm đựng 200 ml dung dịch HCl 0,5M thì dung dịch sau phản ứng sẽ làm giấy quì tím biến đổi như thế nào?
Làm quỳ tím chuyển đỏ.
Làm quỳ tím chuyển xanh.
Làm quỳ tím chuyển tím.
Không làm thay đổi màu quỳ tím.
Dãy gồm các chất có công thức hóa học của muối là
KOH, NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3.
K2O, BaO, Fe2O3, CuO.
HCl, H2SO4, H2S, HNO3.
AlCl3, K2CO3, Fe(NO3)2, BaS.
Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất gì?
Muối.
Acid.
Base.
Oxide.
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?
Acid tác dụng với base.
Kim loại tác dụng với oxygen.
Acid tác dụng với oxide base.
Base tác dụng với oxide acid.
Cho sơ đồ phản ứng sau: ? + 2HCl → FeCl2 + H2. Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là
Fe(OH)2.
FeO.
Fe.
Fe2O3.
Chất nào sau đây thuộc loại muối?
Ba(OH)2.
Al2O3.
H2SO4.
CuCl2.
Cho dãy các chất sau: KCl, NaOH, MgSO4, HNO3, P2O5, NaNO3. Số chất thuộc loại muối là
1.
2.
3.
4.
Dãy các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước?
Na2SO4, BaSO4, AgCl
K2CO3, FeCl3, Ba(NO3)2
MgCO3, ZnSO4, NaCl
NaNO3, CaCO3, ZnCl2
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước?
CuO
CO2
N2
P2O5
Dung dịch muối tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) là
Zn(NO3)2
AgNO3
NaNO3
Cu(NO3)2
Cho dung dịch sulfuric acid (H2SO4) loãng tác dụng với muối sodium sulfite (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra?
Khí hydroxygen
Khí oxygen
Khí sulfur dioxide
Khí hydrosulfide
Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe2O3 + H2SO4 → ? + H2O Ở vị trí dấu hỏi (?) là công thức nào sau đây?
FeS
FeSO4
Fe2(SO4)3
SO2
Cho sơ đồ phản ứng sau: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + ? Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là
Cu(OH)2
ZnO
Cu
CuO
Cho sơ đồ phản ứng: Fe(NO3)3 + 3NaOH → X + 3NaNO3. X là
Fe(OH)3
Fe(OH)2
Fe(NO3)3
H2O
Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là
12,7 gam
15,3 gam
10,8 gam
8,1 gam
Trộn 200 ml dung dịch BaCl₂ 1M với 200 ml dung dịch Na₂SO₄ 1M. Khối lượng kết tủa thu được là
23,3 gam
46,6 gam
58,2 gam
11,6 gam
Kim loại M có hoá trị II. Trong muối sulfate của M, kim loại chiếm 20% về khối lượng. Xác định công thức của muối?
Fe2(SO4)3
Na2SO4
MgSO4
Na2SO3
Câu 1. Oxide là hợp chất hóa học của 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxygen.
a) Oxide được chia thành 2 loại là oxide acid và oxide base.
Đúng
Sai
Câu 1. Oxide là hợp chất hóa học của 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxygen.
b) Magnesium carbonate có tác dụng hấp thụ mô hôi; tăng cường độ ma sát giữa bàn tay và các dụng cụ thể thao.
Đúng
Sai
Câu 1. Oxide là hợp chất hóa học của 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxygen.
c) SO₂ là oxide acid có thể gây ô nhiễm môi trường, tạo ra mưa acid.
ĐÚNG
Câu 1. Oxide là hợp chất hóa học của 2 nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là oxygen.
d) Carbon dioxide (CO2) là khí gây hiệu ứng nhà kính nhưng cũng có ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm.
ĐÚNG
Câu 2. Trước khi thi đấu, các vận động viên thể thao cần xoa một loại bột trắng vào lòng bàn tay. Loại bột màu trắng này có tên gọi là “Magnesium carbonate” và người ta vẫn hay gọi là “Bột magnesium”
a) Công thức hóa học của Magnesium carbonate là CaCO3.
ĐÚNG
Câu 2. Trước khi thi đấu, các vận động viên thể thao cần xoa một loại bột trắng vào lòng bàn tay. Loại bột màu trắng này có tên gọi là “Magnesium carbonate” và người ta vẫn hay gọi là “Bột magnesium”
b) Magnesium carbonate có tác dụng hấp thụ mô hôi; tăng cường độ ma sát giữa bàn tay và các dụng cụ thể thao.
ĐÚNG
Câu 2. Trước khi thi đấu, các vận động viên thể thao cần xoa một loại bột trắng vào lòng bàn tay. Loại bột màu trắng này có tên gọi là “Magnesium carbonate” và người ta vẫn hay gọi là “Bột magnesium”
c) Khi cho Magnesium carbonate phản ứng với dung dịch hydrochloric acid thấy có bọt khí thoát ra.
ĐÚNG
Câu 2. Trước khi thi đấu, các vận động viên thể thao cần xoa một loại bột trắng vào lòng bàn tay. Loại bột màu trắng này có tên gọi là “Magnesium carbonate” và người ta vẫn hay gọi là “Bột magnesium”
d) Phương trình hóa học biểu diễn sự hòa tan của Magnesium carbonate với dung dịch hydrochloric acid là: MgCO3 + 2HCl ⟶ MgCl2 + CO2 + H2O.
ĐÚNG
Câu 3. Baking soda là một loại muối acid có công thức hóa học là NaHCO3
a) Trong công nghiệp thực phẩm, baking soda được sử dụng làm bột nở.
ĐÚNG
Câu 3. Baking soda là một loại muối acid có công thức hóa học là NaHCO3
b) Trong y tế, baking soda được sử dụng để trung hòa acid trong dạ dày.
ĐÚNG
Câu 3. Baking soda là một loại muối acid có công thức hóa học là NaHCO3
c) Baking soda không phản ứng với dung dịch acid.
ĐÚNG
Câu 3. Baking soda là một loại muối acid có công thức hóa học là NaHCO3
d) Sục 2,479 lít khí CO₂ (đkc) vào 150 ml dung dịch NaOH 2M. Muối thu được sau phản ứng là NaHCO3
ĐÚNG
Câu 1. Cho 8,4 g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Tính thể tích của khí thoát ra (ở đkc)?
(a)
Sục 2,479 lít khí CO₂ (đkc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng?
(a)
Cho 14,2 g hỗn hợp X gồm CaCO3 và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 3,7185 lít khí CO2 (ở 25°C, 1 bar). Tính thành phần phần trăm về khối lượng của MgCO3 trong hỗn hợp ban đầu? (ghi XX%, làm tròn tới chứ số thập phân thứ 2)
(a)
Cho m g hỗn hợp Y gồm NaCl và KCl tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 8,61 g kết tủa. Tính giá trị của m biết hai chất trong hỗn hợp Y có số mol bằng nhau. (làm tròn tới chữ số thập phân thứ 2 nếu có)
(a)
Chọn phương trình tổng quát đúng (xét cả điều kiện để phản ứng xảy ra):
kim loại + H2O -> base tan + H2
kim loại + H2O -> base + H2
kim loại + H2 -> base tan + H2
kim loại + H2O -> muối tan + H2O
Chọn phương trình tổng quát đúng (xét cả điều kiện để phản ứng xảy ra):
oxide base + H2O -> base tan
oxide base + H2O -> base
oxide base + H2 -> base tan
oxide base + H2O -> base tan + H2
Chọn phương trình tổng quát đúng (xét cả điều kiện để phản ứng xảy ra):
oxide acid + H2O -> acid tương ứng
oxide acid + H2 -> acid tương ứng
oxide acid + H2O -> acid yếu + chất khí
oxide acid + H2O -> base tương ứng
Chọn phương trình tổng quát đúng (xét cả điều kiện để phản ứng xảy ra):
oxide base tan + oxide acid -> muối
oxide base + oxide acid -> muối
oxide base tan + oxide acid -> muối + H2O
oxide base + oxide acid -> muối + H2
Chọn phương trình tổng quát đúng (xét cả điều kiện để phản ứng xảy ra):
oxide base tan + acid -> muối + H2O
oxide base + acid -> muối + H2O
oxide base tan + oxide acid -> muối + H2O
oxide base tan + acid -> muối
Chọn phương trình tổng quát đúng (xét cả điều kiện để phản ứng xảy ra):
base tan + oxide acid -> muối + H2O
oxide base + acid -> muối + H2
base tan + oxide acid -> muối
base tan + acid -> muối
Chọn phương trình tổng quát đúng (xét cả điều kiện để phản ứng xảy ra):
acid + kim loại (đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) -> Muối + H2
acid + kim loại -> Muối + H2
acid + kim loại (đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) -> Muối + H2O
acid + kim loại (đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) -> Kim loại mới + H2
Chọn phương trình tổng quát đúng (xét cả điều kiện để phản ứng xảy ra):
Acid + Muối -> Acid mới (yếu hơn) + Muối mới (kết tủa)
Acid + Muối -> Acid mới + Muối mới
Acid + Muối -> Acid mới (yếu hơn) + Muối mới (tan)
Acid + Muối -> Acid mới (yếu hơn) + Muối mới
Chọn phương trình tổng quát đúng (xét cả điều kiện để phản ứng xảy ra):
Base tan + Muối tan -> Base mới (kết tủa) + Muối mới (kết tủa)
Base + Muối tan -> Base mới (tan) + Muối mới (kết tủa)
Base tan + Muối -> Base mới (kết tủa) + Muối mới (tan)
Base + Muối -> Base mới (kết tủa) + Muối mới (kết tủa)
Chọn phương trình tổng quát đúng (xét cả điều kiện để phản ứng xảy ra):
Muối tan + Muối tan -> Muối mới (kết tủa) + Muối mới (kết tủa)
Muối tan + Muối tan -> Muối mới (kết tủa) + Muối mới (tan)
Muối tan + Muối tan -> Muối mới (tan) + Muối mới (tan)
Muối tan + Muối tan -> Muối mới (kết tủa) + Muối mới (tan) + khí
Chọn phương trình tổng quát đúng (xét cả điều kiện để phản ứng xảy ra):
Acid + Base -> Muối + H2
Acid + Base -> Muối + H2O
Acid + Base tan -> Muối + H2
Acid + Base tan -> Muối + H2O
