wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KoroneSuki

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố Fe?

a)

[Ar] 4s23d6.

b)

[Ar]3d64s2.

c)

[Ar]3d8.

d)

[Ar]3d74s1.

2.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

a)

[Ar]3d6.

b)

[Ar]3d5.

c)

[Ar]3d4.

d)

[Ar]3d3.

3.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+?

a)

[Ar]3d6.

b)

[Ar]3d5.

c)

[Ar]3d4.

d)

[Ar]3d3.

4.

Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là?

a)

25.

b)

24.

c)

27.

d)

26.

5.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là?

a)

Hematit nâu.

b)

Manhetit.

c)

Xiđerit.

d)

Hematit đỏ.

6.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là?

a)

CuSO4 và ZnCl2.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

ZnCl2 và FeCl3.

d)

HCl và AlCl3.

7.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là?

a)

NO

b)

N2O

c)

NO2

d)

N2

8.

Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là?

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

Fe(OH)2.

9.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch?

a)

NaOH.

b)

Na2SO4.

c)

NaCl.

d)

CuSO4.

10.

Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là?

a)

Fe(NO3)2, FeCl3.

b)

Fe(OH)2, FeO.

c)

Fe2O3, Fe2(SO4)3.

d)

FeO, Fe2O3.

11.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe (+ X) → FeCl3 (+ Y )→ Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là?

a)

HCl, NaOH.

b)

HCl, Al(OH)3.

c)

NaCl, Cu(OH)2.

d)

Cl2, NaOH.

12.

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là?

a)

FeSO4.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe2(SO4)3.

13.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2 .

b)

FeCl3.

c)

MgCl2.

d)

AlCl3.

14.

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe(NO3)3.

15.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.

b)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.

c)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.

d)

Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.

16.

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

a)

Fe.

b)

Fe2O3.

c)

FeCl2.

d)

FeO.

17.

Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là?

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3OH.

c)

CH3NH2.

d)

CH3COOH.

18.

Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O.

Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng?

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

19.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

20.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là?

a)

I, II và III.

b)

I, II và IV.

c)

I, III và IV.

d)

II, III và IV.

22.

Cấu hình electron của ion Cr3+ là?

a)

[Ar]3d5.

b)

[Ar]3d4.

c)

[Ar]3d3.

d)

[Ar]3d2.

23.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là?

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

24.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

25.

Oxit lưỡng tính là?

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

26.

Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O.

Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

28.

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là?

a)

Na2Cr2O7, NaCl, H2O.

b)

Na2CrO4, NaClO3, H2O.

c)

Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O.

d)

Na2CrO4, NaCl, H2O.

29.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn là?

a)

Fe.

b)

K.

c)

Na.

d)

Ca.

30.

Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe. Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa

a)

2 chất.

b)

3 chất.

c)

1 chất.

d)

4 chất.

31.

Có 4 dung dịch là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng một hóa chất để nhận biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?

a)

Dung dịch HNO3

b)

Dung dịch KOH.

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch NaCl.

32.

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

a)

Khí cacbonic.

b)

Khí clo.

c)

Khí hidroclorua.

d)

Khí cacbon oxit.

33.

Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là:

a)

nicotin.

b)

aspirin.

c)

cafein.

d)

moocphin.

34.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là?

a)

CO và CH4.

b)

CH4 và NH3.

c)

SO2 và NO2.

d)

CO và CO2.

35.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

NaHCO3.

b)

Na2SO4.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

36.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

NaH2PO4.

b)

NaHCO3.

c)

K2SO4.

d)

NaHSO4.

37.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

H2SO4.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

C2H5OH.

38.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là?

a)

Dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

b)

Dung dịch NaOH và Al2O3.

c)

K2O và H2O.

d)

Na và dung dịch KCl.

39.

Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với NaHCO3?

a)

CaCl2.

b)

Na2CO3.

c)

KOH.

d)

Na2SO4.

40.

Chất nào sau đây tác dụng với muối CaCO3 sinh ra khí CO2?

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCHO.

d)

HCOOC2H5.

41.

Điện phân nóng chảy Al2O3, ở catot thu được chất nào sau đây?

a)

Al.

b)

O2.

c)

Al(OH)3.

d)

H2.

42.

Điện phân nóng chảy Al2O3, ở anot thu được chất nào sau đây?

a)

Al.

b)

O2.

c)

Al(OH)3.

d)

H2.

43.

Điện phân nóng chảy NaCl, ở anot thu được chất nào sau đây?

a)

HCl.

b)

Cl2.

c)

Na.

d)

NaOH.

44.

Điện phân nóng chảy MgCl2, ở anot xảy ra quá trình nào sau đây?

a)

Oxi hóa ion Mg2+ thành Mg.

b)

khử ion Mg2+ thành Mg.

c)

Oxi hóa ion Cl- thành Cl2.

d)

khử ion Cl- thành Cl2.

45.

Điện phân nóng chảy MgCl2, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây?

a)

Oxi hóa ion Mg2+ thành Mg.

b)

khử ion Mg2+ thành Mg.

c)

Oxi hóa ion Cl- thành Cl2.

d)

khử ion Cl- thành Cl2.

46.

Điện phân nóng chảy Al2O3, ở anot xảy ra quá trình nào sau đây?

a)

Oxi hóa ion Al3+ thành Al.

b)

khử ion Al3+ thành Al.

c)

Oxi hóa ion O2- thành O2.

d)

khử ion O2- thành O2.

47.

Điện phân nóng chảy Al2O3, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây?

a)

Oxi hóa ion Al3+ thành Al.

b)

khử ion Al3+ thành Al.

c)

Oxi hóa ion O2- thành O2.

d)

khử ion O2- thành O2.

48.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Au.

b)

Ca.

c)

Na.

d)

Mg.

49.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Al.

b)

Na.

c)

Ba.

d)

Pb.

50.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ) là?

a)

Ni, Cu, Ag.

b)

Li, Ag, Sn.

c)

Ca, Zn, Cu.

d)

Al, Fe, Cr.

51.

Kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là

a)

Al.

b)

Zn.

c)

Cu.

d)

Fe.

52.

Chất khí CO khử được oxit nào dưới đây?

a)

Al2O3.

b)

Fe3O4.

c)

BaO.

d)

Na2O.

53.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

a)

FeO, CuO, Cr2O3.

b)

PbO, K2O, SnO.

c)

FeO, MgO, CuO.

d)

Fe3O4, SnO, BaO.

54.

Trong quá trình điều chế kim loại từ cation kim loại trong hợp chất thì cation kim loại đóng vai trò ?

a)

Chất khử.

b)

Chất bị khử.

c)

Chất bị oxi hóa.

d)

Chất xúc tác.

55.

Nguyên tắc điều chế kim loại sắt là:

a)

khử ion sắt thành nguyên tử sắt.

b)

oxi hóa ion sắt thành nguyên tử sắt.

c)

khử nguyên tử sắt thành ion sắt.

d)

oxi hóa nguyên tử sắt thành ion sắt.

56.

Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?

a)

H2.

b)

CO.

c)

Al.

d)

CO2.

57.

Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Fe và Cu ( không tiếp xúc) vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Để miếng gang ( hợp kim Fe-C) trong không khí ẩm lâu ngày.

c)

Nhúng thanh Fe và Cu ( có tiếp xúc) vào cốc đựng nước cất.

d)

Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch HCl dư.

58.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?

a)

Cái kéo làm bằng thép ( Fe-C) để rơi vào bể dung dịch muối NaCl lâu ngày.

b)

Mũi cày bằng gang để quên lâu ngày trong không khí ẩm.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4.

d)

Cho thanh kim loại Mg vào H2SO4 cho thêm vài giọt dung dịch NaCl.

59.

Ăn mòn kim loại là:

a)

sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.

b)

sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi trường chất điện li.

c)

sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất do phản ứng hóa học.

d)

sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi trường không khí.

60.

Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

a)

Gắn đồng với kim loại sắt.

b)

Tráng kẽm lên bề mặt sắt.

c)

Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.

d)

Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

61.

Cho các thí nghiệm sau

(a) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư.

(b) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư.

(c) Cho Ag vào dung dịch HCl dư.

(d) Cho Na vào dung dịch NaCl dư.

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm chất rắn bị hòa tan hết là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

62.

rong số các kim loại: Al, Mg, Fe, Zn, kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Zn.