wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra thử TN

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

Na

2.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

3.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

4.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2.    

b)

NaCl.    

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2.

5.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3.  

b)

HCl.   

c)

H2SO4.  

d)

NaHCO3.

6.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).  

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO)    

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

7.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Ba

b)

Na

c)

Be

d)

K

8.

Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl  

b)

Ca(HCO3)2.   

c)

KCl   

d)

KNO3.

9.

Dd nào sau đây td với dd Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH.  

b)

HCl. 

c)

Ca(OH)2.  

d)

H2SO4.

10.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.      

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.  

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

11.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

12.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO.  

b)

Na2CO3 và NaClO.     

c)

NaClO3 và Na2CO3.     

d)

NaOH và Na2CO3.

13.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

14.

Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

a)

MO2

b)

M2O3

c)

MO

d)

M2O

15.

Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

16.

Thành phần chính của muối ăn là           

a)

NaCl.  

b)

CaCO3.  

c)

BaCl2.

d)

Mg(NO3)2.

17.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

a)

CO2.

b)

O2.

c)

H2

d)

N2.

18.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

19.

Hợp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO (sản phẩm khử duy nhất)?

a)

Fe(OH)3.

b)

FeCl3.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

20.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

21.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

22.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

23.

Chất có công thức Fe2(SO4)3 có tên là

a)

sắt (II) sunfat.

b)

sắt (III) sunfat.

c)

sắt (III) sunfua.

d)

sắt (II) sunfua.

24.

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

FeO.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe(NO3)3.

d)

Fe2O3.

25.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

26.

Câu 1: Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

NaCl.

d)

NaNO3.

27.

Câu 2: Sắt(III) oxit có công thức là

a)

Fe(OH)2

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

28.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

FeO, Fe2O3.

b)

Fe2O3, Fe2(SO4)3.

c)

Fe(OH)2, FeO.

d)

Fe(NO3)2, FeCl3.

29.

Câu 4: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng.

b)

HNO3 đặc, nguội.

c)

HNO3 loãng.

d)

H2SO4 đặc, nóng.

30.

Câu 5: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

a)

CH3COOCH2C6H5.

b)

C2H5COOCH2C6H5.

c)

C. C2H5COOC6H5.

d)

D. CH3COOC6H5.

31.

Câu 6: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?

a)

A. Cs.

b)

B. K.

c)

C. Ca.

d)

D. Li.

32.

Câu 7: Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối clorua?

a)

A. Cu.

b)

B. Al.

c)

C. Na.

d)

D. Ba.

33.

Câu 8: Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

A. tristearin.

b)

B. trilinolein.

c)

C. tripanmitin.

d)

D. triolein.

34.

Câu 9: Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

A. Metylamin.

b)

B. Etylamin.

c)

C. Đimetylamin.

d)

D. Phenylamin.

35.

Câu 10: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

A. (NH4)2HPO4 và KOH.

b)

B. Cu(NO3)2 và HNO3.

c)

C. Ba(OH)2 và H3PO4.

d)

D. Al(NO3)3 và NH3.

36.

Câu 11: Magie phản ứng hoàn toàn với dung dịch (loãng) chứa chất X, không thấy giải phóng khí. Chất X có thể là

a)

A. H2SO4.

b)

B. HCl.

c)

C. KHSO4.

d)

D. HNO3.

37.

Câu 12: Quặng đolomit chứa hợp chất nào sau đây?

a)

A. CaCl2.

b)

B. MgSO4.

c)

C. CaCO3.

d)

D. MgO.

38.

Câu 13: Hợp chất trong dãy đồng đẳng nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

a)

A. Ankin.

b)

B. Ankan.

c)

C. Anken.

d)

D. Akađien.

39.

Câu 14: Nước cứng tạm thời chứa hợp chất nào sau đây?

a)

A. Ba(NO3)2.

b)

B. Mg(HCO3)2.

c)

C. CaCl2.

d)

D. MgSO4.

40.

Câu 15: Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?

a)

A. NaOH.

b)

B. KNO3.

c)

C. HCl

d)

D. H2NCH(CH3)COOH.

41.

Câu 16: Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?

a)

A. Saccacrozơ.

b)

B. Chất béo.

c)

C. Tinh bột.

d)

D. Axit béo.

42.

Câu 17: Chất nào sau đây không có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời?

.

a)

A. K2CO3

b)

B. Ba(OH)2.

c)

C. Na2SO4.

d)

D. K3PO4.

43.

Câu 18: Cho phản ứng sau:

            X + Y  \rightarrow   BaCO3 +  CaCO3 + H2O 
 Công thức của X, Y lần lượt là:
                                          
                                     

a)

A. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

b)

B. Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2.

c)

C. Ba(OH)2 và CaCO3

d)

 D. BaCO3 và Ca(HCO3)2.

44.

Câu 19: Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?

a)

A. sợi bông.

b)

B. bột gạo.

c)

C. mỡ bò.

d)

D. tơ tằm.

45.

Câu 20: Thành phần nào của cơ thể người có nhiều Fe nhất?

a)

A. Máu.

b)

B. Tóc.

c)

C. Xương.

d)

D. Da.

46.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân a-amino axit.

b)

B. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

c)

C. Anilin có công thức là H2NCH2COOH.

d)

D. Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure.

47.

Câu 22: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

48.

Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?


a)

A. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc sẽ bị ăn mòn trước.

b)

B. Không thể điều chế Al bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3.

c)

C. Nước cứng tạm thời chứa muối Mg(HCO3)2 và Ca(HCO3)2.

d)

D. Dùng dung dịch Na3PO4 để làm mềm nước cứng vĩnh cửu.

49.

Câu 24: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và K vào nước dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, 6,72 lít H2 (đktc) và còn lại 0,12m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

a)

A. 8,71.

b)

B. 22,50.

c)

C. 17,42.

d)

D. 11,25.

50.

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO­4)3 dư.

(3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 (dư).

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 nung nóng.

Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 1.

d)

D. 2.

51.

Câu 26: Đèn cồn trong phòng thí nghiệm (được mô tả như hình vẽ) là dụng cụ cung cấp nhiệt cho quá trình đun nóng dung dịch, nung chất rắn. Chỉ ra thao tác sai khi đun ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn:

a)

A. Khi đun, để đáy ống nghiệm vào sát bấc đèn cồn.

b)

B. Khi đun, phải hơ qua ống nghiệm để ống giãn nở đều.

c)

C. Khi đun, để đáy ống nghiệm vào chỗ nóng nhất của ngọn lửa đèn cồn, tức là vị trí 2/3 của ngọn lửa từ dưới lên.

d)

D. Khi đun nóng cần lắc nhẹ ống nghiệm và hướng miệng ống về phía không có người.

52.

Câu 27: Cho 3,6 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 đặc (dư), thu được khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Số mol HNO3 đã phản ứng là

a)

A. 0,15.

b)

B. 0,60.

c)

C. 0,30.

d)

D. 0,45.

53.

Câu 28: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

a)

A. 40 gam.

b)

B. 60 gam.

c)

C. 80 gam.

d)

D. 20 gam.

54.

Câu 29: Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Xenlulozơ và glucozơ.

b)

B. Tinh bột và glucozơ.

c)

C. Saccarozơ và fructozơ.

d)

D. Saccarozơ và glucozơ.

55.

Câu 30: Cho 1 mol peptit X mạch hở có phân tử khối là 461 gam/mol thủy phân (có mặt enzim), thu được hỗn hợp các α-aminoaxit có tổng khối lượng là 533 gam. Vậy X thuộc loại peptit nào sau đây ?

a)

A. pentapeptit.

b)

B. hexapeptit.

c)

C. tetrapeptit.

d)

D. tripeptit.

56.

Câu 31: Hỗn hợp X gồm hai este có công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 0,25 mol X cần tối đa a mol NaOH trong dung dịch, thu được 30 gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của a là

a)

A. 0,35.

b)

B. 0,45.

c)

C. 0,40.

d)

D. 0,30.

57.

Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa a mol AgNO3 vào dung dịch 1,5a mol Fe(NO3)2.

(b) Sục 1,5x mol CO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH và x mol NaAlO2 dư.

(c) Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu.

(d) Cho dung dịch chứa a mol NaOH và 1,2a mol BaCl2 vào dung dịch 2a mol KH2PO4.

(e) Cho dung dịch chứa 3,5x mol KHSO4 dư vào dung dịch chứa 0,9x mol KAlO2.

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

58.

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.

(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.

(c) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic.

(d) Hợp chất CH3COONH3CH3 là este của amino axit.

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

59.

Câu 34: Hỗn hợp X gồm các chất CuO, Fe3O4, Al có số mol bằng nhau. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 33,9 gam X trong môi trường không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp sản phẩm khử Z chỉ gồm NO2, NO có tổng thể tích 4,48 lít (đktc). Tỉ khối của Z so với heli là

a)

A. 10,5.

b)

B. 21,0.

c)

C. 19,0.

d)

D. 9,5.

60.

Câu 35: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 17,24 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 34,384 lít khí O2 (đktc). Giá trị của x, y lần lượt là

a)

A. 31; 33.

b)

B. 29; 31.

c)

C. 33; 31.

d)

D. 29; 33.

61.

Câu 36: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức, một axit cacboxylic hai chức (hai axit đều mạch hở, có cùng số liên kết π) và hai ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 2,912 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Thực hiện phản ứng este hóa m gam X (giả sử hiệu suất các phản ứng đều bằng 100%), thu được 3,36 gam sản phẩm hữu cơ chỉ chứa este. Phần trăm khối lượng của axit cacboxylic đơn chức trong X là

a)

A. 14,08%.

b)

B. 20,19%.

c)

C. 16,90%.

d)

D. 17,37%.

62.

Câu 37: Cho sơ đồ sau (các chất phản ứng theo đúng tỉ lệ mol):

(1) 3X + 2KMnO4 + 4H2O 3Y + 2MnO2 + 2KOH

(2) X + H2O X1

(3) X1 + O2 X2 + H2O

(4) X2 + Y X3 + H2O

Biết X là hiđrocacbon có phân tử khối nhỏ nhất trong dãy đồng đẳng. Trong các phát biểu sau, số phát biểu đúng là

(a) X3 tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2.

(b) Phân tử khối của Y bằng 62 đvC.

(c) Khối lượng phân tử của X3 là 104.

(d) Đốt cháy 1 mol X1 cần 3,5 mol khí oxi (hiệu suất phản ứng 100%).

(e) Từ X có thể điều chế trực tiếp được anđehit axetic.

a)

A. 3.

b)

B. 5.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

63.

Câu 38: Lấy 16 gam hỗn hợp Mg và M (có cùng số mol) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X chứa 84 gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (tỉ lệ 1:1 về số mol). Nếu lấy 22,4 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với 300 ml dung dịch H2SO4 1M thì thu được V lít khí (đktc). Giá trị của lớn nhất của V là?

a)

A. 6,72.

b)

B. 17,92

c)

C. 12,544.

d)

D. 8,96.

64.

Câu 39: Hỗn hợp X chứa một số este đơn chức, một số amino axit và một số hiđrocacbon (đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp X cần vừa đủ 1,2 mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2, 0,8 mol H2O và 0,04 mol N2. Hiđro hóa hoàn toàn 0,26 mol X cần dùng a mol khí H2 (Ni, to). Giá trị của a là

a)

A. 0,30.

b)

B. 0,22.

c)

C. 0,38.

d)

D. 0,26.

65.

Câu 40: Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của etilen được tiến hành theo các bước sau:

- Bước 1: Cho 2 ml ancol etylic khan vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ từ 4 ml dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều. Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm.

- Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống. Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nút vào một đầu của ống số 2. Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí. Nhúng ống dẫn khí của ống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3).

- Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được etilen.

(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra.

(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng.

(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 không xuất hiện chất rắn.

(e) Nếu thu khí etilen đi ra từ ống dẫn khí của ống số 2 thì dùng phương pháp dời nước.

a)

A. 1.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 4.