wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

amin - amino axit - peptit - protein

Total questions: 62

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào dưới đây là amin ?
a)
CH3NO2
b)
NH3
c)
NH4HCO3
d)
C2H5NH2
2.
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
a)
H2N-CH2-NH2
b)
(CH3)2CH-NH2
c)
CH3-NH-CH3
d)
(CH3)3N
3.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
a)
CH3NHC2H5
b)
C6H5NH2
c)
(C2H5)3N
d)
CH3NH2
4.
Công thức phân tử của etylamin là
a)
C2H5NH2
b)
CH3-NH-CH3
c)
CH3NH2
d)
C4H9NH2
5.
Amin CH3-NH-C2H5 có tên gọi gốc - chức là
a)
propan-2-amin
b)
N-metyletanamin
c)
metyletylamin
d)
Etylmetylamin
6.
Tên gọi của C6H5NH2 là:
a)
Benzylamin
b)
Phenylamin
c)
Anilin
d)
phenol
7.
Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
a)
CH3-NH-CH3: đimetylamin
b)
CH3-CH2-CH2NH2: propylamin
c)
CH3CH(CH3)-NH2: isopropylamin
d)
C6H5NH2: alanin
8.
Số đồng phân amin ứng với CTPT C2H7N là:
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
9.
CTPT chung của dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở là:
a)
CnH2n+2N (n≥1)
b)
CnH2n+3N (n≥1)
c)
CnH2n+1N (n≥1)
d)
CnH2nN (n≥1)
10.
Chất nào sau đây là amin no, đơn chức, mạch hở?
a)
CH3N
b)
CH4N
c)
CH5N
d)
C2H5N
11.
Chất nào dưới đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin ?
a)
C3H7NH2
b)
C2H3NH2
c)
C6H5NH2
d)
C2H6N
12.
Số đồng phân amin ứng với CTPT C3H9N là:
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
13.
Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N là:
a)
4
b)
6
c)
8
d)
2
14.
Số đồng phân amin bậc 1 ứng với CTPT C4H11N là:
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
15.
C7H9N có số đồng phân amin chứa nhân thơm là
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
16.
Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
a)
CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3
b)
NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2
c)
C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2
d)
C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3
17.
X là 1 amin đơn chức, trong X nguyên tố N chiếm 23,7% theo khối lượng. X có CTPT là:
a)
C3H7NH2
b)
C2H5NH2
c)
C4H9NH2
d)
C5H11NH2
18.
Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?
a)
NH3
b)
C6H5NH2
c)
CH3CH2CH2OH
d)
CH3CH2NH2
19.
Cho dãy các chất: CH3NH2, NH3, C6H5NH2, NaOH. Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là
a)
CH3NH2
b)
NH3
c)
C6H5NH2
d)
NaOH
20.
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
a)
(4), (1), (5), (2), (3)
b)
(3), (1), (5), (2), (4)
c)
(4), (2), (3), (1), (5)
d)
(4), (2), (5), (1), (3)
21.
Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3. Chất nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
a)
CH3NH2, NH3
b)
C6H5OH, CH3NH2
c)
C6H5NH2, CH3NH2
d)
C6H5OH, NH3
22.
Dung dịch nào dưới đây không làm quì tím đổi màu?
a)
C6H5NH2
b)
NH3
c)
CH3CH2NH2
d)
CH3NHCH2CH3
23.
Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là :
a)
anilin, metyl amin, amoniac
b)
amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
c)
anilin, amoniac, natri hiđroxit
d)
metyl amin, amoniac, natri axetat
24.
Điều nào sau đây sai?
a)
Các amin đều có tính bazơ
b)
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
c)
Anilin có tính bazơ rất yếu
d)
Amin có tính bazơ do N có cặp e chưa tham gia liên kết
25.
Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào?
a)
Nhóm NH2- còn 1 cặp electron tự do chưa tham gia liên kết
b)
Nhóm NH2- có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N
c)
Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
d)
Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
26.
Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là.
a)
Dung dịch phenolphtalein
b)
Dung dịch NaOH
c)
Quì tím
d)
Nước Br2
27.
Hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác?
a)
Nhúng quì tím vào dd etylamin thấy quì tím chuyển sang xanh
b)
Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng
c)
Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng
d)
Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
28.
Ba dung dịch: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch trên là
a)
quỳ tím
b)
kim loại Na
c)
dung dịch Br2
d)
dung dịch NaOH
29.
Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
a)
6
b)
8
c)
7
d)
5
30.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
b)
chỉ chứa nhóm amino
c)
chỉ chứa nhóm cacboxyl
d)
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
31.
Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit ?
a)
NH2CH2COOH
b)
HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
c)
H2N-(CH2)2CH(NH2)COOH
d)
H2NCH2CH2CH=O
32.
Hợp chất nào sau đây không phải là α-amino axit ?
a)
NH2CH2COOH
b)
HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
c)
CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
d)
H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH
33.
Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
a)
3 chất
b)
4 chất
c)
2 chất
d)
1 chất
34.
C4H9O2N có bao nhiêu đồng phân α-amino axit ?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
35.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
a)
Axit 2-aminopropanoic
b)
Axit a-aminopropionic
c)
Anilin
d)
Alanin
36.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
a)
H2N-CH2-COOH
b)
CH3–CH(NH2)–COOH
c)
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
d)
H2N–CH2-CH2–COOH
37.
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
a)
Lysin
b)
Alanin
c)
Glyxin
d)
Valin
38.
Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là
a)
17,98%
b)
19,18%
c)
15,73%
d)
19,05%
39.
Chất nào dưới đây có số lượng nhóm amino và nhóm cacboxyl không bằng nhau ?
a)
Val
b)
Gly
c)
Ala
d)
Glu
40.
Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?
a)
Alanin
b)
Anilin
c)
Metylamin
d)
Glyxin
41.
Trong các dung dịch HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
42.
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)
b)
Glyxin (H2N-CH2-COOH)
c)
Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
d)
Axit ađipic (HOOC-[CH2]4 -COOH)
43.
Cho các dd alanin (1); axit-2-aminopentađioic (2); NaOH (3); Ba(OH)2 (4);  axit-2,6-điaminohexanoic (5) có cùng nồng độ mol. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều giá trị pH tăng dần:
a)
(2)<(5)<(1)<(3)<(4)
b)
(2)<(1)<(5)<(3)<(4)
c)
(2)<(1)<(5)<(4)<(3)
d)
(1)<(2)<(5)<(4)<(3)
44.
Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit, cần cho phản ứng với:
a)
NaOH và HCl
b)
HCl
c)
NaOH
d)
CH3OH/HCl
45.
Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
a)
NaNO3
b)
NaCl
c)
NaOH
d)
Na2SO4
46.
Glyxin không tác dụng với
a)
H2SO4 loãng
b)
NaOH
c)
C2H5OH
d)
NaCl
47.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
a)
NaCl
b)
HCl
c)
CH3OH
d)
NaOH
48.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
a)
C2H5OH
b)
CH2 = CHCOOH
c)
H2N(CH2)5COOH
d)
CH3COOH
49.
Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
a)
4
b)
2
c)
3
d)
5
50.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
a)
H2N-CH2- CO-NH-CH(CH3)-COOH
b)
H2N-CH2-NH-CH2COOH
c)
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
d)
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH
51.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?
a)
Ala-Gly-Gly
b)
Gly-Val-Ala-Glu
c)
Ala-Ala
d)
Gly-Ala-Ala-Ala-Val
52.
Từ glyxin và alanin có thể tạo ra số đipeptit là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
53.
Số tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau là:
a)
3
b)
6
c)
5
d)
8
54.
Phân tử khối của peptit Ala-Gly-Ala-Ala bằng bao nhiêu ?
a)
288
b)
342
c)
270
d)
360
55.
Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a-amino axit còn thu được các đipeptit là Gly-Ala, Phe-Val, Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là của X?
a)
Val-Phe-Gly-Ala
b)
Ala-Val-Phe-Gly
c)
Gly-Ala-Val-Phe
d)
Gly-Ala-Phe-Val
56.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do :
a)
Sự đông tụ của protein do nhiệt độ
b)
Phản ứng thủy phân của protein
c)
Phản ứng màu của protein
d)
Sự đông tụ của lipit.
57.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?
a)
C6H5NH2
b)
CH3NHCH3
c)
C2H5NH2
d)
H2NCH(CH3)COOH
58.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)­2
b)
Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
c)
Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α- amino axit
d)
Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
59.
Hợp chất X có CTPT C3H7O2N, tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2. CTCT của X là :
a)
CH3CH(NH2)COOH
b)
H2NCH2CH2COOH
c)
CH2=CHCOONH4
d)
CH2=CHCH2COONH4
60.
Hợp chất nào sau đây là chất lưỡng tính ?
a)
Alanin
b)
Anilin
c)
Glucozơ
d)
Metanol
61.
Dung dịch nào sau đây không phản ứng được với anilin (C6H5NH2)?
a)
Br2
b)
HNO3
c)
HCl
d)
NaOH
62.
Một chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng có CaO làm xúc tác thu được CH4. Nhận định nào sau đây là không đúng?
a)
Tên gọi của X là metyl amoni axetat
b)
Khối lượng phân tử của Y là 68
c)
Khối lượng phân tử của Z là 31
d)
X là muối amoni