wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra bài nito và hợp chất

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

a)

ns2np5.    

b)

ns2np3

c)

ns2np

d)

ns2np4

2.

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

itơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

phân tử nitơ có liên kết ba khá bền

d)

phân tử nitơ không phân cực.

3.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO   

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

4.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4+, NH3.

b)

. NH4+, NH3, H+.

c)

C. NH4+, OH-

d)

H+, NH3, OH-.

5.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.  

b)

không đổi màu.  

c)

chuyển thành màu xanh.

d)

mất màu.

6.

Hiện tượng khi cho amoniac tác dụng với NaOH là:

a)

Tạo thành kết tủa

b)

Có khí mùi khai thoát ra

c)

Đổi màu

d)

Không có hiện tượng gì

7.

Tìm phát biểu đúng:

a)

NH3 là chất oxi hóa mạnh. 

b)

NH3 là chất khử mạnh

c)

NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.

d)

NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.

8.

Cho Fe(II) oxit tác dụng với axit nitric đặc, nóng thì sản phẩm thu được là

                     

              

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O.  

b)

     Fe(NO3)3, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)2 và H2O.     

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

9.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

10.

Câu 10: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2.    

b)

N2O.    

c)

NO.   

d)

NO2.

11.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.   

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.    

d)

S, ZnO, Mg, Fe.

12.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:

a)

CuO, NO và O2.

b)

Cu(NO2)2 và O2.    

c)

Cu(NO3)2, NO2­ và O2.

d)

CuO, NO2 và O2.

13.

Muối natri nitrat có công thức là

a)

NaNO3.

b)

NaNO2   

c)

Ca(NO3)2   

d)

NH4Cl

14.

NH3 có tên gọi là

a)

Amoniac     

b)

Nitơ  

c)

Amoni   

d)

Amoni clorua

15.

Muối nào sau đây là muối amoni

a)

NaNO3.  

b)

NaCl   

c)

CaSO4

d)

NH4Cl

16.

X là một loại muối dễ phân hủy khi đun nóng, được sử dụng như một chất men, còn được gọi là ammonia của thợ làm bánh và là tiền thân của các chất men hiện đại hơn như baking soda và bột nở. Công thức hóa học của muối X là gì?

(a)  

17.

     Dẫn khí NH3 vào dung dịch muối iron(III)nitrate, kết tủa thu được có màu gì?

(a)  

18.

Trong PTN, để thu khí NH3 người ta dùng phương pháp nào?

(a)  

19.

Nêu thuốc thử dùng để phân biệt 2 dung dịch NH4Cl và (NH4)2SO4.

(a)  

20.

Hai khí gì khác loại

         Gặp là nhận ra nhau

          Vui mừng tay nắm chặt

          Tỏa làn khói trắng phau

(a)  

21.

Trong phòng thí nghiêm để nhận biết khí NH3 thoát ra, ta có thể dùng thuốc thử nào?

(a)  

22.

Để phân biệt muối ammonium với các muối khác người ta dùng dung dịch kiềm. Vì sao?

(a)  

23.

Tả lót trẻ em sau khi giặt vẫn giữ một lượng nhỏ ammonia. Để giữ sạch ammonia nên dùng chất gì vào nước xả cuối cùng?

(a)  

24.

Để tăng hiệu suất tổng hợp NH3 từ H2 và N2 trên thực tế ta phải làm gì?

(a)  

25.

Đâu là tính chất vật lý của nitơ

a)

Khí màu vàng, mùi hăng, ít tan trong nước, không duy trì sự cháy

b)

Khí không màu, hùi trứng thối, tan nhiều trong nước, duy trì sự cháy

c)

Khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, không duy trì sự cháy

d)

Khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, duy trì sự cháy

26.

Nitơ có thể phản ứng với tất cả các chất nào trong nhóm sau đây

a)

Mg, Li, H2, O2

b)

Ca, Al, Cl2, O3

c)

HCl, KOH, FeCl3, Cl2

d)

KOH, HNO3, CaCl2, CuO

27.

Bóng cười là hợp chất với khí Nitơ, công thức hoá học của bóng cười là

a)

N2O

b)

NO

c)

NO2

d)

NO3

28.

TÍnh chất hoá học đặc trưng của Nitơ

a)

Tính Bazơ

b)

Tính oxi hoá và tính khử

c)

Tính Acid

d)

Tính kim loại

29.

Trong phòng thí nghiệm, Nitơ thường được điều chế bằng cách đun nhẹ dung dịch bão hoà muối nào sau đây

a)

Al3N2

b)

CaCO3

c)

NH4NO2 hoặc NH4Cl + NaNO2

d)

NH4NO3

30.

Trong phòng thí nghiệm, Nitơ thường được điều chế bằng cách đun nhẹ dung dịch bão hoà muối nào sau đây

a)

Al3N2

b)

CaCO3

c)

NH4NO2 hoặc NH4Cl + NaNO2

d)

NH4NO3

31.

Đâu không phải là ứng dụng của Nitơ trong thực tế

a)

Tổng hợp Amoniac

b)

Sản xuất axit nitric, phân đạm

c)

bảo quản máu và các mẫu sinh học

d)

Làm xăng sinh học

32.

Hợp chất của Nitơ nào dưới đây có màu nâu đỏ?

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

HNO3

33.

Khí được bơm vào túi bim bim, giúp bim bim lâu ỉu, giòn ngon hơn?

a)

Clo

b)

Hidro sunfua

c)

Oxi

d)

Nitơ

34.

Công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N

b)

Li3N và AlN

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al3N2

35.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

36.

Dãy chất nào phản ứng với N2 tạo ra hợp chất khí

a)

Li, Mg, Al

b)

H2, O2

c)

Li, Al, H2

d)

Ca, Mg, O2

37.

Khí không màu hóa nâu trong không khí là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

H2

38.

Tìm phát biểu đúng

a)

Ở nhiệt độ thường, N2 trơ về mặt hóa học

b)

Ở nhiệt độ thường, N2 hoạt động hóa học tốt

c)

Ở nhiệt độ cao, N2 trơ về mặt hóa học     

d)

N2 trơ về mặt hóa học

39.

Chất khí nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?

a)

CO2

b)

NH3

c)

N2

d)

O2

40.

Thành phần của dung dịch NH3 gồm

a)

NH3, H2O

b)

NH4+, OH-

c)

NH3, NH4+, OH-

d)

NH4+, OH-, NH3, H2O

41.

Khí N2 chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong không khí?

a)

Khoảng 80%

b)

Khoảng 20%

c)

Khoảng 75%

d)

Khoảng 25%

42.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ

b)

chuyển thành màu xanh

c)

không đổi màu

d)

mất màu

43.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau. Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3

b)

tính bazơ của NH3

c)

tính khử của NH3

d)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3

44.

Phương trình phản ứng xảy ra khi đốt cháy NH3 trong O2 ở 800 – 900C có xúc tác Pt là

a)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3 + 5O2 → 2NO + N2 + 6H2O

d)

2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O

45.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

46.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +3, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

47.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

48.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

49.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

50.

Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?

a)

3,36 lít.

b)

33,60 lít.

c)

7,62 lít.

d)

6,72 lít.

51.

Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :

a)

1,2 gam.

b)

1,88 gam.

c)

2,52 gam.

d)

3,2 gam.

52.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :

          

a)

0,672 lít.   

b)

0,56 lít.   

c)

0,448 lít.  

d)

2,24 lít.

53.

Chỉ dùng 1 hóa chất để phân biệt các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3. Hóa chất đó là:

a)

A. dd BaCl2

b)

B. dd NaOH

c)

C. dd Ba(OH)2

d)

D. dd AgNO3

54.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O.

b)

Fe(NO3)2, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)2, N2.

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

55.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là

a)

1,12 lít.

b)

3,36 lít.

c)

4,48 lít.

d)

2,24 lít.

56.

Có các mệnh đề sau :

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.

(3) Khi nhiệt phâm muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (4). 

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (2).

57.

Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số cân bằng tối giản theo thứ tự là

a)

1,12,2,3,6.

b)

8,30,8,3,15.

c)

8,30,8,3,9.

d)

1,4,1,1,2.

58.

Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH4NO3

59.

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là

           

a)

16.

b)

25,6.

c)

2,56.

d)

8

60.

Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,448 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 36,6 gam muối. Giá trị của V là

      

a)

0,65.

b)

0,86.

c)

0,573

d)

0,70.