Font size
WorksheetsKiểm tra bài nito và hợp chất
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
ns2np5.
ns2np3
ns2np
ns2np4
Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
itơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
phân tử nitơ có liên kết ba khá bền
phân tử nitơ không phân cực.
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
Dung dịch amoniac trong nước có chứa
NH4+, NH3.
. NH4+, NH3, H+.
C. NH4+, OH-
H+, NH3, OH-.
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ.
không đổi màu.
chuyển thành màu xanh.
mất màu.
Hiện tượng khi cho amoniac tác dụng với NaOH là:
Tạo thành kết tủa
Có khí mùi khai thoát ra
Đổi màu
Không có hiện tượng gì
Tìm phát biểu đúng:
NH3 là chất oxi hóa mạnh.
NH3 là chất khử mạnh
NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.
NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.
Cho Fe(II) oxit tác dụng với axit nitric đặc, nóng thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)2, NO và H2O.
Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
Fe(NO3)2 và H2O.
Fe(NO3)3 và H2O.
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Mg
Al
Zn
Cu
Câu 10: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
N2.
N2O.
NO.
NO2.
Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.
Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.
S, ZnO, Mg, Fe.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:
CuO, NO và O2.
Cu(NO2)2 và O2.
Cu(NO3)2, NO2 và O2.
CuO, NO2 và O2.
Muối natri nitrat có công thức là
NaNO3.
NaNO2
Ca(NO3)2
NH4Cl
NH3 có tên gọi là
Amoniac
Nitơ
Amoni
Amoni clorua
Muối nào sau đây là muối amoni
NaNO3.
NaCl
CaSO4
NH4Cl
X là một loại muối dễ phân hủy khi đun nóng, được sử dụng như một chất men, còn được gọi là ammonia của thợ làm bánh và là tiền thân của các chất men hiện đại hơn như baking soda và bột nở. Công thức hóa học của muối X là gì?
(a)
Dẫn khí NH3 vào dung dịch muối iron(III)nitrate, kết tủa thu được có màu gì?
(a)
Trong PTN, để thu khí NH3 người ta dùng phương pháp nào?
(a)
Nêu thuốc thử dùng để phân biệt 2 dung dịch NH4Cl và (NH4)2SO4.
(a)
Hai khí gì khác loại
Gặp là nhận ra nhau
Vui mừng tay nắm chặt
Tỏa làn khói trắng phau
(a)
Trong phòng thí nghiêm để nhận biết khí NH3 thoát ra, ta có thể dùng thuốc thử nào?
(a)
Để phân biệt muối ammonium với các muối khác người ta dùng dung dịch kiềm. Vì sao?
(a)
Tả lót trẻ em sau khi giặt vẫn giữ một lượng nhỏ ammonia. Để giữ sạch ammonia nên dùng chất gì vào nước xả cuối cùng?
(a)
Để tăng hiệu suất tổng hợp NH3 từ H2 và N2 trên thực tế ta phải làm gì?
(a)
Đâu là tính chất vật lý của nitơ
Khí màu vàng, mùi hăng, ít tan trong nước, không duy trì sự cháy
Khí không màu, hùi trứng thối, tan nhiều trong nước, duy trì sự cháy
Khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, không duy trì sự cháy
Khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, duy trì sự cháy
Nitơ có thể phản ứng với tất cả các chất nào trong nhóm sau đây
Mg, Li, H2, O2
Ca, Al, Cl2, O3
HCl, KOH, FeCl3, Cl2
KOH, HNO3, CaCl2, CuO
Bóng cười là hợp chất với khí Nitơ, công thức hoá học của bóng cười là
N2O
NO
NO2
NO3
TÍnh chất hoá học đặc trưng của Nitơ
Tính Bazơ
Tính oxi hoá và tính khử
Tính Acid
Tính kim loại
Trong phòng thí nghiệm, Nitơ thường được điều chế bằng cách đun nhẹ dung dịch bão hoà muối nào sau đây
Al3N2
CaCO3
NH4NO2 hoặc NH4Cl + NaNO2
NH4NO3
Trong phòng thí nghiệm, Nitơ thường được điều chế bằng cách đun nhẹ dung dịch bão hoà muối nào sau đây
Al3N2
CaCO3
NH4NO2 hoặc NH4Cl + NaNO2
NH4NO3
Đâu không phải là ứng dụng của Nitơ trong thực tế
Tổng hợp Amoniac
Sản xuất axit nitric, phân đạm
bảo quản máu và các mẫu sinh học
Làm xăng sinh học
Hợp chất của Nitơ nào dưới đây có màu nâu đỏ?
NO
NO2
N2
HNO3
Khí được bơm vào túi bim bim, giúp bim bim lâu ỉu, giòn ngon hơn?
Clo
Hidro sunfua
Oxi
Nitơ
Công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
LiN3 và Al3N
Li3N và AlN
Li2N3 và Al2N3
Li3N2 và Al3N2
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
Dãy chất nào phản ứng với N2 tạo ra hợp chất khí
Li, Mg, Al
H2, O2
Li, Al, H2
Ca, Mg, O2
Khí không màu hóa nâu trong không khí là
NO
NO2
N2O
H2
Tìm phát biểu đúng
Ở nhiệt độ thường, N2 trơ về mặt hóa học
Ở nhiệt độ thường, N2 hoạt động hóa học tốt
Ở nhiệt độ cao, N2 trơ về mặt hóa học
N2 trơ về mặt hóa học
Chất khí nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?
CO2
NH3
N2
O2
Thành phần của dung dịch NH3 gồm
NH3, H2O
NH4+, OH-
NH3, NH4+, OH-
NH4+, OH-, NH3, H2O
Khí N2 chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong không khí?
Khoảng 80%
Khoảng 20%
Khoảng 75%
Khoảng 25%
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ
chuyển thành màu xanh
không đổi màu
mất màu
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau. Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3
tính bazơ của NH3
tính khử của NH3
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3
Phương trình phản ứng xảy ra khi đốt cháy NH3 trong O2 ở 800 – 900ᴏC có xúc tác Pt là
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
4NH3 + 5O2 → 2NO + N2 + 6H2O
2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
(NH4)2SO4
NH4HCO3
CaCO3
NH4NO2
Các số oxi hóa có thể có của nitơ là
0, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +5.
0, +1, +2, +3, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.
Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :
NH4NO2
NH4NO3
NH4Cl
NaNO3
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh.
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
Cho dung dịch NaOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?
3,36 lít.
33,60 lít.
7,62 lít.
6,72 lít.
Hòa tan 32 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
1,2 gam.
1,88 gam.
2,52 gam.
3,2 gam.
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2O là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là :
0,672 lít.
0,56 lít.
0,448 lít.
2,24 lít.
Chỉ dùng 1 hóa chất để phân biệt các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3. Hóa chất đó là:
A. dd BaCl2
B. dd NaOH
C. dd Ba(OH)2
D. dd AgNO3
Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
Fe(NO3)2, NO và H2O.
Fe(NO3)2, NO2 và H2O.
Fe(NO3)2, N2.
Fe(NO3)3 và H2O.
Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) là
1,12 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
Có các mệnh đề sau :
(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.
(3) Khi nhiệt phâm muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2
(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.
Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là
(1) và (3).
(2) và (4).
(2) và (3).
(1) và (2).
Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
có hệ số cân bằng tối giản theo thứ tự là
1,12,2,3,6.
8,30,8,3,15.
8,30,8,3,9.
1,4,1,1,2.
Cho nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng, sau phản ứng không có khí thoát ra . Sản phẩm khử của phản ứng là
NO2
N2O
N2
NH4NO3
Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là
16.
25,6.
2,56.
8
Hòa tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp gồm Mg và Al bằng lượng vừa đủ V lít dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,448 lít N2 (ở đktc) duy nhất và dung dịch chứa 36,6 gam muối. Giá trị của V là
0,65.
0,86.
0,573
0,70.
