Font size
S
M
L
XL
Worksheets02 ĐỀ TH 2024
Total questions: 63
Worksheet time: 1hrs 7mins
Name
Class
Date
1.
Đốt cháy Mg trong không khí thu được sản phẩm là
a)
MgO
b)
Mg(OH)2
c)
MgCl2
d)
MgSO4
2.
Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
a)
HCl.
b)
Na2SO4.
c)
NaNO3.
d)
NaCl.
3.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
a)
Triolein
b)
Tripanmitin
c)
Glyxin.
d)
Metylamin.
4.
Nhúng thanh Zn vào dung dịch chất nào sau đây chỉ xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học?
a)
KCl.
b)
HCl.
c)
CuSO4.
d)
AgNO3
5.
Một loại nước cứng có chứa các ion sau: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-. Chất nào sau đây có thể làm mềm loại nước cứng trên?
a)
Dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ
b)
Dung dịch NaOH
c)
Dung dịch NaHCO3
d)
Dung dịch Na3PO4
6.
Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(II)?
a)
H2SO4 đặc, nóng.
b)
HNO3 đặc, nguội.
c)
AgNO3.
d)
HCl loãng.
7.
Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeCl2?
a)
H2SO4 (loãng).
b)
CuCl2.
c)
HCl.
d)
AgNO3.
8.
Este nào sau đây có công thức phân tử C3H6O2?
a)
Metyl axetat.
b)
Metyl fomat.
c)
Etyl axetat.
d)
vinyl fomat.
9.
Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ, ở anot thu được chất nào sau đây?
a)
Cu
b)
H2.
c)
O2
d)
Cu và H2
10.
Vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố S?
a)
Cao su lưu hoá.
b)
Tơ nitron.
c)
Cao su buna -N
d)
Cao su buna -S
11.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
a)
NaHSO4.
b)
Na2HPO4.
c)
NaHCO3.
d)
K2SO4.
12.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?
a)
Mg.
b)
Fe.
c)
Cu.
d)
Al.
13.
Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi, do làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. X là
a)
CO.
b)
SO2.
c)
CO2.
d)
Cl2.
14.
Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
a)
C17H33COONa.
b)
C17H35COONa.
c)
C17H31COONa.
d)
C15H31COONa.
15.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
a)
Cr
b)
Hg
c)
Os.
d)
W.
16.
Chất nào sau đây có khả năng tráng gương?
a)
Ancol etylic.
b)
Axit axetic.
c)
Andehit axetic
d)
Phenol.
17.
Anilin (C6H5NH2) không phản ứng với chất nào?
a)
Br2 (dd).
b)
HNO3 (dd).
c)
HCl (dd).
d)
NaOH (dd).
18.
Vật bằng crom bền trong không khí và nước do có lớp màng bảo vệ là
a)
CrO.
b)
Cr2O3.
c)
Cr(OH)3.
d)
CrO3.
19.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với H2O ngay cả khi đun nóng?
a)
Be.
b)
Na.
c)
Ca.
d)
Mg.
20.
Dung dịch chất nào sau đây có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
a)
Saccarozơ.
b)
Xenlulozơ.
c)
Hồ tinh bột.
d)
Amilozo
21.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Trùng ngưng acrilonitrin thu được tơ nitron
b)
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
c)
Tơ tằm và tơ nilon-7 đều là tơ tổng hợp.
d)
Polietilen và polibutadien được dùng làm chất dẻo
22.
Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng?
a)
Sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
b)
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
c)
Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch HCl
d)
Sục từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch AlCl3
23.
Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 80% thu được dung dịch X. Trung hòa X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Y hòa tan tối đa 17,64 gam Cu(OH)2. Giá trị của m gần nhất với
a)
49.
b)
77.
c)
68.
d)
61.
24.
Cho các chất và dung dịch sau: Cl2, S, dung dịch HCl, dung dịch HNO3 loãng dư, dung dịch AgNO3 dư. Số chất và dung dịch có thể tác dụng với sắt tạo ra muối sắt (III) là
a)
4
b)
5
c)
3
d)
2
25.
Cho 5,34 gam hỗn hợp X chứa ba amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với HCl thu được 8,99 gam muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng X trên thu được a mol khí N2. Giá trị của a là
a)
0,20.
b)
0,15.
c)
0,10.
d)
0,05.
26.
12.5. H. Hòa tan hoàn toàn 14,05 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 2,5 lít axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:
a)
34,05 gam.
b)
24,05 gam.
c)
19,05 gam.
d)
29,05 gam.
27.
12.4. H. Chọn phát biểu đúng:
a)
Tơ nitron được trùng hợp từ arilonitrin nên nó thuộc loại poliamit.
b)
Trùng ngưng axit terephtalic với etilen glicol thu được tơ nilon-6,6.
c)
Cao su lưu hóa được tạo từ quá trình trùng hợp lưu huỳnh với cao su thô.
d)
PVC là một loại polime mà mỗi mắt xích có chứa ba nguyên tố khác nhau.
28.
12.6. H. Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng?
a)
Cho kim loại Al vào trong H2SO4 (đặc nguội)..
b)
Sục khí CO2 (dư) vào trong dung dịch NaAlO2.
c)
Cho dung dịch NaOH vào trong dung dịch Ba(NO3)2.
d)
Cho dung dịch KHSO4 vào trong dung dịch MgCl2.
29.
12.2. H. Đun nóng 100 gam dung dịch saccarozơ 3,42% (trong môi trường axit vô cơ loãng) một thời gian thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X bằng một lượng NaOH (vừa đủ) thu được dung dịch Y. Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn dung dịch Y thu được 1,728 gam Ag. Tính hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ?
a)
20%.
b)
40%.
c)
60%.
d)
80%.
30.
12.3. H. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol amin (đơn chức no mạch hở, bậc II) với khí O2 thu được N2, H2O và 0,3 mol CO2. Vậy tên gọi amin phù hợp là:
a)
isopropylamin.
b)
etylmetylamin.
c)
đimetylamin.
d)
đietylamin.
31.
12.2. H. Chất X có nhiều trong bông nõn (cỡ 98% theo khối lượng). Thủy phân hoàn toàn chất X thu được chất Y được dùng làm thuốc tăng lực cho người già và trẻ em. Vậy X và Y lần lượt là:
a)
xenlulozơ và glucozơ.
b)
tinh bột và glucozơ.
c)
xenlulozơ và saccarozơ.
d)
xenlulozơ và fructozơ
32.
12.6. H. Đốt cháy hoàn toàn 4,536 gam bột kim loại M với 0,202 mol khí Cl2 (trong bình kín), khi phản ứng kết thúc để nguội bình thu được bột rắn X. Cho toàn bộ X tan hết trong dung dịch HCl (loãng dư) thu được 1,12 lít H2 (đktc). Vậy kim loại M là:
a)
Fe (56).
b)
Mg (24).
c)
Zn (65).
d)
Al (27).
33.
12.1. H. Đun nóng một este mạch hở (có công thức phân tử là C4H6O2) với dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được một muối X và một chất hữu cơ đơn chức no Y. Vậy số nguyên tử C tối đa trong phân tử X là:
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
34.
12.7. H. Một hợp chất vô cơ A (có chứa nguyên tố Fe) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 (loãng) chỉ thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch B (gồm một muối và axit dư). Vậy công thức hợp chất A có thể là:
a)
FeCO3.
b)
FeS2.
c)
Fe3O4.
d)
Fe(OH)3.
35.
12.1. H. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam một este đơn chức no mạch hở cần hết V lít dung dịch KOH 0,1M thu được ancol etylic và (m + 1) gam muối. Vậy giá trị của V là:
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
36.
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
Na.
b)
Cu.
c)
Al.
d)
Fe.
37.
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ… Kim loại X là?
a)
Fe.
b)
Ag.
c)
Cr.
d)
W.
38.
Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn?
a)
Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
b)
Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
c)
Gắn đồng với kim loại sắt.
d)
Phủ lớp sơn lên bề mặt sắt.
39.
Chất nào sau đây được dùng đề làm mềm nước cứng có tính tạm thời?
a)
CaCO3.
b)
MgCl2.
c)
Na2CO3.
d)
Fe(OH)2.
40.
Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là
a)
Ca(NO3)2.
b)
CaCO3.
c)
NaCl.
d)
Na2CO3.
41.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
a)
CH3COOH.
b)
NaOH.
c)
H2SO4.
d)
NaCl.
42.
Hòa tan hết 1,8 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được 0,075 mol H2. Kim loại R là
a)
Zn.
b)
Ba.
c)
Fe.
d)
Mg.
43.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2?
a)
HCl.
b)
K2SO4.
c)
NaCl.
d)
Na2SO4.
44.
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?
a)
NaNO3.
b)
CaCl2.
c)
NaOH.
d)
NaCl.
45.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2?
a)
Fe(OH)3.
b)
FeCl3.
c)
Fe2O3.
d)
FeO.
46.
Công thức hóa học của natri đicromat là
a)
Na2Cr2O7.
b)
NaCrO2.
c)
Na2CrO4.
d)
Na2SO4.
47.
Khí X là thành phần chính của khí thiên nhiên. Khí X không màu, nhẹ hơn không khí và là một trong những khí gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là
a)
CH4
b)
CO2.
c)
NO2
d)
O2.
48.
Chất nào sau đây là anken?
a)
C2H6.
b)
C2H2.
c)
C2H4.
d)
CH4.
49.
Phân tử khối của etyl fomat là
a)
86.
b)
60.
c)
74.
d)
88.
50.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử tripanmitin là
a)
51.
b)
48.
c)
54.
d)
57.
51.
Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của x là
a)
0,05.
b)
0,10.
c)
0,15.
d)
0,20.
52.
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là
a)
20,08.
b)
18,36.
c)
21,16.
d)
19,32.
53.
Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
a)
8,10 gam.
b)
0,85 gam.
c)
8,15 gam.
d)
7,65 gam.
54.
Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO. Phần trăm khối lượng của MgO trong X là
a)
20%.
b)
40%.
c)
60%.
d)
80%.
55.
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
a)
4.
b)
1.
c)
2.
d)
3.
56.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
Vinyl xianua.
b)
Vinyl clorua.
c)
Etilen.
d)
Vinyl axetat.
57.
Polime được sử dụng làm chất dẻo là
a)
Cao su buna.
b)
Poliisopren.
c)
Poliacrilonitrin.
d)
Polietilen.
58.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
b)
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
c)
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
d)
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
59.
Trimetylamin là chất chủ yếu gây nên mùi tanh của cá, đặc biệt là cá mè. Tính chất, đặc điểm nào sau đây là sai về trimetylamin?
a)
Có công thức phân tử là C3H9N.
b)
Là amin bậc ba.
c)
Có tên thay thế là N,N-đimetylmetanamin.
d)
Ở điều kiện thường là chất lỏng.
60.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
b)
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
c)
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
d)
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
61.
Phát biểu nào dưới đây sai?
a)
Fe tan trong dung dịch CuSO4.
b)
Fe tan trong dung dịch FeCl3.
c)
Fe tan trong dung dịch FeCl2.
d)
Cu tan trong dung dịch FeCl3.
62.
Họ và tên học sinh
4 lines
63.
Số báo danh
4 lines
Reset
