wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12- HKI

Total questions: 62

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chất có phản ứng màu biure là

a)

TINH BỘT

b)

CHẤT BÉO

c)

SACCAROZƠ

d)

PROTEIN

2.

Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là

a)

alanin

b)

lysin

c)

glyxin

d)

valin

3.

Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Gly-Ala là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

4.

Amino axit H2NCH(CH3)COOH có tên gọi là

a)

alanin

b)

glyxin

c)

valin

d)

lysin.

5.

Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào

a)

KNO3

b)

HCl

c)

NaOH

d)

H2NCH2COOH

6.

Dung dịch Gly-Ala phản ứng được với dung dịch nào sau đây

a)

H2SO4.

b)

KCl.

c)

Ba(NO3)2.

d)

Na2SO4.

7.

Trong môi trường kiềm, protein có khả năng phản ứng màu biure với

a)

Cu(OH)2

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

KNO3

8.

Tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH được chứng minh thông qua phản ứng với hai chất nào sau đây?

a)

NaOH, NH3

b)

Na2CO3, HCl

c)

HNO3, CH3COOH

d)

HCl, KOH

9.

Cho các chất sau: lysin, amoniac, natri axetat, axit glutamic. Số chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

10.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Các α-amino axit không có phản ứng trùng ngưng.

b)

. Hợp chất Ala-Gly-Lys có 3 nguyên tử nitơ.

c)

Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển màu xanh.

d)

Các α-amino axit không có phản ứng trùng ngưng.

11.

Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi dùng trong công nghiệp dệt được chia thành

a)

Sợi hóa học và sợi tổng hợp.

b)

Sợi hóa học và sợi tự nhiên.

c)

Sợi tự nhiên và sợi nhân tạo.

d)

Sợi tự nhiên và sợi tổng hợp.

12.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo

a)

Tơ capron

b)

Tơ xenlulozơ trinitrat.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ tằm

13.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh

a)

Amilopectin.

b)

Amilozơ.

c)

Poli (vinyl clorua).

d)

Polietilen.

14.

Polime nào sau đây là polime thiên nhiên

a)

Polietilen.

b)

Tơ tằm

c)

Cao su isopren

d)

Nilon-6,6.

15.

Trong các loại tơ : bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Loại tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ

a)

tơ visco.

b)

tơ tằm.

c)

tơ capron.

d)

tơ nilon-6,6.

17.

Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế t ừ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

axit-bazơ

b)

trao đổi

c)

trùng hợp

d)

trùng ngưng

18.

Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là

a)

cao su lưu hóa

b)

polietilen

c)

amilopectin.

d)

poli (vinyl clorua)

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi.

b)

Trùng hợp vinyl clorua thu được poli (vinyl clorua).

c)

Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit.

d)

Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo.

20.

Vật liệu tổng hợp X là chất vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… Vật liệu X là

a)

tơ nitron.

b)

bông.

c)

tơ tằm.

d)

poli (vinyl clorua).

21.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s1

d)

1s 2 2s2 2p6 3s2 3p1

22.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

a)

Be, Al

b)

Sr, K

c)

Na, K

d)

Ca, Ba

23.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Ca, Ba

b)

Na, K.

c)

Be, Al

d)

Sr, K

24.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại

a)

sắt

b)

Vonfram

c)

đồng

d)

kẽm

25.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại

a)

Liti.

b)

Xesi

c)

Natri

d)

Kali

26.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?

a)

Kali

b)

Liti

c)

Natri

d)

Rubidi

27.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong các loại kim loại

a)

vàng

b)

bạc

c)

nhôm

d)

đồng

28.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại

a)

nhôm

b)

đồng

c)

bạc

d)

vàng

29.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại

a)

sắt

b)

crom

c)

Vonfram.

d)

đồng

30.

Kim loại nặng nhất là

a)

Pb

b)

Cr

c)

Ag

d)

Os

31.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất, được dùng làm nhiệt kế và áp kế là kim loại nào

a)

Fe

b)

Li

c)

Hg

d)

Ag

32.

Dãy các kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở điều kiện thường ?

a)

Ca, Mg, K

b)

Na, K, Be

c)

Cs, Mg, K

d)

Na, K, Ba

33.

Trong số các kim loại: Al, Zn, Fe, Cr. Số kim loại tác dụng được với cả dung dịch NaOH và HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl

a)

Cu

b)

Ag

c)

Zn

d)

Au

35.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc nguội

a)

Fe

b)

Cu

c)

Al

d)

Na

36.

Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl cho muối khác nhau

a)

Ag

b)

Zn

c)

Cu

d)

Fe

37.

Cho K và dung dịch CuSO4 thấy có

a)

khí không màu và Cu màu đỏ

b)

không có hiện tượng do không phản ứng.

c)

Cu màu đỏ

d)

khí không màu và kết tủa màu xanh

38.

Khi tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc nóng, thì dãy nào sau đây đều phản ứng

a)

Na, Cu, C, Au

b)

Ca, Ag, Sn, Pt

c)

Al, Zn, Ni, Fe

d)

K, Cr, Mg, CO2

39.

Thủy ngân rất độc và dễ bay hơi, nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân

a)

Bột sắt

b)

bột than

c)

nước

d)

Bột lưu huỳnh

40.

Cho dãy các ion kim loại: Na+ , Al3+, Fe2+, Cu2+ . Ở cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

a)

Na+

b)

Al3+

c)

Fe2+

d)

Cu2+

41.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất

a)

Fe3+

b)

Al3+

c)

Cu2+

d)

Ag+

42.

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là

a)

Ag, K, Fe

b)

Fe, Ag, K

c)

K, Fe, Ag

d)

K, Ag, Fe

43.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

KNO3

b)

FeSO4

c)

AgNO3

d)

HCl

44.

Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 đặc nóng. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II)

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

45.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3

b)

+ dung dịch FeCl2.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Fe + dung dịch HCl.

46.

Cho 4 ion: Al3+, Zn2+, Fe2+, Ag+ . Ion có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+ là

a)

Al3+ .

b)

Fe2+

c)

Zn2+

d)

Ag+

47.

Trong các kim loại Fe, Cu, Ag, Mg, kim loại khử được ion Cu2+ là

a)

Fe, Mg, Ag

b)

Mg, Ag.

c)

Fe, Ag.

d)

Mg, Fe

48.

Cho: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Phương trình nào dưới đây thể hiện sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên

a)

Cu2+ + 2e → Cu.

b)

Fe2+ + 2e → Fe.

c)

Fe → Fe2+ + 2e.

d)

Fe → Fe2+ + 2e.

49.

Cho phương trình sau: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Kết luận nào sau đây không đúng

a)

Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

b)

Cu có tính khử mạnh hơn Ag.

c)

Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+

d)

Cu có tính khử mạnh hơn Ag.

50.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính khử

b)

tính bazơ

c)

tính oxi hóa

d)

tính tình tang

51.

Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp điện hóa. Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

kẽm

b)

thiếc

c)

đồng

d)

niken

52.

Sắt không bị ăn mòn điện hóa học khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm

a)

chì

b)

thiếc

c)

niken

d)

kẽm

53.

Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

a)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 và H2SO4 loãng.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 loãng và lượng nhỏ CuSO4.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

54.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

I, II, III

b)

I, III, IV

c)

I, III, IV

d)

II, III, IV

55.

Trường hợp nào kim loại bị ăn mòn hóa học

a)

Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl

b)

Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển.

c)

Thép để trong không khí ẩm

d)

Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

56.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

Na, Ca, Al

57.

Dãy gồm 2 kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là

a)

Fe, Cs

b)

Mg, Na

c)

Cu, Ag

d)

Fe, Ba

58.

Cho khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Al, Mg

b)

Cu, Al2O3, Mg

c)

Cu, Al, MgO

d)

Cu, Al2O3, MgO

59.

Kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân là

a)

Na

b)

Mg

c)

Al

d)

Cu

60.

Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

a)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

b)

khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

c)

oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

d)

ho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa

61.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại Mg tới dư vào dung dịch FeCl3;

(2) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4;

(3) Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2;

(4) Nhiệt phân AgNO3;

(5) Cho khí CO đi qua ống đựng bột Al2O3 nung nóng.

Số thí nghiệm thu được kim loại khi kết thúc các phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho lá sắt vào dung dịch HCl có thêm vài giọt CuSO4;

(2) Cho lá sắt vào dung dịch FeCl3;

(3) Cho lá thép vào dung dịch CuSO4;

(4) Cho lá sắt vào dung dịch CuSO4;

(5) Cho lá kẽm vào dung dịch HCl;

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5