Font size
Worksheetsancol phemol
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Kết luận nào sau đây là đúng ?
Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.
Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.
Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.
Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH
Na
HCl
Br2
NaOH
Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH
K
HBr
Br2
KOH
Chất nào để nhận biết etanol và phenol
Na
HCl
Br2
KOH
Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là
đietyl xeton
anđehit axetic
đietyl ete
etilen
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
CH3CH2CHO
CH3OCH3
CH3CH2CH2OH
CH2=C(OH)-CH3
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Câu nào sau đây là đúng ?
Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.
Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.
Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2.
ancol bậc 3.
ancol bậc 1.
ancol bậc 1 và ancol bậc 2.
Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
1
2
3
4
Mệnh đề nào sau đây đúng
Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
Phenol có tính axít nên dung dịch phenol trong nước làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
Phản ứng của phenol với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4) tạo axit picric.
Phenol tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa vàng.
Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?
Na
NaOH
dung dịch brom
dung dịch HNO3
Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3OH
CH3OCH3
C2H4
CH3CHO
Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là
C2H5OH
CH3OH
C3H7OH
C3H5OH
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:
A. Na, CuO, HBr
B. NaOH, CuO, HBr
C. Na, HBr, Mg
D. CuO, HBr, K2CO3
Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là
etanal
etanol
etan
etilen
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây ?
A. Na.
B. NaOH.
C. NaHCO3.
D. Br2.
Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là
C2H5OH
CH3OH
C3H7OH
C3H5OH
Dãy đồng đẳng của ancol etylic bao gồm các ancol
A. không no, đơn chức, mạch hở
B. no, đơn chức, mạch hở
C. no, đa chức, mạch hở
D. không no, đa chức, mạch hở
Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là
CnH2n-1OH (n ≥ 1)
CnH2n+2OH (nundefined 1)
CnH2n+1OH (nundefined 1)
CnH2nOH (nundefined 1)
Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các ete có cùng khối lượng mol phân tử là do giữa các phân tử ancol hình thành liên kết
A. cộng hóa trị
B. hiđro
C. peptit
D. ion
Ancol metylic có công thức là
C2H5OH
C3H7OH
CH3OH
C4H9OH
Trên nhãn chai cồn y tế ghi “Cồn 700 ” hoặc “etanol 700” . Cách ghi đó có ý nghĩa nào sau đây?
Cồn này sôi ở 700.
Trong 100 ml cồn có 70 mol etanol nguyên chất.
Trong 100 ml cồn có 70 ml etanol nguyên chất.
Trong chai cồn có 70 ml etanol nguyên chất.
Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là
A. kết tủa màu trắng xuất hiện
B. có khí không màu bay ra
C. có khí màu đỏ nâu thoát ra
D. kết tủa màu đen xuất hiện
Đun nóng ancol etylic với xúc tác H2SO4 đđ, ở 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là
đietyl xeton
anđehit axetic
đietyl ete
etilen
Ancol bậc (a) khi bị oxi hóa bởi CuO nung nóng thu được anđêhit
Hợp chất nào có tên glixerol?
C3H7OH
CH2=CH-CH2-OH
C3H5(OH)3
C6H5CH2OH
Chất nào dưới đây là phenol?
C6H5OH
CH3CH2OH
CH3OH
C6H5CH2OH
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaHCO3
CH3COOH.
KOH.
HCl.
Cho 9,4 g phenol tác dụng với dung dịch brom dư thu m gam kết tủa trắng. Giá trị m là
A. 33,1
B. 3,31.
C. 66,2.
D. 9,4.
Kết luận nào sau đây là đúng ?
Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.
Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.
Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng.
Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.
C2H5OH và C6H5OH đều tác dụng được với chất nào sau:
Na
HCl
Br2
NaOH
Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện:
kết tủa màu trắng.
bọt khí.
dung dịch màu tím.
kết tủa màu xanh.
Để nhận biết etanol và phenol dùng hóa chất nào sau đây?
Na
HCl
Br2
KOH
Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam nước. Ancol đó có công thức phân tử là
C2H5OH
CH3OH
C3H7OH
C3H5OH
Lạm dụng rượu bia quá nhiều gây ảnh hưởng tới sức khỏe, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây ?
Ung thư phổi.
Ung thư vú
Ung thư vòm họng
Ung thư gan
Cách nấu rượu truyền thống từ gạo, ngô, khoai, sắn, quả chín, người ta sủ dụng phương pháp (a) rượu thu được rượu etylic
Ancol etylic là ancol được sử dụng phổ biến trong các đồ uống như bia, rượu. Phân tử khối của ancol etylic bằng:
60
46
32
28
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.
B. Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2.
C. Ancol etylic không phản ứng được với CuO, đun nóng.
D. Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.
Câu 2: Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, khi mạch cacbon tăng thì
A. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.
B. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.
C. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.
D. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.
Câu 3: Ancol isobutylic có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. CH3CH2CH(CH3)OH.
B. (CH3)2CHCH2OH.
C. (CH3)2CHCH2CH2OH.
D. CH3CH2CH(CH3)CH2OH.
Câu 4: Tên thay thế của (CH3)2CHCH2CH2OH là
A. 2-metylbutan-1-ol.
B. 2-metylbutan-2-ol.
C. 3-metylbutan-1-ol.
D. 3-metylbutan-2-ol.
Câu 5: Chất X có công thức cấu tạo: CH3CH=CHCH(OH)CH3 có tên gọi là
A. Pent-3-en-2-ol.
B. Pent-2-en-1-ol.
C. Pent-4-en-2-ol.
D. Pent-3-en-1-ol.
Câu 6: Cho dãy chất ancol sau: (CH3)3COH, CH3CH2OH, CH3-CHOH-CH3. Bậc ancol lần lượt là
A. 3,2,1.
B. 3,1,2.
C. 2,1,3.
D. 1,3,2.
Câu 7: Số đồng phân cấu tạo ancol có công thức phân tử C3H8O là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 8: Có bao nhiêu ancol bậc II ứng với công thức phân tử C5H12O?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 9: Ancol etylic tác dụng với chất nào sau đây?
A. NaOH.
B. Dd brom.
C. HBr.
D. Cu(OH)2.
Câu 10: Phenol phản ứng được với dãy chất nào sau đây?
A. NaOH, dung dịch brom, HCl.
B. HNO3, NaOH, CuO (to).
C. HNO3, NaOH, Na.
D. HCl, dung dịch brom, CuO (to).
Câu 11: Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm –OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
A. dung dịch brom.
B. dung dịch KMnO4.
C. Cu(OH)2.
D. dung dịch AgNO3.
Câu 12: Cho dãy chất sau: CH3OH, C2H5OH, C6H5OH (phenol), CH2=CH-CH2OH. Có bao nhiêu chất trong dãy phản ứng với dung dịch nước brom?
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Câu 13: Khi đun nóng metanol với metanol trong điều kiện H2SO4 đặc 140oC thu được sản phẩm là
A. C2H5OCH3.
B. CH3OCH3.
C. CH4.
D. CH3OC2H5.
Câu 14: Khi đun nóng butan-2-ol trong điều kiện H2SO4 đặc 170oC thì thu được sản phẩm chính là
A. butan.
B. but-1-en.
C. but-2-en.
D. đietyl ete.
Câu 15: Ancol nào sau đây bị oxi hóa thành xeton?
A. Butan-1-ol.
B. Propan-1-ol.
C. Propan-2-ol.
D. 2-metylpropan-1-ol.
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau: (C6H10O5)n → X → Y → C2H5OC2H5. X, Y trong sơ đồ phản ứng trên lần lượt là
A. C6H12O6, CO2.
B. C6H10O5, C2H5OH.
C. C6H12O6, C2H5OH.
D. C6H10O5, CO2.
Câu 17: Khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol sản phẩm chính thu được là
A. 2-metylbut-2-en.
B. 3-metylbut-2-en.
C. 2-metylbut-3-en.
D. 3-metylbut-1-en.
Câu 18: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?
A. Propan.
B. Propan-2-ol.
C. Etilien.
D. Tinh bột.
Câu 19: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch brom. X có thể là
A. stiren.
B. axetilen.
C. phenol.
D. metanol.
Câu 20: Thuốc thử dùng để phân biệt etanol và phenol là
A. dung dịch brom.
B. dung dịch AgNO3/NH3.
C. Cu(OH)2.
D. Na.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn chức, mạch hở X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H6O.
B. C3H8O.
C. C4H10O.
D. CH4O.
Câu 22: Cho 18 gam một ancol no, đơn chức X tác dụng với Na (vừa đủ) thu được 3,36 lít H2 (đktc). Công thức tổng quát của X là (cho C = 12, H = 1, O = 16)
A. CH3OH.
B. C3H7OH.
C. C2H5OH.
D. C4H9OH.
Câu 23: Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol propylic phản ứng hết với Na (vừa đủ), thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng tương ứng của hai ancol là
A. 72,31% và 27,69%.
B. 50% và 50%.
C. 46,31% và 53,69%.
D. 27,71% và 72,29%.
Câu 24: Cho 18,8 gam phenol phản ứng hết với dung dịch brom, sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng (2,4,6-tribromphenol). Giá trị của m là (cho C = 12, H = 1, O = 16, Br = 80)
A. 33,1 gam.
B. 66,2 gam.
C. 99,3 gam.
D. 49,65 gam.
Câu 25: Cho 270 gam glucozơ (C6H12O6) lên men thành ancol etylic và khí CO2. Cho toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình lên men hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 60 gam kết tủa. Hiệu suất quá trình lên men là
A. 30%.
B. 50%.
C. 20%.
D. 40%.
