wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HỌC KÌ I HÓA 11

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

  Chất nào sau đây là muối axit ?

a)

CuSO4.  

b)

Na2CO3.

c)

NaH2PO4.  

d)

NaNO3.

2.

  Chất nào sau đây là muối axit ?

a)

KNO3.  

b)

NaHSO4

c)

NaCl.   

d)

Na2SO4.

3.

  Chất nào sau đây là muối trung hòa ?

a)

K2HPO4

b)

NaHSO4.   

c)

NaHCO3.  

d)

KCl.

4.

Chất nào tên gọi là kali đihiđophotphat

a)

K2HPO4

b)

KHSO4.

c)

KHCO3.  

d)

KH2PO4.

5.

Thành phần chính của thuốc muối chữa bệnh đau dạ dày có công thức là

a)

CaO. 

b)

NaCl. 

c)

CaCO3.  

d)

NaHCO3

6.

  Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua

a)

Mg3(PO4)2     

b)

Mg(PO3)2      

c)

Mg3P2

d)

Mg2P2O7

7.

  Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

a)

Ca3P2    

b)

Ca2P3     

c)

Ca3(PO4)2  

d)

CaP2

8.

  Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là

a)

Quặng apatit  

b)

Cơ thể người và động vật

c)

Quặng xiđenrit

d)

Protein thực vật

9.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là

a)

–3; +3; +5.      

b)

–3; +3; +5; 0.  

c)

+3; +5; 0.   

d)

–3; 0; +1; +3; +5.

10.

So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học

a)

bằng.  

b)

yếu hơn.  

c)

mạnh hơn. 

d)

không so sánh được.

11.

  Phân đạm cung cấp cho cây

a)

N2    

b)

NHNO3

c)

NH3

d)

N dạng NH4+, NO3-

12.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá qua

a)

%N   

b)

%N2O5

c)

%NH3

d)

% khối lượng muối

13.

  Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua

a)

% K2O   

b)

% P2O5  

c)

% P                          

d)

%PO43-

14.

Thành phần chính của phân Urê là

a)

(NH4)2CO3   

b)

(NH2)2CO   

c)

NH3   

d)

KCl

15.

  Thành phần chính của quặng photphorit là:

a)

Ca3(PO4)2.

b)

NH4H2PO4.     

c)

Ca(H2PO4)2.      

d)

CaHPO4.

16.

  Chọn công thức đúng của apatit

a)

Ca3(PO4)2  

b)

Ca(PO3)2

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2

d)

CaP2O7

17.

  Thành phần chính của supephotphat kép là:

a)

CaHPO4  

b)

Ca(H2PO4)2 và CaSO4

c)

Ca(H2PO4)      

d)

Ca3(PO4)2

18.

  Thành phần chính của supephotphat đơn là:

a)

CaHPO4    

b)

Ca(H2PO4)2 và CaSO4

c)

Ca(H2PO4)2   

d)

Ca3(PO4)2

19.

  Kim cương và than chì là các dạng

a)

đồng hình của cacbon     

b)

đồng vị của cacbon

c)

thù hình của cacbon    

d)

đồng phân của cacbon

20.

  Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là

a)

đồng(II) oxit và mangan oxit    

b)

đồng(II) oxit và magie oxit

c)

đồng(II) oxit và than hoạt tính  

d)

than hoạt tính

21.

  Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây

a)

Ca + C --> CaC2

b)

C+ H2 --> CH4

c)

CO2 + C -->2 CO

d)

3C+4Al --> Al4C3

22.

  Hàm lượng nitơ trong loại phân đạm nào sau đây là nhiều nhất.

a)

. (NH4)2 SO4     

b)

(NH2)2CO    

c)

NH4NO3

d)

Ca(NO3)2

23.

  Khí CO không khử được oxit nào dưới đây

a)

CuO  

b)

CaO     

c)

PbO           

d)

ZnO

24.

  Khí CO khử được oxit nào dưới đây

a)

CuO 

b)

CaO 

c)

Al2O3    

d)

BaO

25.

  Khí CO khử được oxit nào dưới đây

a)

Fe3O4       

b)

CaO 

c)

Al2O3

d)

K2O

26.

  Ngày 14/3/2015, nhiều nhân viên và khách hàng mua sắm tại siêu thị Big C the Garden (Nam Từ Liêm, Hà Nội) bị đau đầu, buồn nôn, khó thở. Kết quả kiểm tra cho thấy, tầng hầm chứa xe của tòa nhà có khả năng lưu thông gió rất ít, lượng xe máy đông đều nổ máy đợi lấy vé, gây ra lượng khí độc. Khí chủ yếu gây ra hiện tượng trên là:

a)

N2

b)

CO

c)

CO2   

d)

Cl2

27.

Hiện tượng "hiệu ứng nhà kính" làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, nước biển dâng,… Tác nhân chủ yếu gây "hiệu ứng nhà kính" là do sự tăng nồng độ trong không khí quyển của chất nào sau đây?

a)

O3.  

b)

N2

c)

NO2

d)

CO2

28.

  Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?

a)

3C + 4Al -->Al4­C3

b)

C + CuO --> Cu + CO2

c)

C + H2O -->CO + H2

d)

C + O2 --> CO2

29.

  Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

a)

3CO + Fe2O3 -->3CO2 + 2Fe   

b)

3CO + Al2O3 -->2Al + 3CO2     

c)

CO + CuO -->Cu+ CO2

d)

2CO + O2 --> 2CO2

30.

Phôtpho thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

a)

4P + 5O2 -->2P2O5.

b)

2P + 3Mg -->Mg3P2

c)

2P + 3Cl2 -->2PCl3.

d)

P + 5HNO3  -->H3PO4 + 5NO2 + H2O.

31.

Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:

2C + Ca → CaC2(a);                                                           C + 2H2 → CH4(b);

C + CO2 → 2CO(c);                                                           3C + 4Al → Al4C3(d).

Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

a)

(c)  

b)

(b) 

c)

(a) 

d)

(d)

32.

  Phôtpho thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

a)

4P + 5O2 -->2P2O5.  

b)

2P + 3Mg--> Mg3P2

c)

2P + 3Cl2 -->2PCl3.

d)

P + 5HNO3  -->H3PO4 + 5NO2 + H2O.

33.

  Cho dung dịch muối X vào dung dịch Na3PO4 thấy có kết tủa màu vàng. Hãy cho biết X là muối nào sau đây?

a)

AgNO3.

b)

Ca(NO3)2.   

c)

Ba(NO3)2

d)

Fe(NO3)3.

34.

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

a)

Cho CaCO3 tác dụng HCl 

b)

Nung CaCO3

c)

Cho C tác dụng O2    

d)

Cho CO tác dụng O2.

35.

  Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình e lớp ngoài cùng là

a)

ns2np2. 

b)

ns2 np3.  

c)

ns2np5.

d)

ns2np4.   

36.

  Chất nào sau đây ở trạng thái rắn, gọi "là nước đá khô’’

a)

H2O  

b)

CO2

c)

NH3

d)

CO.

37.

Câu 1.   Để phân biệt dung dịch Na3PO4 và dung dịch NaNO3 nên dùng thuốc thử nào?

a)

Dung dịch HCl.   

b)

Dung dịch KOH.  

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch H2SO4.

38.

  Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây, người ta dùng

a)

phân kali. 

b)

phân lân.

c)

phân vi lượng.  

d)

phân đạm.

39.

  Chất nào sau đây là thành phần chính của thuốc muối chữa bệnh đau dạ dày

a)

H2O  

b)

NaHCO3

c)

(NH2)2CO.    

d)

NaCl

40.

  Ứng dụng nào sau đây không phải của H3PO4

a)

Điều chế phân lân 

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu

c)

Làm diêm, thuốc nổ   

d)

Dùng trong công nghiệp dược phẩm

41.

  Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước):

a)

H+, PO43-

b)

H+, HPO42-, PO43-  

c)

H+, H2PO4-, PO43-

d)

H+,H2PO4-,HPO42-,PO43-

42.

  Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4

a)

Axit H3PO4 là axit 3 nấc   

b)

Axit H3PO4 có độ mạnh trung bình. 

c)

H3PO4 có tính oxi hoá rất mạnh.

d)

Axit H3PO4 là axit khá bền với nhiệt.

43.

  Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là

a)

phân đạm.

b)

phân lân. 

c)

phân kali. 

d)

phân vi lượng.

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.

b)

Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.

c)

Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

d)

Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

45.

  Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl. Để loại bỏ HCl ra khỏi hổn hợp, ta dùng

a)

Dung dịch NaHCO3 bão hoà

b)

Dung dịch NaOH đặc 

c)

Dung dịch Na2CO3 bão hoà

d)

Dung dịch H2SO4 đặc

46.

  Khi đun nóng dd canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện.Tổng các hệ số trong phương trình hoá học của phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

47.

  Thành phần chính của khí than ướt là

a)

CO, CO2, H2, N2

b)

CH4, CO2, H2, N2

c)

CO, CO2, H2, NO2

d)

CO, CO2, H2, NH3

48.

  Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

CaCO3 --> CaO + CO2

b)

MgCO3 --> MgO + CO2

c)

2NaHCO3 --> Na2CO3 + H2O + CO2

d)

Na2CO3 --> Na2O +CO2

49.

  Dẫn luồng khí CO qua hổn hợp Al2O3, MgO, CuO, Fe2O3  (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là

a)

Al2O3, MgO, Cu, Fe

b)

Al2O3, MgO, CuO, Fe

c)

Al2O3, MgO, Cu, Fe2O3

d)

Al, MgO, Cu, Fe

50.

  Trộn 150 ml dung dịch gồm Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với dd HCl dư thì thể tích khí sinh ra (ở đkc) là:

a)

3,36 lit 

b)

5,04 lit 

c)

5,6 lit

d)

6,72 lit

51.

  Cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b = 2a, dung dịch thu được chứa muối là:

a)

NaH2PO4

b)

Na2H2PO4     

c)

Na3PO4   

d)

Na2HPO4

52.

  Chất không tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

a)

HNO3.      

b)

Ca(OH)2

c)

Na2SO4.

d)

KNO3.

53.

  Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phân lân nung chảy không thích hợp với đất chua.

b)

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng K

c)

Amophot là phân phức hợp chứa (NH4)2HPO4 và KNO3.

d)

Phân urê cần tránh bón chung với vôi

54.

  Phương trình ion rút gọn Ca2+ + CO3 2---> CaCO3 ứng với phản ứng là

a)

Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2  -->2CaCO3 + 2H2O

b)

Ca(OH)2 + NaHCO3  -->CaCO3 + NaOH + H2O

c)

Ca(OH)2 + K2CO3 -->CaCO3 + 2KOH

d)

Ca(OH)2 + CO2  -->CaCO3 + H2O

55.

  Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol  và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là

a)

NO3-và 0,03 

b)

Cl- và 0,01  

c)

CO32-và 0,03 

d)

OH- và 0,03

56.

Cho các muối sau: (1) CaCO3, (2) CaSO4, (3) MgCO3, (4) BaSO4. Muối tan được trong nước khi sục khí CO2 dư là

a)

(2), (4).      

b)

(1), (4).

c)

(1), (3).  

d)

(1), (2).

57.

  Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bình cứu hỏa chứa CO2 dùng để dập tắt các đám cháy

b)

Ở trạng thái rắn CO2 tạo thành nước đá khô,dùng bảo quản thực phẩm,thủy hải sản

c)

Nhiệt phân muối Na2CO3 thu được CO2

d)

Khí CO2 gây ra hiệu ứng nhà kính,làm trái đất nóng dần lên.

58.

  Thêm 0,3 mol KOH vào dung dịch chứa 0,2 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có muối nào:

a)

KH2PO4

b)

K2HPO4 và K3PO4  

c)

KH2PO4; K2HPO4 và K3PO4

d)

KH2PO4 và K2HPO4

59.

  Khử hoàn toàn 32g Fe2O3 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao, sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là

a)

60.

b)

50.  

c)

30.   

d)

40.

60.

  Amophot (một loại phân phức hợp) có thành phần hoá học là

a)

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

b)

Ca(H2PO4)2

c)

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

d)

NH4H2PO4 và (NH4)3PO4.

61.

  Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2?

a)

Không có hiện tượng gì     

b)

Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư

c)

Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư

d)

Có sủi bột khí không màu thoát ra.

62.

  Cho luồng khí hidro hoặc CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hoàn toàn hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, Fe, Zn, MgO.     

b)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

c)

Cu, Fe, Zn, Mg.  

d)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

63.

  Cho các phát biểu sau:

a/ Kim cương là đơn chất cứng nhất.

b/ Cacbon có cả tính khử và tính oxi hoá.      

c/ NaHCO3, Na2CO3 đều bị nhiệt phân huỷ.

d/ Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng % khối lượng nguyên tố P

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Chọn phát biểu sai về khí CO:

a)

là chất khí không màu

b)

là oxit không tạo muối

c)

Không độc với con người.

d)

Có tính khử

65.

Câu 1.   Tiến hành các thí nghiệm sau:

1. Sục CO2 + dung dịch Ca(OH)2

2. Cho dung dịch AgNO3 + dung dịch Na3PO4

3. Cho dung dịch Ca(HCO3)2 + dung dịch Na2CO3

4. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 + dung dịch NaOH

5. Cho bột cacbon vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư

Số thí nghiệm thu được kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Có các nhận xét sau:

(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.

(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho.

              (c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(HPO4)2. CaSO4.

(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây.

(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có K2CO3.

(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.

Số nhận xét sai là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5