NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA HỌC KÌ I HÓA 11
Total questions: 66
Worksheet time: 1hrs 6mins
Chất nào sau đây là muối axit ?
CuSO4.
Na2CO3.
NaH2PO4.
NaNO3.
Chất nào sau đây là muối axit ?
KNO3.
NaHSO4.
NaCl.
Na2SO4.
Chất nào sau đây là muối trung hòa ?
K2HPO4
NaHSO4.
NaHCO3.
KCl.
Chất nào tên gọi là kali đihiđophotphat
K2HPO4.
KHSO4.
KHCO3.
KH2PO4.
Thành phần chính của thuốc muối chữa bệnh đau dạ dày có công thức là
CaO.
NaCl.
CaCO3.
NaHCO3
Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua
Mg3(PO4)2
Mg(PO3)2
Mg3P2
Mg2P2O7
Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
Ca3P2
Ca2P3
Ca3(PO4)2
CaP2
Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là
Quặng apatit
Cơ thể người và động vật
Quặng xiđenrit
Protein thực vật
Các số oxi hoá có thể có của photpho là
–3; +3; +5.
–3; +3; +5; 0.
+3; +5; 0.
–3; 0; +1; +3; +5.
So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học
bằng.
yếu hơn.
mạnh hơn.
không so sánh được.
Phân đạm cung cấp cho cây
N2
NHNO3
NH3
N dạng NH4+, NO3-
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá qua
%N
%N2O5
%NH3
% khối lượng muối
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua
% K2O
% P2O5
% P
%PO43-
Thành phần chính của phân Urê là
(NH4)2CO3
(NH2)2CO
NH3
KCl
Thành phần chính của quặng photphorit là:
Ca3(PO4)2.
NH4H2PO4.
Ca(H2PO4)2.
CaHPO4.
Chọn công thức đúng của apatit
Ca3(PO4)2
Ca(PO3)2
3Ca3(PO4)2.CaF2
CaP2O7
Thành phần chính của supephotphat kép là:
CaHPO4
Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Ca(H2PO4)2
Ca3(PO4)2
Thành phần chính của supephotphat đơn là:
CaHPO4
Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Ca(H2PO4)2
Ca3(PO4)2
Kim cương và than chì là các dạng
đồng hình của cacbon
đồng vị của cacbon
thù hình của cacbon
đồng phân của cacbon
Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là
đồng(II) oxit và mangan oxit
đồng(II) oxit và magie oxit
đồng(II) oxit và than hoạt tính
than hoạt tính
Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây
Ca + C --> CaC2
C+ H2 --> CH4
CO2 + C -->2 CO
3C+4Al --> Al4C3
Hàm lượng nitơ trong loại phân đạm nào sau đây là nhiều nhất.
. (NH4)2 SO4
(NH2)2CO
NH4NO3
Ca(NO3)2
Khí CO không khử được oxit nào dưới đây
CuO
CaO
PbO
ZnO
Khí CO khử được oxit nào dưới đây
CuO
CaO
Al2O3
BaO
Khí CO khử được oxit nào dưới đây
Fe3O4
CaO
Al2O3
K2O
Ngày 14/3/2015, nhiều nhân viên và khách hàng mua sắm tại siêu thị Big C the Garden (Nam Từ Liêm, Hà Nội) bị đau đầu, buồn nôn, khó thở. Kết quả kiểm tra cho thấy, tầng hầm chứa xe của tòa nhà có khả năng lưu thông gió rất ít, lượng xe máy đông đều nổ máy đợi lấy vé, gây ra lượng khí độc. Khí chủ yếu gây ra hiện tượng trên là:
N2
CO
CO2
Cl2
Hiện tượng "hiệu ứng nhà kính" làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, nước biển dâng,… Tác nhân chủ yếu gây "hiệu ứng nhà kính" là do sự tăng nồng độ trong không khí quyển của chất nào sau đây?
O3.
N2.
NO2.
CO2
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào?
3C + 4Al -->Al4C3
C + CuO --> Cu + CO2
C + H2O -->CO + H2
C + O2 --> CO2
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?
3CO + Fe2O3 -->3CO2 + 2Fe
3CO + Al2O3 -->2Al + 3CO2
CO + CuO -->Cu+ CO2
2CO + O2 --> 2CO2
Phôtpho thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
4P + 5O2 -->2P2O5.
2P + 3Mg -->Mg3P2.
2P + 3Cl2 -->2PCl3.
P + 5HNO3 -->H3PO4 + 5NO2 + H2O.
Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
2C + Ca → CaC2(a); C + 2H2 → CH4(b);
C + CO2 → 2CO(c); 3C + 4Al → Al4C3(d).
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
(c)
(b)
(a)
(d)
Phôtpho thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
4P + 5O2 -->2P2O5.
2P + 3Mg--> Mg3P2.
2P + 3Cl2 -->2PCl3.
P + 5HNO3 -->H3PO4 + 5NO2 + H2O.
Cho dung dịch muối X vào dung dịch Na3PO4 thấy có kết tủa màu vàng. Hãy cho biết X là muối nào sau đây?
AgNO3.
Ca(NO3)2.
Ba(NO3)2
Fe(NO3)3.
Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:
Cho CaCO3 tác dụng HCl
Nung CaCO3
Cho C tác dụng O2
Cho CO tác dụng O2.
Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình e lớp ngoài cùng là
ns2np2.
ns2 np3.
ns2np5.
ns2np4.
Chất nào sau đây ở trạng thái rắn, gọi "là nước đá khô’’
H2O
CO2
NH3
CO.
Câu 1. Để phân biệt dung dịch Na3PO4 và dung dịch NaNO3 nên dùng thuốc thử nào?
Dung dịch HCl.
Dung dịch KOH.
Dung dịch AgNO3.
Dung dịch H2SO4.
Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây, người ta dùng
phân kali.
phân lân.
phân vi lượng.
phân đạm.
Chất nào sau đây là thành phần chính của thuốc muối chữa bệnh đau dạ dày
H2O
NaHCO3
(NH2)2CO.
NaCl
Ứng dụng nào sau đây không phải của H3PO4
Điều chế phân lân
Sản xuất thuốc trừ sâu
Làm diêm, thuốc nổ
Dùng trong công nghiệp dược phẩm
Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước):
H+, PO43-
H+, HPO42-, PO43-
H+, H2PO4-, PO43-
H+,H2PO4-,HPO42-,PO43-
Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4
Axit H3PO4 là axit 3 nấc
Axit H3PO4 có độ mạnh trung bình.
H3PO4 có tính oxi hoá rất mạnh.
Axit H3PO4 là axit khá bền với nhiệt.
Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là
phân đạm.
phân lân.
phân kali.
phân vi lượng.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.
Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl. Để loại bỏ HCl ra khỏi hổn hợp, ta dùng
Dung dịch NaHCO3 bão hoà
Dung dịch NaOH đặc
Dung dịch Na2CO3 bão hoà
Dung dịch H2SO4 đặc
Khi đun nóng dd canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện.Tổng các hệ số trong phương trình hoá học của phản ứng là
4
5
6
7
Thành phần chính của khí than ướt là
CO, CO2, H2, N2
CH4, CO2, H2, N2
CO, CO2, H2, NO2
CO, CO2, H2, NH3
Phản ứng nào sau đây không xảy ra
CaCO3 --> CaO + CO2
MgCO3 --> MgO + CO2
2NaHCO3 --> Na2CO3 + H2O + CO2
Na2CO3 --> Na2O +CO2
Dẫn luồng khí CO qua hổn hợp Al2O3, MgO, CuO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là
Al2O3, MgO, Cu, Fe
Al2O3, MgO, CuO, Fe
Al2O3, MgO, Cu, Fe2O3
Al, MgO, Cu, Fe
Trộn 150 ml dung dịch gồm Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với dd HCl dư thì thể tích khí sinh ra (ở đkc) là:
3,36 lit
5,04 lit
5,6 lit
6,72 lit
Cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b = 2a, dung dịch thu được chứa muối là:
NaH2PO4
Na2H2PO4
Na3PO4
Na2HPO4
Chất không tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
HNO3.
Ca(OH)2
Na2SO4.
KNO3.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phân lân nung chảy không thích hợp với đất chua.
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng K
Amophot là phân phức hợp chứa (NH4)2HPO4 và KNO3.
Phân urê cần tránh bón chung với vôi
Phương trình ion rút gọn Ca2+ + CO3 2---> CaCO3 ứng với phản ứng là
Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 -->2CaCO3 + 2H2O
Ca(OH)2 + NaHCO3 -->CaCO3 + NaOH + H2O
Ca(OH)2 + K2CO3 -->CaCO3 + 2KOH
Ca(OH)2 + CO2 -->CaCO3 + H2O
Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là
NO3-và 0,03
Cl- và 0,01
CO32-và 0,03
OH- và 0,03
Cho các muối sau: (1) CaCO3, (2) CaSO4, (3) MgCO3, (4) BaSO4. Muối tan được trong nước khi sục khí CO2 dư là
(2), (4).
(1), (4).
(1), (3).
(1), (2).
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Bình cứu hỏa chứa CO2 dùng để dập tắt các đám cháy
Ở trạng thái rắn CO2 tạo thành nước đá khô,dùng bảo quản thực phẩm,thủy hải sản
Nhiệt phân muối Na2CO3 thu được CO2
Khí CO2 gây ra hiệu ứng nhà kính,làm trái đất nóng dần lên.
Thêm 0,3 mol KOH vào dung dịch chứa 0,2 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có muối nào:
KH2PO4
K2HPO4 và K3PO4
KH2PO4; K2HPO4 và K3PO4
KH2PO4 và K2HPO4
Khử hoàn toàn 32g Fe2O3 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao, sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
60.
50.
30.
40.
Amophot (một loại phân phức hợp) có thành phần hoá học là
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Ca(H2PO4)2
NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.
NH4H2PO4 và (NH4)3PO4.
Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2?
Không có hiện tượng gì
Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư
Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư
Có sủi bột khí không màu thoát ra.
Cho luồng khí hidro hoặc CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hoàn toàn hỗn hợp rắn còn lại là
Cu, Fe, Zn, MgO.
Cu, Fe, ZnO, MgO.
Cu, Fe, Zn, Mg.
Cu, FeO, ZnO, MgO.
Cho các phát biểu sau:
a/ Kim cương là đơn chất cứng nhất.
b/ Cacbon có cả tính khử và tính oxi hoá.
c/ NaHCO3, Na2CO3 đều bị nhiệt phân huỷ.
d/ Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng % khối lượng nguyên tố P
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Chọn phát biểu sai về khí CO:
là chất khí không màu
là oxit không tạo muối
Không độc với con người.
Có tính khử
Câu 1. Tiến hành các thí nghiệm sau:
1. Sục CO2 + dung dịch Ca(OH)2 dư
2. Cho dung dịch AgNO3 + dung dịch Na3PO4
3. Cho dung dịch Ca(HCO3)2 + dung dịch Na2CO3
4. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 + dung dịch NaOH
5. Cho bột cacbon vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư
Số thí nghiệm thu được kết tủa là
2
3
4
5
Có các nhận xét sau:
(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua.
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho.
(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(HPO4)2. CaSO4.
(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây.
(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có K2CO3.
(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp.
Số nhận xét sai là
2
3
4
5
