wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ HỌC 12 ( 1 )

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Metyl propionat có công thức cấu tạo là :

a)

CH3​COOCH3

b)

HCOOC2​H5

c)

C2H5​COOC2H5

d)

C2​H5COOCH3

2.

Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là:

a)
  • Metyl fomiat

b)
  • Etyl fomiat

c)
  • Metyl axetat

d)
  • Etyl axetat

3.

Etyl axetat có công thức cấu tạo là :

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOH

d)

CH3COOCH3

4.

Vinyl axetat có công thức là :

a)

CH3COOCH=CH2

b)

CH3COOCH(CH3)2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH2CH3

5.

Metyl benzoat có công thức là

a)

CH3COOC6H5

b)

CH3COOCH2C6H5

c)

C6H5COOCH3

d)

C6H5COOCH=CH2

6.

Vinyl propionat có công thức là :

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

C3H7COOCH=CH2

c)

C2H5COOCH=CH2

d)

C2H5COOCH=CHCH3

7.

Iso propyl benzoat có công thức là

a)

C6H5COOH(CH3)2

b)

(CH3)2CHCOOC6H5

c)

C6H5COOC6H5

d)

HCOOC6H5

8.

Phenyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

CH3COOCH2C6H4CH3

c)

CH3COOC6H5

d)

HCOOC6H5

9.

Cho các chất có công thức cấu tạo nào sau đây :

( 1 ) CH3CH2COOCH3

( 2 ) CH3OOCCH3

( 3 ) HCOOC2H5

( 4 ) CH3COC2H5

Chất không thuộc loại este là

a)

( 2 )

b)

( 1 )

c)

( 4 )

d)

( 3 )

10.

Chất X có công thức cấu tạo CH2CH-COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat

b)

etyl axetat

c)

propyl fomat

d)

metyl axetat

11.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=C( CH3 )COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat

b)

metyl metacrylat

c)

anlyl axetat

d)

metyl propionat

12.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat

b)

metyl axetat

c)

metyl propionat

d)

propyl axetat

13.

Tên gọi của CH3COOC6H5

a)

benzyl axetat

b)

phenyl axetat

c)

metyl axetat

d)

etyl axetat

14.

Tên gọi của CH2=CHCOOC6H5 là:

a)

Phenyl propionat

b)

Benzyl acrylat

c)

Phenyl acrylat

d)

phenyl metacrylat

15.

Tên của hợp chất hữu cơ có công thức CH3COOCH( CH3)2

a)

propyl axetat

b)

Isopropyl axetat

c)

Metyl butirat

d)

Etyl fomat

16.

Tên gọi nào sai ?

a)

metyl propionat: C2H5COOCH3

b)

metyl axetat: CH2=CH-COOCH3

c)

etyl axetat: CH3COOCH2CH3

d)

phenyl fomat: HCOOC6H5

17.

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 ?

a)

Propyl axetat

b)

Etyl axetat

c)

Vinyl axetat

d)

Phenyl axetat

18.

Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với dung dịch hiđro là 30. Công thức phân tử X là:

a)

C4H8O2

b)

C3H6O2

c)

C5H10O2

d)

C2H4O2

19.

Chất nào sau đây là este đơn chức ?

a)

CH3COOH

b)

( HCOO )2C2H4

c)

CH2(COOCH3)2

d)

CH3COOC2H5

20.

Este nào sau đây là este đơn no, đơn chức, mạch hở ?

a)

C2H3COOCH3

b)

HCOOC3H5

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOC6H5

21.

Chất nào sau đây có 8 nguyên tử H trong phân tử ?

a)

Ancol etylic

b)

axit propionic

c)

aetyl axetat

d)

phenol

22.

Chất nào sau đây có 3 nguyên tử C trong phân tử ?

a)

Vinyl axetilen

b)

metyl fomat

c)

propanal

d)

axit axetic

23.

Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

24.

Số este ứng với công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Số este ứng với công thức phân tử C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

26.

Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

27.

Khi thủy phân este mạch hở, có công thức C4H6O2 thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc. Số este thỏa mãn là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

1

28.

Số hợp chất đơn chức, là đồng phân cấu tạo mạch hở của nhau, có cùng công thức phân tử C4H8O2 đều tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

6

b)

2

c)

8

d)

4

29.

X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử X có ba nguyên tử cacbon. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

30.

Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 22. Số đồng phân cấu tạo X là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

31.

Este X có vòng benzen và công thức phân tử C8H8O2. Số đồng phân cấu tạo X là

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

32.

Chất X có công thức phân tử C9H8O2. Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được 2 muối. Có bao nhiêu chất X thỏa mãn ?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

33.

Với công thức phân tử C4H6O4 số đồng phân este đa chức mạch hở là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

34.

Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch KOH đun nóng vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối. Gía trị của m là

a)

3,36

b)

2,72

c)

5,20

d)

4,48

35.

Thủy phân hoàn toàn 4,4 gam CH3COOC2H5 cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng. Gía trị của V là

a)

50

b)

100

c)

150

d)

200

36.

Cho 17,6 gam etyl axetat tác dụng hoàn toàn với 300ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn thu được m gam chất rắn. Gía trị của m là

a)

20,4 gam

b)

16,4 gam

c)

17,4 gam

d)

18,4 gam

37.

Thủy phân 8,8g etyl axetat bằng 300ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Gía trị của m là

a)

4,92

b)

8,56

c)

8,20

d)

3,28

38.

Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam este X, có CT là CH3COOCH3, bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Gía trị của m là

a)

8,2

b)

6,7

c)

7,4

d)

6,8

39.

Cho 8,8g etyl axetat tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch KOH 1M đun nóng. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?

a)

8,2

b)

9,0

c)

9,8

d)

10,92

40.

Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Gía trị của m là

a)

8,2

b)

10,2

c)

15,2

d)

12,3

41.

Xà phòng hóa hoàn toàn 10,56 gam CH3COOC2H5 trong 150ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Gía trị của m là

a)

14,80

b)

10,20

c)

11,04

d)

8,20

42.

Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là

a)

etyl axetat

b)

propyl fomiat

c)

metyl axetat

d)

metyl fomiat

43.

Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H3COOC2H5

d)

C3H5COOC2H5

44.

Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch KOH 1M ( vừa đủ ) thu được 4,6 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

a)

etyl format

b)

etyl axetat

c)

etyl propionat

d)

propyl axetat

45.

Đun nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X ?

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

C2H5COOC2H5

46.

Để thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X cần dùng vừa hết 200ml dung dịch NaOH 0,25M, sau phản ứng thu được 2,3 gam ancol và 3,4 gam muối. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC2H5

47.

Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với H2 bằng 50 và khi tham gia phản ứng xà phòng hóa tạo ra một andehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu đồng phân tử cấu tạo phù hợp với X ?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

48.

X là este no, đơn chức, mạch hở. Cho 9,00 gam X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 0,75M đun nóng. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

49.

Cho 20,4 gam este no, đơn chức, mạch hở X tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được muối và 9,2 gam ancol etylic. Tên của X là

a)

etyl fomat

b)

metyl axetat

c)

etyl axetat

d)

etyl propionat

50.

Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4g este C4H8O2 bằng dung dịch NaOH thu được 4,1 g muối. Este là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOCH2CH2CH3

d)

HCOOCH(CH3)2

51.

Cho 8,6g este A đơn chức chứa C,H,O phản ứng với dung dịch chứa 0,14 mol NaOH lấy dư 40% so với lượng phản ứng. Sau phản ứng hoàn toàn đem chưng khô thì thu được 8,4g chất rắn. Tìm este :

a)

HCOOC3H5

b)

HCOOC3H7

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOCH3

52.

Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 25 gam dung dịch KOH 11,2%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 5,6 gam muối của một axit hữu cơ và 1,6 gam một ancol. Công thức của X là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH2=CHCOOCH3

53.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Cho 2,2 gam X vào 20 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH2CH3

b)

HCOOCH( CH3 )2

c)

HCOOCH2CH2CH3

d)

CH3CH2COOCH3

54.

Cho 0,1 mol một este X vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn ( các chất bay hơi không đáng kể ). Dung dịch thu được có khối lượng 58,6 gam. Cô cạn dung dịch thu được 10,4 gam chất rắn khan. Công thức cấy tạo X là :

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

HCOOCH=CH2

c)

HCOOCH2-CH=CH2

d)

CH3COOCH3

55.

Cho 0,15 mol este X mạch hở vào 150 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản ứng thuỷ phân este xảy ra hoàn toàn thu được 165 gam dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 22,2 gam chất rắn khan. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X thỏa mãn ?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

56.

X là một este no đơn chức , có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH ( dư ), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

a)

HCOOCH( CH3 )2

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOCH2CH2CH3

57.

Este X đơn chức có tỉ khối so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X vào 300 ml dung dịch KOH 1M, đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH2=CHCOOCH2CH3

b)

CH3COOCH=CHCH3

c)

CH2=CHCH2COOCH3

d)

CH3CH2COOCHCH2

58.

Cho một este đơn chức X tác dụng với 182 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch, thu được 6,44 gam ancol Y và 13,16 gam chất rắn Z. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 140°C140\degree C thu được 5,18 gam ete ( H = 100% ). Tên gọi của X là

a)

metyl butylrat

b)

etyl axetat

c)

etyl acrylat

d)

metyl fomiat

59.

Cho 0,02 mol CH3COOC6H5 vào 500 ml dung dịch NaOH 0,1M đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m g chất rắn khan. Gía trị m là

a)

4,36

b)

2,84

c)

1,64

d)

3,96

60.

Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan. Gía trị của a là

a)

12,2 gam

b)

16,2 gam

c)

19,8 gam

d)

23,8 gam

61.

Este X có trong tinh dầu hoa nhài có CTPT là C9H10O2. Thủy phân hoàn toàn 3g X trong dung dịch KOH vừa đủ thu được 1,96 g muối và m gam ancol thơm Z. Tên gọi của X là

a)

Etyl benzoat

b)

phenyl propionat

c)

phenyl axetat

d)

benzyl axetat

62.

Đun nóng 14,64 gam este C=X ( C7H6O2 ) cần dùng 120 gam dung dịch NaOH 8%. Cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan là

a)

22,08 gam

b)

28,08 gam

c)

24,24 gam

d)

25,82 gam

63.

Cho axit salixylic ( axit oCH3COOC6H4COOH o-CH_3COO-C_6H_4-COOH\ ) dùng làm thuốc cảm ( aspirin ). Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M. Gía trị của V là

a)

0,72

b)

0,24

c)

0,48

d)

0,96

64.

Este X có công thức phân tử là C9H10O2, a mol X tác dụng vừa đủ 2a mol NaOH, thu được dung dịch Y không tham gia phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

a)

4

b)

6

c)

5

d)

9

65.

Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH ( dư ), sau phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

6

66.

Cho 2,04g một este đơn chức X có công thức C8H8O2 tác dụng hết với dung dịch chứa 1,60g NaOH. Cô cạn dung dịch thu được 3,37g chất rắn khan. Số đồng phân thỏa mãn điều kiện trên của X là :

a)

1

b)

4

c)

3

d)

5