wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết về nhóm Halogen

Total questions: 65

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIIA

d)

VIIA

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4

b)

ns2np5

c)

ns2np3

d)

ns2np6

3.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Clo

b)

Flo

c)

Brom

d)

Iot

4.

Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chấ nào sau đây của đơn chất đi từ flo đến iot là đúng?

a)

Ở điều kiện thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn.

b)

Màu sắc nhạt dần.

c)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần.

5.

Đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)

a)

ở điều kiện thường là chất khí.

b)

tác dụng mãnh liệt với nước.

c)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

tính chất hóa học cơ bản là tính oxi hóa.

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

7.

Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

8.

Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ?

a)

Nhận thêm 1 electron.

b)

Nhận thêm 2 electron.

c)

Nhường đi 1 electron.

d)

Nhường đi 7 electron.

9.

Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử halogen là không chính xác?

a)

Tạo thành bằng sự dùng chung  1 đôi electron

b)

Liên kết phân cực

c)

Liên kết cộng hóa trị

d)

Liên kết đơn

10.

Đi từ Flo đến Iot, các tính chất

(1) Số hiệu nguyên tử

(2) R nguyên tử

(3) Nguyên tử khối

(4) Độ âm điện

(5) Màu sắc

a)

(1) ,(2) ,(3) giảm dần

(4)tăng dần

(5) nhạt dần

b)

(1) ,(2) ,(3) tăng dần

(4) giảm dần

(5) đậm dần

c)

(1) ,(4) ,(3) tăng dần

(2) giảm dần

(5) đậm dần

d)

(1) ,(4) tăng dần

(2), (3) giảm dần

(5) đậm dần

11.

 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2):

a)

 Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

 Vừa có tính chất oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

12.

Halogen nào ở trạng thái tập hợp của đơn chất là chất lỏng

a)

Flo

b)

Iot

c)

Brom

d)

Clo

13.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Atatin

d)

Lưu huỳnh

14.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường). Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

15.

Số oxi hóa của Brom trong hợp chất NaBrO3 là:

a)

+1.

b)

+3.

c)

+5.

d)

+7.

16.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố Halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Nguyên tử nhận thêm 1 electron để tạo anion.

b)

Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực với Hidro.

c)

Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

d)

Lớp electron ngoài cùng có 7 electron.

17.

Clo là chất khí có màu

a)

nâu đỏ

b)

vàng lục

c)

lục nhạt

d)

trắng xanh

18.

Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học

a)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

b)

mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

c)

yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn brom.

d)

yếu hơn flo, photpho và brom.

19.

Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất

a)

HCl; HClO.

b)

HCl; HClO2; Cl2.

c)

NaCl; NaClO.

d)

HCl; HClO; Cl2.

20.

Clo tác dụng với natri hiđroxit ở điều kiện thường

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

21.

Trong công nghiệp người ta sản xuất clo bằng cách

a)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà .

b)

điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.

c)

nung nóng muối ăn.

d)

đun nhẹ kalipemanganat với axit clohiđric đặc.

22.

Chất có thể dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

mangan đioxit và axit clohiđric đặc.

b)

mangan đioxit và axit sunfuric đặc.

c)

mangan đioxit và axit nitric đặc.

d)

mangan đioxit và muối natri clorua.

23.

Nguyên tử clo có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2 np5.

b)

2s2 2p5.

c)

3s2 3p5.

d)

4s2 4p5.

24.

Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là

a)

FeCl2.

b)

NO2.

c)

Fe(OH)3.

d)

FeCl3.

25.

Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện

a)

có chiếu sáng

b)

nhiệt độ thấp

c)

trong bóng tối

d)

trong bóng tối, nhiệt độ thường

26.

Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do

a)

clo độc nên có tính sát trùng

b)

clo có tính oxi hoá mạnh

c)

có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh

d)

clo có khả năng phản ứng cao

27.

Khí clo nặng hơn không khí

a)

1,2 lần

b)

2,1 lần

c)

2,5 lần

d)

3,1 lần

28.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào viết sai?

a)

A. Fe + Cl2 →FeCl2.

b)

B. Fe + 2HCl→FeCl2 + H2.

c)

C. Cu + S →CuS.

d)

D. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2.

29.

Trong số các nguyên tố halogen sau đây, nguyên tố nào có hàm lượng lớn nhất trong vỏ trái đất?

a)

Br

b)

Cl

c)

F

d)

I

30.

Clo không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu.

b)

O2.

c)

Fe.

d)

H2O.

31.
Để điều chế khí HCl trong công nghiệp, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 
b)
Đốt khí hiđro và khí clo. 
c)
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. 
d)
Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
32.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:

a)

Quỳ tím hoá đỏ.

b)

Quỳ tím mất màu.

c)

Quỳ tím hoá xanh.

d)

Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu.

33.
Khi cho axit clohidric đặc, nóng vào MnO2 (rắn), khí sinh ra là khí gì? 
a)
Cl2 
b)
HCl 
c)
H2
d)
O2
34.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?
a)
Fe
b)
Al 
c)
Ag
d)
Au
35.
Để nhận biết gốc clorua, người ta thường dùng dung dịch 
a)
AgNO3
b)
Quỳ tím 
c)
NaOH 
d)
H2SO4 
36.
Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit clohidric? 
a)
Ag 
b)
CuO
c)
Na2CO3 
d)
AgNO3 
37.
Để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Cho NaCl tinh thể tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng 
b)
Cho KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng có mặt dung dịch H2SO4
c)
 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
d)
Cho dung dịch KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
38.
Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính oxi hóa là : 
a)
2HCl + CuO → CuCl2 + H2
b)
 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c)
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 
d)
2 HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2
39.
Cho một mẩu đá vôi (CaCO3) vào dung dịch HCl dư, hiện tượng xảy ra là :
a)
Có kết tủa trắng
b)
Không có hiện tượng gì 
c)
Có khí màu vàng thoát ra
d)
Có khí không màu thoát ra 
40.
Dung dịch axit HCl đậm đặc có hiện tượng:
a)
bốc khói
b)
kết tủa
c)
màu xanh
d)
không có hiện tượng
41.
Tính chất hóa học của axit HCl là:  
a)
tính axit mạnh 
b)
tính khử 
c)
tính oxi hoá
d)
tính khử và
tính axit mạnh 
42.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Kẽm

43.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

44.
Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?  
a)
Fe2O3, KMnO4, Cu. 
b)
Fe, CuO, Ba(OH)2.
c)
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
d)

Ag, MgCO3, BaSO4.

45.

#NB Phương trình điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là:

a)

H2 + Cl2 → HCl.

b)

NaCl + H2SO4 → NaHSO4 + HCl.

c)

NaCl + H2O → NaOH + HCl.

d)

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + HCl.

46.

#NB Chất nào sau đây tan rất tốt trong H2O?

a)

O2.

b)

N2.

c)

CO2.

d)

HCl.

47.

Liên kết hoá học trong phân tử khí hiđroclrua là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hoá trị có cực.

c)

liên kết cộng hoá trị không cực.

d)

liên kết cho nhận.

48.

Trong 4 hỗn hợp sau đâu, hỗn hợp nào là nước Javen:

a)

NaCl + NaClO + H2O

b)

NaCl + NaClO2 + H2O

c)

NaCl + NaClO3 + H2O

d)

NaCl +HClO+ H2O

49.

Số oxi hóa của Clo trong phân tử CaOCl2 là:

a)

0

b)

–1

c)

+1

d)

–1 và +1

50.

Nước clo có tính oxy hóa mạnh là do trong đó có

a)

Cl2

b)

HCl

c)

HClO

d)

O2

51.

Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách

a)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

b)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn.

c)

cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

d)

cho khí flo tác dụng cới dung dịch NaOH.

52.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp muối NaCl và NaClO.

b)

Clorua vôi là chất bột màu trắng, xốp, có tính oxi hóa mạnh.

c)

Nước Gia-ven dung để tẩy trắng vải, sợi và tẩy uế chuồng trại chăn nuôi, nhà vệ sinh.

d)

Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit.

53.

Clorua vôi, nước Gia-ven (Javel) và nước clo thể hiện tính oxi hóa là do

a)

chứa ion ClO-, gốc của axit có tính oxi hóa mạnh.

b)

chứa ion Cl-, gốc của axit clohiđric điện li mạnh.

c)

đều là sản phẩm của chất oxi hóa mạnh Cl2 với kiềm.

d)

trong phân tử đều chứa cation của kim loại mạnh.

54.

Chất khí màu lục nhạt, chỉ có tính oxi hoá là?

a)

clo

b)

brom

c)

flo

d)

iot

55.

halogen có tính oxi hoá yếu nhất là?

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

56.

chất chỉ chạm vào da cũng gây bỏng?

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

57.

chất hầu như không phản ứng với nước?

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

58.

PTHH nào sau đây là đúng?

a)

Fe+Cl2FeCl2Fe+Cl_2\rightarrow FeCl_2

b)

Fe+Br2FeBr2Fe+Br_2\rightarrow FeBr_2

c)

Fe+F2FeF2Fe+F_2\rightarrow FeF_2

d)

Fe+I2FeI2Fe+I_2\rightarrow FeI_2

59.

axit nào có thể KHẮC CHỮ trên THUỶ TINH?

a)

HI

b)

HBr

c)

HCl

d)

HF

60.

Axit yếu nhất trong 4 axit: HF, HCl, HBr, HI là?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

61.
Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện:  
a)
Ở nhiệt độ 350 – 5000C, xúc tác Pt.
b)
Ở nhiệt độ thường và trong bóng tối.
c)
Đun nóng mạnh. 
d)
Có ánh sáng khuyếch tán. 
62.
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm từ từ nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?  
a)
Không có hiện tượng gì. 
b)
Có hơi màu tím bay lên. 
c)
Dung dịch chuyển sang màu vàng. 
d)
Dung dịch chuyển thành màu xanh đặc trưng.
63.
Chất chỉ có tính oxi hoá là:
a)
F2
b)
Cl2
c)
Br2
d)
I2
64.

Loại thuốc này này có chứa nguyên tố halogen nào?

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

65.
AgNO không xảy ra phản ứng với chất nào sau đây ? 
a)
NaCl   
b)
NaBr
c)
NaF 
d)
NaI